wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỮU CƠ

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là dẫn xuất hiđrocacbon?

a)

C2H6. 

b)

C2H6O. 

c)

C3H6.  

d)

C4H8.

2.

Chất nào sau đây không phải là hợp chất hữu cơ?

a)

Na2CO3

b)

CH4

c)

CH3COONa

d)

C2H6

3.

Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

a)

Nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N...

b)

Gồm có C, H và các nguyên tố khác.

c)

Bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.

d)

Thường có C, H hay gặp O, N...

4.

Đồng đẳng là những hợp chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều

a)

nhóm CH2 và có tính chất hóa học tương tự nhau

b)

phân tử H2  và có tính chất hóa học tương tự nhau

c)

nhóm CH và có tính chất hóa học tương tự nhau

d)

nguyên tử C và có tính chất hóa học tương tự nhau

5.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Liên kết hóa học chủ yếu trong phân tử hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị.

b)

Các hợp chất hữu cơ thường khó bay hơi, bền với nhiệt và khó cháy.

c)

Phần lớn các hợp chất hữu cơ không tan trong nước, nhưng tan nhều trong dung môi hữu cơ.

d)

Phản ứng hóa học của hợp chất hữu cơ thường xảy ra chậm và theo nhiều hướng khác nhau.

6.

Hóa trị của cacbon và hidro trong các hợp chất hữu cơ là

a)

4

b)

1 và 4. 

c)

3 và 4. 

d)

4 và 1.

e)

đáp án khác

7.

Các chất có tính chất hoá học tương tự nhau nhưng thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 là

a)

đồng phân

b)

đồng vị

c)

đồng đẳng

d)

đồng khối

8.

Đồng phân là những hợp chất hữu cơ có:

a)

cùng CTPT

khác CTĐG

b)

cùng CTCT

khác CTPT

c)

cùng CTPT

khác CTCT

d)

cùng CTPT

cùng CTCT

9.

Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

CaC2

b)

C2H5OH. 

c)

HCN.

d)

CO

10.

Cấu tạo hoá học là

a)

số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

b)

các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

c)

thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

d)

bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

11.

Phát biểu nào sau được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ ?

a)

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

b)

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.

c)

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố 

trong phân tử.

d)

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử.

12.

Cho chất axetilen (C2H2) và benzen (C6H6), hãy chọn nhận xét đúng trong các nhận xét sau :

a)

Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và giống nhau về công thức đơn giản nhất.

b)

Hai chất đó giống nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.

c)

Hai chất đó có cùng công thức phân tử và cùng công thức đơn giản nhất.

d)

Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.

13.

Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2. Chọn kết luận chính xác nhất trong các kết luận sau:

a)

X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N.

b)

Chất X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N.

c)

X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O.

d)

X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có hoặc không có oxi.

14.

Cho các chất : C6H5OH (X) ; C6H5CH2OH (Y) ; HOC6HOH (Z) ; C6H5CH2CH2OH (T).

Các chất đồng đẳng của nhau là:

a)

Y, T.

b)

X, Z, T.  

c)

X, Z. 

d)

Y, Z.

15.

Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?

a)

CH3OCH3, CH3CHO.

b)

C2H5OH, CH3OCH3.   

c)

CH3CH2CH2OH, C2H5OH.

d)

CH3CH2CH2CH3­, CH≡CCH2C≡CH.