WorksheetsGRADE 8- REVISION FOR 1ST SEMESTER TEST- TEST 1
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Viết Tiếng Anh của từ: phong tục (tập quán)
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: quy tắc bàn ăn
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: truyền thống
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: đề cập cái gì
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: một cách truyền thống
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: sự giải thích của cái gì
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: dao, nĩa
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: 7 giờ đúng
(a)
Viết cụm từ: sợ cái gì
(a)
Viết cụm từ: dị ứng với
(a)
Viết cụm từ: chọn giữa
(a)
Viết cụm từ: ứng tuyển
(a)
Viết cụm từ: trả tiền cho
(a)
Viết cụm từ: 1 câu hỏi về cái gì
(a)
Viết cụm từ: hồi phục khỏi cái gì
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: xếp giấy
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: đề cập đến (v)
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: sự quyết định
(a)
Cấu trúc khẳng định của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là:
S + am/ is/ are + V_ing
S + was/were + V_ing
S + will be + V_ing
Cấu trúc phủ định của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là:
S + was/were+ not + V_ing
S + was/were + V_ing
S + am/is/are + not + V_ing
Cấu trúc của thì QKTD ở dạng câu hỏi là:
Was/ Were + S+ V_ed?
Was/ Were + S+ V_ing?
Was/ Were + S+ V?
Thì Quá Khứ Tiếp Diễn dùng để......
diễn tả 1 thói quen, 1 chân lý, 1 lịch trình, thời gian biểu
diễn tả 1 hành động đã xảy ra và kết thúc trong qua khứ
diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ
Thì Quá Khứ Tiếp Diễn dùng để......
diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có 1 hành động khác ngắn hơn xen vào
diễn tả hành động đang xảy ra ở hiện tại thì có 1 hành động khác ngắn hơn xen vào
diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ và có 1 hành động khác dài hơn xen vào
He (get) _________ stronger and bigger as the days passed.
was geting
was getting
were getting
He (wait) _______ for his next chance.
were waiting
was waiting
was waitting
His young son, Simba, (grow up) ___________ up quickly
were growing
was growwing
was growing
He (train) ___________ his son to be the next king.
was training
were training
are training
He (dream) ____________ of becoming the king.
aren't dreaming
was dreamming
was dreaming
The sun (shine)_______ and the birds (sing)_________.
was shining/were singing
was shinning/was singing
were shining/were singing
Someone (knock)__________ at the door.
were knocking
was knock
was knocking
Dấu hiệu của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là:
when, while, at 9 o'clock last night
when, while, every day
when, yesterday, ago
Choose the correct Vietnamese equivalence of "leisure".
A. thời gian rảnh rỗi
B. thời gian làm việc
C. hoạt động tinh thần
D. hoạt động thể chất
Choose the correct Vietnamese equivalence of "leisure activities".
A. các hoạt động hàng ngày
B. các hoạt động trong thời gian rảnh rỗi
C. các hoạt động tinh thần
D. các hoạt động thể chất
Choose the correct Vietnamese equivalence of "making crafts".
A. (hoạt động) làm đồ thủ công
B. (hoạt động) làm vòng đeo tay
C. (hoạt động) chế tạo máy bay
D. (hoạt động) chế tạo tàu
Hoa and Mai are ________ this weekend.
A. going window shopping
B. making crafts
C. looking for a craft kit
Choose the correct Vietnamese equivalence of "doing DIY".
A. hãy tự làm nó đi
B. hoạt động làm đồ tự chế
C. đồ tự làm, tự sửa
D. làm nó bởi chính bạn
Choose the correct option to make complete phrases.
Doing ________
A. yoga/ judo/ DIY
B. TV/ the news
C. volleyball/ board games
D.window shopping, mountain biking
Choose the correct option to make complete phrases.
Going ________
A. yoga/ judo/ DIY
B. volleyball/ board games
C. museums/ relatives
D. window shopping, mountain biking
Choose the correct option to make complete phrases.
Surfing ________
A. TV/ the news
B. crafts
C. the Internet
D. the fence, a room
Choose the correct option to make complete phrases.
Hanging ________
A. TV/ the news
B. with friends
C. out with friends
D. the fence, a room
1. I don't like ............ movies or TV shows.
A. watching
B. watch
C. to watch
D. A & C are correct.
The children love ............ DIY with their parents at the weekend.
A. doing
B. do
C. to do
D. A & C are correct.
He doesn't fancy ............ beach volleyball because he hates sand.
A. playing
B. play
C. to play
D. A & C are correct.
My friends and I enjoy ............ window shopping a lot.
A. go
B. going
C. to go
D. A & C are correct.
His wife adores ............ with their neighbours whenever she has free time.
A. to socialise
B. socialise
C. socialising
D. A & C are correct.
Choose the correct Vietnamese equivalence of "rely on sb/ sth".
A. tin tưởng ai/ cái gì
B. dựa vào ai/ cái gì
C. gây hại cho ai/ cái gì
D. tốt cho ai/ cái gì
Choose the correct Vietnamese equivalence of "have harmful effects on sb/ sth".
A. có những ảnh hưởng tích cực đến ai/ cái gì
B. ảnh hưởng đến ai/ cái gì
C. hữu ích cho ai/ cái gì
D. có những ảnh hưởng tiêu cực đến ai/ cái gì
Choose the correct Vietnamese equivalence of "virtual".
A. ảo (chỉ có ở trên mạng)
B. ảo ảnh
C. không thật
D. sống ảo
Choose the correct Vietnamese equivalence of "harmful (to sb/ sth)".
A. gây hại cho ai/ cái gì
B. tốt cho ai/ cái gì
C. ảnh hưởng đến ai/ cái gì
D. hữu ích cho ai/ cái gì
Choose the correct Vietnamese equivalence of "addicted (to sth)".
A. ghét cái gì
B. nghiện (thích) cái gì
C. thờ ơ với cái gì
D. thoải mái với cái gì
Choose the correct Vietnamese equivalence of "ban sb from doing sth".
A. khuyến khích ai đó làm gì
B. hỗ trợ ai đó làm gì
C. cấm ai đó làm gì
D. mời ai đó làm gì
My grandparents love __________ very much. There are a lot of beautiful flowers and fresh vegetables in their garden.
A.
doing garden
B.
doing gardening
C.
do gardening
D.
to do garden
Nga likes __________ with her close friend on Saturday evenings. She feels relaxing.
A.
window shop
B.
window to shop
C.
window shops
D.
window shopping
Daisy is _______ social media. She spends lots of time on Facebook and Instagram.
A.tired of
B. bored with
C. addicted to
D.curious about
Lan is hooked _______ K-pop.
A. at
B. on
C. in
D. to
When you game online, be carefully when making friends with strangers.
A. game
B. carefully
C. making
D. with
She only allows her children to watch television at weekends.
A. She only lets her children to watch television at weekends.
B. She only lets her children watch television at weekends.
C. She only makes her children to watch television at weekends.
D. She only makes her children watch television at weekends.
It takes us more than two hours to see the film “Avatar”.
=
A. The film “Avatar” last more than two hours to see.
B. The film “Avatar” lasts more than two hours to see.
C. The film “Avatar” lasts us more than two hours to see.
D. The film “Avatar” last us more than two hours to see.
You can raise a _______ pet like a Neopet if you aren’t allowed to own a real pet.
A. domestic
B. virtual
C. weird
D. beloved
How about going window-shopping this afternoon?
=
A. Why don’t we going window-shopping this afternoon?
B. What about to go window-shopping this afternoon?
C. Shall we go window-shopping this afternoon?
D. Let’s going window-shopping this afternoon.
Could you help me with this box?
A. Would you like to help me with this box?
B. Would you please helping me with this box?
C. Would you mind helping me with this box?
D. Would you mind to help me with this box?
tổ ong
(a)
can đảm
(a)
xe trâu kéo
(a)
gia súc
(a)
thu gom, lấy
(a)
thuận tiện
(a)
làm phiền
(a)
đồ điện
(a)
generous
(a)
lều của dân du mục Mông Cổ
(a)
đồng cỏ
(a)
harvest time
(a)
chăn dắt
(a)
địa phương, dân địa phương
(a)
dân du mục
(a)
đồng lúa
(a)
đồng cỏ
(a)
người lái ô tô đua
(a)
rộng lớn, bát ngát
(a)
Tính từ ngắn là tính từ có 1 âm tiết. Đâu là tính từ ngắn?
yellow
short
happy
expensive
Tính từ dài là tính từ có 2 âm tiết trở lên. Chỉ ra 2 tính từ dài dưới đây?
exciting
long
fast
intelligent
Đâu là công thức so sánh hơn với tính từ ngắn?
S1 + tobe + more + adj + than + S2.
S1 + tobe + adj + er + than + S2.
S1 + tobe + less + adj + than + S2.
Đâu là công thức so sánh hơn với tính từ dài?
S1 + tobe + more + adj + than + S2.
S1 + tobe + adj + er + than + S2.
S1 + tobe + more + adj + er + than + S2.
Khi tính từ ngắn kết thúc bởi 1 phụ âm, ta thêm :
r
er
ier
Khi tính từ ngắn kết thúc bởi 1 nguyên âm (u, e, o, a, i) + 1 phụ âm, ta thêm:
gấp đôi phụ âm cuối + er
er
gấp đôi phụ âm cuối
Khi tính từ có 2 âm tiết mà kết thúc là y, ta:
thêm er
bỏ y, thêm er
bỏ y, thêm ier
Chuyển tính từ sau sang dạng so sánh hơn:
long
(a)
Chuyển tính từ sau sang dạng so sánh hơn:
happy
(a)
Chuyển tính từ sau sang dạng so sánh hơn:
expensive
(a)
ngày kỉ niệm
(a)
lễ hội (hóa trang)
(a)
giải thích
(a)
thế hệ
(a)
đáng nhớ
(a)
công nghệ
(a)
nhờ vào
(a)
do đó, vì thế
(a)
tiền lì xì
(a)
Điền từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
(a) place is more densely populated – Ha noi or Ho Chi Minh City?
