NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetskhởi động
Total questions: 23
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
Loại TB xảy ra quá trình giảm phân
a)
Tế bào sinh dục chín.
b)
Tế bào sinh dục sơ khai.
c)
Tế bào sinh dưỡng.
d)
Tế bào sinh dục sơ khai và tế bào sinh giao tử ở giai đoạn chín
2.
Khi giảm phân, hiện tượng trao đổi đoạn trên cặp NST kép tương đồng xảy ra ở
a)
Kì đầu I
b)
Kì sau I
c)
Kì giữa I
d)
Kì cuối I
3.
Hiện tượng tiếp hợp và trao đổi chéo ở kì đầu I của giảm phân I
a)
A. Làm thay đổi vị trí các gen trên cặp NST kép tương đồng → biến dị tổ hợp.
b)
Tạo giao tử đơn bội.
c)
Tạo nên sự đa dạng của các giao tử.
d)
Đảm bảo quá trình GP diễn ra bình thường.
4.
Ý nghĩa của sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể trong giảm phân về mặt di truyền là
a)
A. Góp phần tạo ra sự đa dạng về kiểu gen ở loài.
b)
Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền.
c)
Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc nhiễm sắc thể.
d)
Làm tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào.
5.
Kết quả của lần phân bào I trong giảm phân, từ 1 tế bào tạo ra:
a)
2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST kép.
b)
4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST kép.
c)
4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST đơn.
d)
2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST đơn.
6.
Kết quả của quá trình giảm phân là:
a)
4 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể n.
b)
2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể n.
c)
2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể n kép.
d)
2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể 2n.
7.
Mỗi tế bào sinh trứng sau giảm phân tạo nên:
a)
1 trứng (n) và 3 thể định hướng (n).
b)
4 trứng (n).
c)
2 trứng (n) và 2 thể định hướng (n).
d)
3 trứng (n) và 1 thể định hướng (n).
8.
Mỗi tế bào sinh tinh sau giảm phân tạo ra:
a)
4 tinh trùng (n)
b)
1 tinh trùng (n) và 3 thể định hướng (n).
c)
2 tinh trùng (n) và 2 thể định hướng (n).
d)
3 tinh trùng (n) và 1 thể định hướng (n).
9.
Ý nghĩa của quá trình giảm phân là
a)
A. Hình thành giao tử có bộ NST n, tạo cơ sở cho quá trình thụ tinh.
b)
Tạo nên nhiều tế bào đơn bội cho cơ thể.
c)
Giảm bộ NST trong tế bào.
d)
Giúp cho cơ thể tạo thế hệ mới.
10.
NST phải co xoắn cực đại rồi mới phân chia các nhiễm sắc tử về 2 cực của tế bào để
a)
Phân chia đồng đều VCDT.
b)
A. Khi phân li về 2 cực của tế bào không bị rối.
c)
Dễ tách nhau khi phân li
d)
Dễ biến đổi hình thái trong phân chia tế bào.
11.
Cơ sở của sự nhân đôi NST là
a)
A. Sự nhân đôi của ADN.
b)
Sự co xoắn và tháo xoắn mang tính chu kì của NST.
c)
Sự tổng hợp Prôtêin trong tế bào.
d)
Sự phân li của các NST ở kì sau của phân bào.
12.
Loại TB xảy ra quá trình giảm phân
a)
Tế bào sinh dục chín.
b)
Tế bào sinh dục sơ khai.
c)
Tế bào sinh dưỡng.
d)
Tế bào sinh dục sơ khai và tế bào sinh giao tử ở giai đoạn chín
13.
Khi giảm phân, hiện tượng trao đổi đoạn trên cặp NST kép tương đồng xảy ra ở
a)
Kì đầu I
b)
Kì sau I
c)
Kì giữa I
d)
Kì cuối I
14.
Hiện tượng tiếp hợp và trao đổi chéo ở kì đầu I của giảm phân I
a)
A. Làm thay đổi vị trí các gen trên cặp NST kép tương đồng → biến dị tổ hợp.
b)
Tạo giao tử đơn bội.
c)
Tạo nên sự đa dạng của các giao tử.
d)
Đảm bảo quá trình GP diễn ra bình thường.
15.
Ý nghĩa của sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể trong giảm phân về mặt di truyền là
a)
A. Góp phần tạo ra sự đa dạng về kiểu gen ở loài.
b)
Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền.
c)
Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc nhiễm sắc thể.
d)
Làm tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào.
16.
Kết quả của lần phân bào I trong giảm phân, từ 1 tế bào tạo ra:
a)
2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST kép.
b)
4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST kép.
c)
4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST đơn.
d)
2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST đơn.
17.
Kết quả của quá trình giảm phân là:
a)
4 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể n.
b)
2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể n.
c)
2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể n kép.
d)
2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể 2n.
18.
Mỗi tế bào sinh trứng sau giảm phân tạo nên:
a)
1 trứng (n) và 3 thể định hướng (n).
b)
4 trứng (n).
c)
2 trứng (n) và 2 thể định hướng (n).
d)
3 trứng (n) và 1 thể định hướng (n).
19.
Mỗi tế bào sinh tinh sau giảm phân tạo ra:
a)
4 tinh trùng (n)
b)
1 tinh trùng (n) và 3 thể định hướng (n).
c)
2 tinh trùng (n) và 2 thể định hướng (n).
d)
3 tinh trùng (n) và 1 thể định hướng (n).
20.
Ý nghĩa của quá trình giảm phân là
a)
A. Hình thành giao tử có bộ NST n, tạo cơ sở cho quá trình thụ tinh.
b)
Tạo nên nhiều tế bào đơn bội cho cơ thể.
c)
Giảm bộ NST trong tế bào.
d)
Giúp cho cơ thể tạo thế hệ mới.
21.
NST phải co xoắn cực đại rồi mới phân chia các nhiễm sắc tử về 2 cực của tế bào để
a)
Phân chia đồng đều VCDT.
b)
A. Khi phân li về 2 cực của tế bào không bị rối.
c)
Dễ tách nhau khi phân li
d)
Dễ biến đổi hình thái trong phân chia tế bào.
22.
Cơ sở của sự nhân đôi NST là
a)
A. Sự nhân đôi của ADN.
b)
Sự co xoắn và tháo xoắn mang tính chu kì của NST.
c)
Sự tổng hợp Prôtêin trong tế bào.
d)
Sự phân li của các NST ở kì sau của phân bào.
23.
Loại TB xảy ra quá trình giảm phân
a)
Tế bào sinh dục chín.
b)
Tế bào sinh dục sơ khai.
c)
Tế bào sinh dưỡng.
d)
Tế bào sinh dục sơ khai và tế bào sinh giao tử ở giai đoạn chín
Reset
