NEW
Font size
Worksheetsôn tập học kì công nghệ 8
Total questions: 68
Worksheet time: 34mins
Câu 1: Khi chiếu một vật thể lên một mặt phẳng, hình nhận được trên mặt phẳng đó gọi là:
A. Hình chiếu
B. Vật chiếu
C. Mặt phẳng chiếu
D. Vật thể
Câu 2: Điểm A của vật thể có hình chiếu là điểm A’ trên mặt phẳng. Vậy A A’ gọi là:
A. Đường thẳng chiếu
B. Tia chiếu
C. Đường chiếu
D. Đoạn chiếu
Câu 3: Có những loại phép chiếu nào?
A. Phép chiếu xuyên tâm
B. Phép chiếu song song
C. Phép chiếu vuông góc
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 4: Để vẽ các hình chiếu vuông góc, người ta sử dụng phép chiếu:
A. Song song
B. Vuông góc
C. Xuyên tâm
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 5: Để vẽ các hình biểu diễn 3 chiều, người ta sử dụng phép chiếu:
A. Vuông góc
B. Vuông góc và song song
C. Song song và xuyên tâm
D. Vuông góc và xuyên tâm
Câu 6: Để diễn tả chính xác hình dạng vật thể, ta chiếu vuông góc vật thể theo:
A. một hướng
B. hai hướng
C. ba hướng
D. bốn hướng
Câu 7: Có mấy mặt phẳng hình chiếu?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 8: Có các hình chiếu vuông góc nào?
A. Hình chiếu đứng
B. Hình chiếu bằng
C. Hình chiếu cạnh
D. cả 3 đáp án trên
Câu 9: Để thu được hình chiếu đứng, hướng chiếu từ:
A. trước tới
B. trên xuống
C. trái sang
D. phải sang
Câu 10: Chọn phát biểu sai về vị trí hình chiếu:
A. Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng
B. Hình chiếu cạnh bên phải hình chiếu đứng
C. Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng
D. Đáp án A và B đúng
Câu 11: Hình hộp chữ nhật được bao bởi mấy hình chữ nhật?
A. 7
B. 6
C. 5
D. 4
Câu 12: Hình hộp chữ nhật có kích thước:
A. Dài, rộng
B. Dài, cao
C. Rộng, cao
D. Dài, rộng, cao
Câu 13: Hình hộp chữ nhật có:
A. Hình chiếu đứng là hình chữ nhật
B. Hình chiếu bằng là hình chữ nhật
C. Hình chiếu cạnh là hình chữ nhật
D. Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 14: Lăng trụ đều tạo bởi:
A. Hai đáy là hai đa giác đều bằng nhau, mặt bên là các hình chữ nhật
B. Hai đáy là hai đa giác, mặt bên là các hình chữ nhật
C. Hai đáy là hai đa giác đều bằng nhau, mặt bên là các hình chữ nhật bằng nhau
D. Đáp án khác
Câu 15: Hình chóp đều được bao bởi mặt đáy là:
A. Tam giác
B. Tam giác đều
C. Đa giác đều
D. Đáp án khác
Câu 16: Hình chóp đều có các mặt bên là:
A. Các tam giác bằng nhau
B. Các tam giác cân bằng nhau
C. Các tam giác đều bằng nhau
D. Các tam giác vuông bằng nhau
Câu 17: Thường dùng hai hình chiếu để biểu diễn:
A. Hình hộp
B. Hình lăng trụ
C. Hình chóp
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 18: Đối với hình hộp, lăng trụ, hình chóp thường dùng hai hình chiếu để biểu diễn với:
A. Một hình chiếu thể hiện mặt bên và chiều cao
B. Một hình chiếu thể hiện hình dạng và kích thước
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và b đều sai
Câu 19: Với hình chóp đều có đáy là hình vuông thì:
A. Hình chiếu đứng là tam giác cân
B. Hình chiếu cạnh là tam giác cân
C. Hình chiếu bằng là hình vuông
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 20: Lăng trụ đều đáy là tam giác thì:
A. Hình chiếu đứng là tam giác
B. Hình chiếu bằng là tam giác
C. Hình chiếu cạnh là tam giác
D. Đáp án khác
Câu 21: Trong các đồ vật sau, đồ vật nào có dạng tròn xoay?
A. Bát
B. Đĩa
C. Chai
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 22: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: “Khi quay ......... một vòng quanh một cạnh góc vuông cố định, ta được hình nón”
A. Hình tam giác vuông
B. Hình tam giác
C. Hình chữ nhật
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 23: Khi quay hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh cố định, ta được hình:
A. Hình nón
B. Hình trụ
C. Hình cầu
D. Đáp án khác
Câu 24: Điền vào chỗ trống: “Khi quay ......... một vòng quanh một cạnh cố định, ta được hình trụ”
A. Hình tam giác
B. Hình chữ nhật
C. Nửa hình tròn
D. Đáp án khác
Câu 25: Hình chiếu trên mặt phẳng song song với trục quay của hình trụ là:
A. Hình chữ nhật
B. Tam giác cân
C. Tam giác vuông
D. Đáp án khác
Câu 26: Hình chiếu trên mặt phẳng song song với trục quay của hình nón là:
A. Tam giác
B. Tam giác cân
C. Tam giác vuông
D. Đáp án khác
Câu 27: Hình chiếu trên mặt phẳng song song với trục quay của hình cầu là:
A. Hình chữ nhật
B. Tam giác
C. Hình tròn
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 28: Người ta dùng mấy hình chiếu để biểu diễn khối tròn xoay?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 29: Đối với khối tròn xoay, người ta thường dùng hai hình chiếu để biểu diễn:
A. Hình chiếu thể hiện mặt bên và chiều cao
B. Hình chiếu thể hiện hình dạng và đường kính mặt đáy
C. Một hình chiếu thể hiện mặt bên và chiều cao, một hình chiếu thể hiện hình dạng và đường kính mặt đáy
D. Đáp án khác
Câu 30: Hình nón có hình chiếu đứng là tam giác cân, hình chiếu bằng là:
A. Tam giác
B. Tam giác cân
C. Hình tròn
D. Đáp án khác
Câu 31: Trong giao tiếp, con người diễn đạt tư tưởng, tình cảm và truyền thông tin cho nhau bằng:
A. Một phương tiện thông tin
B. Hai phương tiện thông tin
C. Nhiều phương tiện thông tin
D. Không sử dụng phương tiện thông tin nào.
Câu 32: Trong bản vẽ kĩ thuật thể hiện:
A. Kích thước
B. Yêu cầu kĩ thuật
C. Vật liệu
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 33: Tìm đáp án sai: Người công nhân căn cứ theo bản vẽ để?
A. Chế tạo
B. Thiết kế
C. Lắp ráp
D. Thi công
Câu 34: Bản vẽ kĩ thuật là phương tiện thông tin dùng trong:
A. Sản xuất
B. Đời sống
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 35: Theo em, tại sao mỗi chiếc máy hoặc thiết bị, nhà sản xuất có kèm theo bản hướng dẫn sử dụng?
A. Tăng hiệu quả sử dụng sản phẩm
B. Giúp sử dụng sản phẩm an toàn
C. Giúp sử dụng sản phẩm an toàn và hiệu quả
D. Giúp sử dụng sản phẩm an toàn hoặc hiệu quả
Câu 36: Bản vẽ kĩ thuật được sử dụng trong lĩnh vực nào?
A. Cơ khí
B. Điện lực
C. Kiến trúc
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 37: Bản vẽ kĩ thuật vẽ bằng:
A. Tay
B. Dụng cụ vẽ
C. Máy tính điện tử
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 38: Chọn phát biểu sai:
A. Học vẽ kĩ thuật sẽ ảnh hưởng không tốt tới các môn khoa học – xã hội khác
B. Học vẽ kĩ thuật ứng dụng vào sản xuất
C. Học vẽ kĩ thuật ứng dụng vào đời sống
D. Học vẽ kĩ thuật ứng dụng vào sản xuất và đời sống
Câu 39: Tại sao nói bản vẽ kĩ thuật là “ngôn ngữ” chung dùng trong kĩ thuật?
A. Vì dựa vào bản vẽ kĩ thuật, người công nhân trao đổi thông tin với nhau
B. Căn cứ vào bản vẽ kĩ thuật để chế tạo sản phẩm
C. Căn cứ vào bản vẽ kĩ thuật để lắp ráp sản phẩm
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 40: Chọn đáp án đúng: lĩnh vực không sử dụng bản vẽ kĩ thuật là:
A. Quân sự
B. Giao thông
C. Xây dựng
D. Cả 3 đáp án trên đều sai
Câu 41: Một chiếc máy hay sản phẩm:
A. Chỉ có một chi tiết
B. Chỉ có hai chi tiết
C. Có nhiều chi tiết
D. Đáp án khác
Câu 42: “Các chi tiết có chức năng......... lắp ghép với nhau tạo thành chiếc máy hay sản phẩm”. Điền vào chỗ trống:
A. Giống nhau
B. Tương tự nhau
C. Khác nhau
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 43: Trong sản xuất, muốn tạo ra một sản phẩm, trước hết phải:
A. Chế tạo chi tiết theo bản vẽ chi tiết
B. Lắp ráp chi tiết theo bản vẽ lắp
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 44: Trong bản vẽ chi tiết của sản phẩm, gồm mấy nội dung:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 45: Kích thước trên bản vẽ kĩ thuật tính theo đơn vị:
A. mm
B. cm
C. dm
D. m
Câu 46: Công dụng của bản vẽ chi tiết là:
A. Dùng để chế tạo chi tiết máy
B. Dùng để kiểm tra chi tiết máy
C. Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy
D. Đáp án khác
Câu 47: Khi đọc bản vẽ chi tiết, phải đọc nội dung gì trước?
A. Hình biểu diễn
B. Kích thước
C. Yêu cầu kĩ thuật
D. Khung tên
Câu 48: Ngoài 4 nội dung của bản vẽ chi tiết, khi đọc bản vẽ chi tiết còn có thêm mục “tổng hợp” ở:
A. Đầu
B. Giữa
C. Cuối cùng
D. Không bắt buộc
Câu 49: Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là:
A. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp
B. Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp
C. Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp
D. Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp
Câu 50: Nội dung phần yêu cầu kĩ thuật gồm:
A. Chỉ dẫn về gia công
B. Chỉ dẫn về xử lí bế mặt
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 51: Vật liệu cơ khí được chia thành vật liệu kim loại và vật liệu phi kim loại là căn cứ vào
A. nguồn gốc vật liệu.
B. cấu tạo vật liệu.
C. tính chất vật liệu.
D. nguồn gốc, cấu tạo và tính chất của vật liệu.
Câu 52: Căn cứ vào đâu để phân loại kim loại đen?
A. Tỉ lệ cacbon.
B. Các nguyên tố tham gia.
C. Tỉ lệ sắt.
D. Tỉ lệ cacbon và các nguyên tố tham gia.
Câu 53: Thép có tỉ lệ cacbon:
A. < 2,14%
B. ≤ 2,14%
C. > 2,14%
D. ≥ 2,14%
Câu 54: mối ghép bằng đinh tán được ứng dụng trong
A. kết cấu cầu.
B. giàn cần trục.
C. các dụng cụ sinh hoạt gia đình
D. kết cấu cầu, giàn cần trục và các dụng cụ sinh hoạt gia đình.
Câu 55: Mối ghép động có
A. khớp tịnh tiến.
B. khớp quay.
C. khớp cầu.
D. khớp tịnh tiến, khớp quay, khớp cầu.
Câu 56: Mọi điểm trên vật tịnh tiến có chuyển động
A. khác nhau
B. giống hệt nhau
C. gần giống nhau
D. hỗn độn.
Câu 57: Trong các máy móc hay thiết bị, các bộ phận được đặt ở
A. cùng vị trí
B. các vị trí khác nhau
C. hai vị trí.
D. ba vị trí.
Câu 58: Đâu là hành động sai không được phép làm?
A. Không buộc trâu, bò vào cột điện cao áp
B. Không chơi đùa và trèo lên cột điện cao áp
C. Tắm mưa dưới đường dây điện cao áp
D. Không xây nhà gần sát đường dây điện cao áp
Câu 59: Nhiệm vụ của các bộ phận truyền chuyển động là gì?
A. Truyền tốc độ cho phù hợp với tốc độ của bộ phận trong máy.
B. Biến đổi tốc độ phù hợp với tốc độ của các bộ phận trong máy.
C. Truyền và biến đổi tốc độ cho phù hợp với tốc độ của các bộ phận trong máy.
D. Tăng tốc độ cho các bộ phận trong máy.
Câu 60: Các bộ phận trong máy có
A. duy nhất một dạng chuyển động.
B. hai dạng chuyển động.
C. nhiều dạng chuyển động khác nhau.
D.ba dạng chuyển động.
Câu 61: Trong máy khâu, muốn may được vải thì kim máy phải chuyển động
A. thẳng lên xuống
B. thẳng từ dưới lên theo một chiều
C. thẳng từ trên xuống theo một chiều
D. tròn
Câu 62: Cơ cấu tay quay – con trượt thuộc cơ cấu
A. biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến.
B. biến chuyển động tịnh tiến thành chuyển động lắc.
C. biến chuyển động quay thành chuyển động lắc.
D. biến chuyển dộng lắc thành chuyển động quay.
Câu 63: Loài người biết sử dụng điện để sản xuất và phục vụ đời sống sau khi chế tạo được
A. pin
B. ac quy
C. máy phát điện
D. pin, ác quy và máy phát điện.
Câu 64: Trong nhà máy thủy điện, năng lượng nào biến đổi thành điện năng?
A. Nhiệt năng
B. Thủy năng
C. Năng lượng nguyên tử
D. Sức gió
Câu 65: Sơ đồ nhà máy thủy điện gồm:
A. Dòng nước
B. Tua bin nước
C. Máy phát điện
D. Dòng nước, tua bin nước và máy phát điện.
Câu 66: Ở nhà máy thủy điện, yếu tố nào làm quay bánh xe của tua bin nước?
A. Than
B. Dòng nước
C. Chất phóng xạ
D. Gió
Câu 67: Ứng dụng khớp quay trong vật dụng nào?
A. Bản lề cửa
B. Xe đạp
C. Quạt điện
D. Quạt điện, Xe đạp, bản lề cửa.
Câu 68: Biện pháp an toàn điện khi sử dụng điện là?
A. Thực hiện tốt cách điện dây dẫn điện
B. Kiểm tra cách điện của đồ dùng điện
C. Nối đất các thiết bị, đồ dùng điện
D. Cách điện dây dẫn, đồ dùng điện và nối đất cho các đồ dùng điện.
