wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

11 hk1 lý

Total questions: 25

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Khi có n nguồn giống nhau mắc nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r. Công thức nào sau đây đúng?

a)

A. E b = E; rb = r.        

b)

B. E b = E; rb = r/n       .

c)

C. E b = n.E; rb = n.r.             

d)

D. E b = n. E; rb = r/n.

2.

Công thức của lực điện đường được xác định bằng công thức:

a)

A = qEd

b)

A = UI

c)

A = qE

d)

A = q.Ed\frac{q.E}{d}  

3.

Trong thời gian t, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây là q. Cường độ dòng điện không đổi được tính bằng công thức nào?

a)

I=qtI=\frac{q}{t}  

b)

I=q.t

c)

I=q2tI=\frac{q^2}{t}  

d)

I=tqI=\frac{t}{q}  

4.

Công của nguồn điện được xác định theo công thức:

a)

A = EIt.

b)

A = UIt.           

c)

A = EI.

d)

A = UI.

5.

Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, công thức nào sau đây là sai?

a)

U = U1 + U2 + ... + Un.

b)

U = U1 = U2 =... = Un.

c)

I = I1 = I2 = ... = In.

d)

R = R1 + R2 + ... + Rn.

6.

Trong các công thức sau đây, công thức nào không phù hợp với đoạn mạch mắc song song ?

a)

I = I1 + I2 + ... + In.

b)

U = U1 = U2 = ... = Un.

c)

1 /R = 1 /R1 + 1 /R2 + ... + 1 /Rn

d)

R = R1 + R2 + ... + Rn.

7.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

a)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

8.

Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây không đúng?

a)

UMN = VM – VN.

b)

UMN = E.d        

c)

AMN = q.UMN             

d)

E = UMN.d

9.

Điện dung của tụ điện phẳng phụ thuộc vào:

a)

hình dạng, kích thước tụ và bản chất điện môi  

b)

kích thước, vị trí tương đối của 2 bản và bản chất điện môi

c)

hình dạng, kích thước, vị trí tương đối của hai bản tụ 

d)

hình dạng, kích thước, vị trí tương đối của hai bản tụ và bản chất điện môi

10.

Ngoài đơn vị ampe (A), đơn vị cường độ dòng điện có thể là

a)

culông (C)

b)

vôn (V)

c)

culong trên giây (C/s)

d)

jun (J)

11.

Nếu tăng khoảng cách giữa 2 điện tích điểm và độ lớn của mỗi điện tích điểm lên 2 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ

a)

Không thay đổi

b)

Giảm 2 lần

c)

Tăng lên 2 lần

d)

Tăng lên 4 lần

12.

Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:

a)

V/m2.

b)

V.m.

c)

V/m.

d)

V.m2.

13.
Công suất điện được đo bằng đơn vị nào sau đây ?
a)
Niutơn (N).
b)
Oát (W).
c)
Culông (C).
d)
Jun (J).
14.
Hiệu suất của nguồn điện được xác định bằng
a)
tỉ số giữa công có ích và công toàn phần của dòng điện trên mạch.
b)
tỉ số giữa công toàn phần và công có ích sinh ra ở mạch ngoài.
c)
công của dòng điện ở mạch ngoài.
d)
nhiệt lượng tỏa ra trên toàn mạch.
15.

1Fara bằng:

a)

Ôm/m

b)

V/C

c)

C/V

d)

J/s

16.

Ngoài đơn vị ampe (A), đơn vị cường độ dòng điện có thể là

a)

culông (C)

b)

vôn (V)

c)

culong trên giây (C/s)

d)

jun (J)

17.
Công của dòng điện có đơn vị là
a)
W.
b)
kV
c)
J/s.
d)
kWh.
18.

Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không thì lực tương tác giữa hai điện tích được xác định bởi biểu thức nào sau đây?

a)

F=q1q2k.r2F=\frac{|q_1q_2|}{k.r^2}  

b)

F=kq1q2r2F=k\frac{|q_1q_2|}{r^2}  

c)

F=q1q2r2F=\frac{|q_1q_2|}{r^2}  

d)

F=kq1.q2rF=k\frac{|q_1.q_2|}{r}  

19.

Mối liên hệ giữa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM

a)

UMN = UNM

b)

UMN = -UNM

c)

UMN=1UNMU_{MN}=\frac{1}{U_{NM}}  

d)

UMN=1UNMU_{MN}=-\frac{1}{U_{NM}}  

20.

Câu 1: Biểu thức nào dưới đây là biểu thức định nghĩa điện dung của tụ điện?

a)

C= FQ\frac{F}{Q}  

b)

C= QU\frac{Q}{U}  

c)

C= U.QU.Q  

d)

C=UQC=\frac{U}{Q}  

21.

Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức:

a)

P = EIt.

b)

P = UIt.

c)

P = EI.

d)

P = UI.

22.

Đơn vị của đương lượng điện hóa và của hằng số Farađây lần lượt là:

a)

A. N/m; F

b)

B. N; N/m

c)

C. kg/C; C/mol

d)

D. kg/C; mol/C

23.

Khi điện phân dương cực tan, nếu tăng cường độ dòng điện và thời gian điện phân lên 3 lần thì khối lượng chất giải phóng ra ở điện cực sẽ

a)

không đổi

b)

tăng 3 lần

c)

tăng 9 lần

d)

giảm 9 lần

24.

Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ

a)

không tăng

b)

tăng lên

c)

giảm xong tăng

d)

giảm đi

25.

Sự phụ thuộc của điện trở suất vào nhiệt độ có biểu thức

a)

R = ρl/S

b)

R = R0(1 + α.t)

c)

Q = I^2.Rt.  

d)

D. ρ = ρ0(1 + α.t)