NEW
Font size
WorksheetsGDCD
Total questions: 30
Worksheet time: 5mins
Theo quy luật giá trị, sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào sau đây?
Phân công lao động xã hội.
Thời gian lao động xã hội cần thiết.
Chuyên môn hóa sản xuất.
Hao phí lao động cá biệt khác nhau
Quy luật giá trị có tác động nào sau đây?
Duy trì hiện tượng lạm phát.
Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.
Thực hiện công bằng xã hội tuyệt đối.
Xóa bỏ các loại cạnh tranh.
Theo quy luật giá trị, trên thị trường việc trao đổi hàng hóa phải dựa theo nguyên tắc nào sau đây?
Ngang giá.
Trung gian.
Độc lập.
Ngẫu nhiên.
Một trong những tác động của quy luật giá trị trong sản xuất và lưu thông hàng hóa là
khuyến khích sản xuất tự cung, tự cấp.
bảo mật tỉ lệ lạm phát kinh tế.
chiếm lĩnh ngân sách quốc gia.
kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
Tác động tiêu cực của quy luật giá trị là
Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.
Tăng năng suất lao động.
Phân hóa giàu nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa.
Nâng cao tay nghề nhân công.
Anh D trồng rau ở khu vực vùng nông thôn nên anh mang rau vào khu vực thành phố để bán vì giá cả ở đó cao hơn. Việc làm của anh D chịu tác động nào dưới đây của quy luật giá trị?
Điều tiết sản xuất và lưu thông.
Tỉ suất lợi nhuận.
Tự phát từ quy luật giá trị.
Tự cung, tự cấp.
Người sản xuất tiến hành cải tiến kĩ thuật là vận dụng tác động nào sau đây của quy luật giá trị?
Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa
Phân phối các yếu tố tư liệu lao động.
Thúc đẩy thời gian lao động cá biệt tăng.
Người sản xuất phân phối lại nguồn hàng thông qua sự biến động của giá cả trên thị trường là vận dụng tác động nào sau đây của quy luật giá trị?
Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.
Thâu tóm ngân sách quốc gia.
Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
San bằng các nguồn thu nhập.
Người sản xuất áp dụng các biện pháp đổi mới công nghệ là thực hiện tác động nào sau đây của quy luật giá trị?
Kích thích lực lượng sản xuất phát triển
Nâng cao thời gian lao động cá biệt.
Điều tiết lưu thông hàng hóa.
Thay đổi cơ cấu mặt hàng.
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa muốn cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa, đòi hỏi người sản xuất phải
hợp lí hóa sản xuất.
nâng cao uy tín cá nhân.
sản xuất một loại hàng.
vay vốn ưu đãi
Khi thấy nhu cầu tiêu thụ cà phê trên thị trường tăng cao, anh A đã chuyển đổi từ trồng cây hồ tiêu sang trồng cây cà phê nên thu được nhiều lợi nhuận. Anh A đã vận dụng tác động nào dưới đây của quy luật giá trị?
Thu hút nguồn ngân sách quốc gia.
Thay đổi đồng bộ cơ cấu nền kinh tế.
Bảo lưu mọi quy trình sản xuất.
Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.
Các quy luật kinh tế cơ bản chỉ tồn tại trong
Kinh tế tự nhiên.
Kinh tế đồng bộ.
Sản xuất và lưu thông hàng hóa.
Sản xuất tự cung, tự cấp.
Quy luật giá trị quy định trong sản xuất từng hàng hóa biểu hiện như thế nào?
Giá cả < giá trị.
Thời gian lao động cá biệt > Thời gian lao động xã hội cần thiết.
Giá cả = giá trị.
Thời gian lao động cá biệt phải phù hợp thời gian lao động xã hội cần thiết.
Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của
cạnh tranh.
thi đua.
sản xuất.
kinh doanh.
Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh do
nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp phát triển.
do nền kinh tế tự cung , tự cấp.
quan hệ cung-cầu tác động đến người sản xuất, kinh doanh.
tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập
Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là
giành lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác.
phục vụ lợi ích xã hội.
gây ảnh hưởng trong xã hội.
giành uy tín tuyệt đối cho mình.
Theo quy luật cạnh tranh, để giành giật khách hàng và lợi nhuận nhiều hơn, một số người không từ
quy luật tự nhiên.
cân bằng môi trường
thủ đoạn phi pháp và bất lương.
chạy theo lợi nhuận một cách hợp pháp.
Cạnh tranh có vai trò nào sau đây trong sản xuầt và luu thông hàng hoá?
Cơ sở sản xuất hàng hóa.
Triệt tiêu lợi nhuận đầu tư.
Nền tảng cùa sán xuât hàng hoá.
Là động lực kinh tế.
Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?
Nâng cao chất lượng môi trường.
Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
Bảo vệ kinh tế tự nhiên.
Đa dạng hóa giáo dục.
Người sản xuất kinh doanh đua nhau cải tiến máy móc hiện đại và nâng cao trình độ chuyên môn cho người lao động là thể hiện mặt tích cực nào dưới đây của cạnh tranh?
Kích thích lực lượng sản xuất phát triển, năng suất lao động tăng lên.
Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, hội nhập kinh tế quốc tế.
Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước.
Góp phần ổn định thị trường hàng hóa.
Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt hạn chế của cạnh tranh?
Một số người sử dụng những thủ đoạn phi pháp, bất lương.
Thu lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác.
Khai thác tối đa mọi quyền lực của đất nước.
Triệt tiêu các doanh nghiệp cùng ngành.
Việc sản xuất và kinh doanh hàng giả là mặt hạn chế nào dưới đây của cạnh tranh?
Làm cho môi trường suy thoái và mất cân bằng nghiêm trọng.
Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường.
Sử dụng những thủ đoạn phi pháp, bất lương.
Phân hóa giàu – nghèo giữa những người sản xuất.
Mạng di động A đã giảm khuyến mãi từ 50% xuống còn 20% giá trị thẻ nạp, các mạng di động B và C cũng đưa ra chương trình khuyến mãi tương tự. Hiện tượng này phản ánh quy luật nào dưới đây của thị trường?
Quy luật giá trị.
Quy luật cạnh tranh.
Quy luật cung cầu.
Quy luật lưu thông tiền tệ.
Sản phẩm tương ớt N hiện được ưa chuộng trên thị trường nhưng không ít khách hàng, nhất là khách hàng ở các tỉnh, bị nhầm lẫn với tương ớt F của công ty K. Việc cố ý sử dụng nhãn hiệu gần giống với sản phẩm tương ớt N, hình dáng và mẫu mã gần giống như vậy là thể hiện tác động tiêu cực của cạnh tranh đến việc
chạy theo mục tiêu lợi nhuận một cách thiếu ý thức.
sử dụng thủ đoạn phi pháp và bất lương.
chạy theo mục tiêu trước mắt.
đầu cơ tích trữ, gây rối loạn thị trường.
Công ty X gièm pha doanh nghiệp Y bằng cách trực tiếp đưa ra thông tin bất lợi cho doanh nghiệp Y. Hành vi của công ty X là
cạnh tranh không lành mạnh.
cạnh tranh lành mạnh.
cạnh tranh toàn diện.
cạnh tranh tự do.
Sự cạnh tranh vi phạm pháp luật và các chuẩn mực đạo đức là cạnh tranh
tự nguyện.
tự do.
không lành mạnh.
không đồng bộ.
Khi cầu giảm sản xuất thu hẹp dẫn đến cung giảm là nội dung của biểu hiện nào trong quan hệ cung – cầu?
Giá cả ảnh hưởng đến cung cầu
Cung cầu tác động lẫn nhau.
Cung cầu ảnh hưởng đến giá cả.
Thị trường chi phối cung cầu.
Khi trên thị trường giá cả giảm thì xảy ra trường hợp
cung và cầu tăng.
cung giảm, cầu tăng
cung tăng cầu giảm.
cung và cầu giảm.
Khi trên thị trường giá cả tăng thì xảy ra trường hợp
cung và cầu giảm
cung và cầu tăng.
cung giảm, cầu tăng
cung tăng, cầu giảm.
Khi trên thị trường cung lớn hơn cầu thì xảy ra trường hợp
giá cả tăng.
giá cả giảm.
giá cả giữ nguyên.
giá cả bằng giá trị.
