wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 6 englíh 9 thi diem

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

THATCHED HOUSE

a)

NHÀ TRANH

b)

NHÀ NGÓI

c)

NHÀ TẦNG

d)

NHÀ MÁI LÁ

2.

SURROUND /səˈraʊnd/ (V)

a)

ĐI LẠI

b)

ĐI ĐẾN

c)

BAO ĂN

d)

BAO QUANH

3.

FLYOVER /ˈflaɪəʊvə(r)/

a)

BAY QUA

b)

BAY LẠI

c)

CẦU ĐƯỜNG

d)

CẦU VƯỢT

4.

MANUAL /ˈmænjuəl/ (ADJ)

a)

BẰNG TAY

b)

THỦ CÔNG

c)

BẰNG CHÂN

d)

THỦ THUẬT

e)

BẰNG VAI

5.

MANUAL /ˈmænjuəl/ (ADJ)

a)

BẰNG TAY

b)

THỦ CÔNG

c)

BẰNG CHÂN

d)

THỦ THUẬT

e)

BẰNG VAI

6.

RUBBER SANDALS

/ˈrʌbə(r)/ /ˈsændl/

a)

GIÀY VẢI

b)

GIÀY BATA

c)

DÉP CAO SU

d)

DÉP TỔ ONG

7.

ĐƯỜNG SẮT, ĐƯỜNG XE LỬA

a)

RAILWAY

b)

RAILGUN

c)

RAILING

d)

RAILROAD

e)

RAILERA

8.

STRAW HAT /strɔː/ /hæt/

a)

NÓN LÁ

b)

NÓN RƠM

c)

NÓN QUAI THAO

d)

NÓN BẢO HIỂM

9.

STRAW HAT /strɔː/ /hæt/

a)

NÓN LÁ

b)

NÓN RƠM

c)

NÓN QUAI THAO

d)

NÓN BẢO HIỂM

10.

NUCLEAR /ˈnjuːkliə(r)/ (ADJ)

a)

HẠT GẠO

b)

HẠT NHÂN

c)

HẠT CƠM

d)

HẠT BỤI

11.

LEARNING FACILITIES

/ˈlɜːnɪŋ/ /fəˈsɪləti/

a)

CƠ SỞ PHÂN TÍCH

b)

CƠ SỞ CẤY GIỐNG

c)

CƠ SỞ VẬT CHẤT

d)

CƠ SỞ SẢN XUẤT

12.

(n) tàu lửa trên không (tàu sắt trên

cao)

a)

SKYTRAIN

b)

SKY MARSHALL

c)

SKY BLUE

d)

SKY TRUCK

13.

COMPARTMENT TRAIN /kəmˈpɑːtmənt/

a)

TOA XE LỬA

b)

TOA THUỐC

c)

TOA HẠNG SANG

d)

TOA ĂN

14.

nuclear family

a)

gia đình ít thế hệ

b)

gia đình hạt nhân

c)

gia đình nhiều thế hệ

d)

gia đình nhiều người

e)

gia đình siêu nhân

15.

UNDERPASS /ˈʌndəpɑːs/

a)

hầm chui đi bộ

b)

hầm tránh bom

c)

hầm tránh mưa

d)

hầm thịt

16.

pedestrian /pəˈdestriən/

eg: Two pedestrians were injured when the car skidded.

a)

người đi ô tô

b)

người đi bộ

c)

người đi xe máy

d)

người bay

17.

CONVENIENCE /kənˈviːniəns/

a)

SỰ THUẬN TIỆN

b)

SỰ TỰ NHIÊN

c)

SỰ HỒN NHIÊN

d)

SỰ NGỘ NHẬN

18.

COOPERATIVE (ADJ) /kəʊˈɒpərətɪv/

a)

CÓ TINH THẦN HỢP TÁC

b)

KHÔNG HỢP TÁC

c)

PHẢN ĐỐI HỢP TÁC

d)

CÓ TINH THẦN CHIẾN ĐẤU

19.

TOLERANT (ADJ) /ˈtɒlərənt/

a)

KHOAN DUNG

b)

KHOAN THAI

c)

KHOAN ĐÃ

d)

KHOAN LỖ ĐÓNG ĐINH

20.

ENVIRONMENT /ɪnˈvaɪrənmənt/

a)

môi trường

b)

không gian

c)

môi mỏng

d)

không lối thoát

21.

AGRICULTURE /ˈæɡrɪkʌltʃə(r)/

a)

NÔNG NGHIỆP

b)

CÔNG NGHIỆP

c)

LÂM NGHIỆP

d)

NGƯ NGHIỆP

22.
Cavern
a)
Hang lớn, động
b)
Quý giá, có giá trị
c)
Lối vào
d)
Đá vôi
e)
Khu vực tâm linh, khu vực thuộc về tín ngưỡng
23.
Picturesque
a)
Đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh)
b)
Đơn vị đo lường
c)
Đẹp mắt, ngoạn mục, hùng vĩ
d)
Chùa một cột
e)
Lợi ích
24.

MANUAL (ADJ)

a)

BẰNG TAY

b)

THỦ CÔNG

c)

BẰNG CHÂN

d)

THỦ THUẬT

e)

BẰNG VAI