NEW
Font size
WorksheetsGiữa kỳ hoá
Total questions: 41
Worksheet time: 2hrs 3mins
Câu nào đúng trong các câu sau
Khối lượng mol phân tử của hidro là 1đvC
Khối lượng mol phân tử của hidro là 1g/ mol
Khối lượng mol phân tử của hidro là 2đvC
Khối lượng mol phân tử của hidro là 2g/ mol
1 mol nước chứa chứa số phân tử là
6.10^23
12.10^23
18.10^23
24.10^23
Số nguyên tử sắt có trong 280g sắt:
20.10^23
25.10^23
30.10^23
35.10^23
Phải lấy bao nhiêu mol phân tử CO2 để có 1,5. 1023
0, 20 mol
0, 25 mol
0, 30 mol
0, 35 mol
Trong 24g MgO có số mol là
0,5 mol
0,6 mol
1 mol
1,5 mol
0,5 mol axit sunfuaric H2SO4 có khối lượng là
40g
80g
98g
49g
36 g nước có số mol là
1 mol
1,5 mol
2 mol
4 mol
Phát biểu nào sau đây đúng và đầy đủ nhất?
“Hai chất khí có thể tích bằng nhau khi”:
Khối lượng bằng nhau
Số phân tử bằng nhau
Số mol bằng nhau trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất
Có khối lượng mol bằng nhau
Thể tích của 280g khí Nitơ ở đktc là:
112 lít
336 lít
168 lít
224 lít
Phải lấy bao nhiêu lít khí CO2 ở đktc để có 3.1023 phân tử CO2?
11,2 lít
33,6 lít
16,8 lít
22,4 lít
Tìm dãy kết quả tất cả đúng về lượng chất( mol) của những khối lượng chất sau: 4g C; 62g P; 11,5g Na; 42g Fe
0,33mol C, 2mol P, 0,5mol Na, 0,75mol Fe
0,33mol C, 2mol P, 0,196mol Na, 0,65mol Fe
0,33mol C, 2mol P, 0,196mol Na, 0,75mol Fe
0,33mol C, 3mol P, 0,196mol Na, 0,75mol Fe
Tìm dãy tất cả kết quả đúng về số mol của những khối lượng chất sau: 15g CaCO3, 9,125g HCl, 100g CuO
A. 0,35 mol CaCO3, 0,25 mol HCl, 1,25 mol CuO
0,25 mol CaCO3, 0,25 mol HCl, 1,25 mol CuO
0,15 mol CaCO3, 0,75 mol HCl, 1,25 mol CuO
0,15 mol CaCO3, 0,25 mol HCl, 1,25 mol CuO
Những hiện tượng sau, hiện tượng nào là hiện tượng hoá học:
Về mùa hè thức ăn thường bị thiu
Dây tóc trong bóng đèn điện nóng và sáng lên khi dòng điện đi qua
Các quả bóng bay lên trời rồi nổ tung
Nhiệt độ Trái đất nóng lên làm băng ở hai cực Trái đất tan dần
Tìm dãy kết quả tất cả đúng về khối lượng(g) của những lượng chất(mol) sau: 0,25mol H2O, 1,75 mol NaCl, 2,5 mol HCl
4,5g H2O, 102,375g NaCl, 81,25g HCl
4,5g H2O, 92,375g NaCl, 91,25g HCl
5,5g H2O, 102,375g NaCl, 91,25g HCl
4,5g H2O, 102,375g NaCl, 91,25g HCl
Số hạt vi mô( nguyên tử, phân tử) có trong 1,5 mol Al,; 0,25 mol O2; 27g H2O; 34,2g C12H22O11 được biểu diễn lần lượt trong 4 dãy sau.Dãy nào tất cả các kết quả đúng?( lấy N=6.1023)
9.1023 ; 1,5.1023 ; 18.1023; 0,6.1023
9.1023 ; 1,5.1023 ; 9.1023; 0,6.1023
9.1023 ; 3.1023 ; 18.1023; 0,6.1023
9.1023 ; 1,5.1023 ; 9.1023; 0,7.1023
Nguyên tử S có hoá trị IV trong phân tử chất nào sau đây?
SO2
H2S
SO3
CaS
Hai chất khí có thể tích bằng nhau( đo cùng nhệt độ và áp suất) thì:
Khối lượng của 2 khí bằng nhau
Số mol của 2 khí bằng nhau
Số phân tử của 2 khí bằng nhau
B, C đúng
Muốn thu khí NH3 vào bình thì có thể thu bằng cách nào sau đây?
Để đứng bình
Đặt úp ngược bình
Lúc đầu úp ngược bình, khi gần đầy rồi thì để đứng bình
Cách nào cũng được
Khí nào nhẹ nhất trong tất cả các khí?
Khí Mêtan(CH4)
Khí cacbon oxit( CO)
Khí CO2
Khí Hiđro (H2)
Khối lượng hỗn hợp khí ở đktc gồm 11,2 lít H2 và 5,6 lít O2 là:
8g
9g
10g
12g
Tỉ khối của khí A đối với không khí là dA/H2 =22. A là khí nào trong các khí sau:
O2
H2S
CO2
N2
Oxit có công thức hoá học RO2, trong đó mỗi nguyên tố chiếm 50% khối lượng. Khối lượng của R trong 1 mol oxit là:
16g
32g
48g
64g
Sắt oxit có tỉ số khối lượng sắt và oxi là 21: 8.
Công thức của sắt oxit đó là:
FeO
Fe2O3
Fe3O4
không xác định
Hãy suy luận nhanh để cho biết chất nào giàu nitơ nhất trong các chất sau?
NO
N2O
NO2
N2O5
Những chất dùng làm phân bón hoá học sau đây, chất nào có phần trăm khối lượng nitơ( còn gọi hàm lượng đạm) cao nhất?
Natri nitrat NaNO3
Amoni sunfat (NH4)2SO4
Amoni nitrat NH4NO3
Urê (NH2)2CO
Cho 112g Fe tác dụng hết với dung dịch axit clohiđric HCl tạo ra 254g muối sắt (II) clorua FeCl2 và 4 g khí hiđro H2. Khối lượng axit HCl đã tham gia phản ứng là:
146g
156g
78g
200g
Một hợp chất khí X có thành phần gồm 2 nguyên tố C và O. Biết tỉ lệ về khối lượng của C với O là: mc: mo= 3:8. X có công thức phân tử là công thức nào sau đây:
CO
CO2
CO3
A, B, C đều sai
64g khí oxi ở (đkt) có thể tích là:
48 lít
44,8 lít
24 lít
11,2 lít
Thành phần theo khối lượng của các nguyên tố Mg; C; O trong hợp chất MgCO3 lần lượt là:
28,6% Mg; 14,3% C và 57,1%O;
20,6% Mg; 14,3% C và 65,1%O
28,6% Mg; 10,3% C và 61,1%O
18,6% Mg; 24,3% C và 57,1%O
Thành phần theo khối lượng của các nguyên tố Cu; S; O trong hợp chất CuSO4 lần lượt là:
20% Cu; 40% S và 40%O;
40% Cu; 20% S và 40%O
20% Cu; 20% S và 60%O
20% Cu; 60% S và 20%O
Cho khí cacbon monoxit CO tác dụng với chất sắt (III) oxit Fe2O3 tạo ra sắt và khí cacbon đioxit CO2. Khi cho 16,8 kg CO tác dụng hết với 32 kg sắt (III) oxit Fe2O3 thì có 26,4 kg CO2 sinh ra. Khối lượng sắt thu được là:
41,6g
22,4g
11,2g
48,8g
Cho phương trình hóa học:
aAl + b HCl cAlCl3 + dH2
Chọn a,b,c,d là hệ số phù hợp với phương trình hóa học trên:
2,6,2,3.
2,6,2,3
3,2,1,2;
2,6,3,2
Cho phương trình hóa học:
aFe203 + bH2S04 c Fe2(S04)3 + d H20
Chọn a,b,c,d là hệ số phù hợp với phương trình hóa học trên:
2, 6, 1, 3
1, 3, 1, 3
3, 2, 1, 2
2, 6, 3, 2
Một hợp chất khí X có tỉ khối đối với khí hidro là 8,5 và X có thành phần theo khối lượng là 82,35% N , 17,65% H. Công thức hóa học của X là:
NH2
NH3;
NH4;
NH
Một hợp chất khí X có tỉ khối đối với khí oxi là 1,4375 và X có thành phần theo khối lượng là 30,435%N, 69,565%O. Công thức hóa học của X là:
NO2;
NO;
N2O3
N2O5
Cho 11,2gam Fe tác dụng với dung dịch HCl theo sơ đồ: Fe + HCl ---> FeCl2 + H2
Thể tích khí H2 thu được ở đktc là:
4,48 lít
44,8 lít
48 lít
4, 8 lít
: Cho 11,2gam Fe tác dụng với dung dịch HCl theo sơ đồ: Fe + HCl ---> FeCl2 + H2
Khối lượng axit Clohidric cần dùng là:
36,5g
14,6g
3,65g
1,46g
Lưu huỳnh (S) cháy trong không khí sinh ra khí sunfurơ (SO2). Phương trình hoá học của phản ứng là S + O2 → SO2 . Đốt cháy hoàn toàn 1,5 mol nguyên tử lưu huỳnh thì thể tích khí SO2 thu được ( Đktc). Khi hiệu suất phản ứng đạt 80% là:
26,88 lít
33,6 lít
42 lít
40 lít
Có các khí sau: CO2; N2; O2; CH4; H2. Có thể thu khí nào bằng cách để úp bình:
O2; CH4; H2
N2; CH4; H2
CO2; N2; O2
CO2; CH4; H2
Khí nào nhẹ sau đây nhẹ hơn không khí?
Khí Mêtan(CH4)
Khí Oxi (O2)
Khí NO2
Khí Clo Cl2
Khí nào sau đây nặng hơn khí CO?
Khí H2
Khí NH3
Khí CH4
Khí SO3
