Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GRADE 8- REVISION FOR 1ST SEMESTER TEST- TEST 1

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Viết Tiếng Anh của từ: phong tục (tập quán)

(a)  

2.

Viết Tiếng Anh của từ: quy tắc bàn ăn

(a)  

3.

Viết Tiếng Anh của từ: truyền thống

(a)  

4.

Viết Tiếng Anh của từ: đề cập cái gì

(a)  

5.

Viết Tiếng Anh của từ: một cách truyền thống

(a)  

6.

Viết Tiếng Anh của từ: sự giải thích của cái gì

(a)  

7.

Viết Tiếng Anh của từ: dao, nĩa

(a)  

8.

Viết Tiếng Anh của từ: 7 giờ đúng

(a)  

9.

Viết cụm từ: sợ cái gì

(a)  

10.

Viết cụm từ: dị ứng với

(a)  

11.

Viết cụm từ: chọn giữa

(a)  

12.

Viết cụm từ: ứng tuyển

(a)  

13.

Viết cụm từ: trả tiền cho

(a)  

14.

Viết cụm từ: 1 câu hỏi về cái gì

(a)  

15.

Viết cụm từ: hồi phục khỏi cái gì

(a)  

16.

Viết Tiếng Anh của từ: xếp giấy

(a)  

17.

Viết Tiếng Anh của từ: đề cập đến (v)

(a)  

18.

Viết Tiếng Anh của từ: sự quyết định

(a)  

19.

Cấu trúc khẳng định của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là:

a)

S + am/ is/ are + V_ing

b)

S + was/were + V_ing

c)

S + will be + V_ing

20.

Cấu trúc phủ định của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là:

a)

S + was/were+ not + V_ing

b)

S + was/were + V_ing

c)

S + am/is/are + not + V_ing

21.

Cấu trúc của thì QKTD ở dạng câu hỏi là:

a)

Was/ Were + S+ V_ed?

b)

Was/ Were + S+ V_ing?

c)

Was/ Were + S+ V?

22.

Thì Quá Khứ Tiếp Diễn dùng để......

a)

diễn tả 1 thói quen, 1 chân lý, 1 lịch trình, thời gian biểu

b)

diễn tả 1 hành động đã xảy ra và kết thúc trong qua khứ

c)

diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ

23.

Thì Quá Khứ Tiếp Diễn dùng để......

a)

diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có 1 hành động khác ngắn hơn xen vào

b)

diễn tả hành động đang xảy ra ở hiện tại thì có 1 hành động khác ngắn hơn xen vào

c)

diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ và có 1 hành động khác dài hơn xen vào

24.

He (get) _________ stronger and bigger as the days passed.

a)

was geting

b)

was getting

c)

were getting

25.

He (wait) _______ for his next chance.

a)

were waiting

b)

was waiting

c)

was waitting

26.

His young son, Simba, (grow up) ___________ up quickly

a)

were growing

b)

was growwing

c)

was growing

27.

He (train) ___________ his son to be the next king.

a)

was training

b)

were training

c)

are training

28.

He (dream) ____________ of becoming the king.

a)

aren't dreaming

b)

was dreamming

c)

was dreaming

29.

The sun (shine)_______ and the birds (sing)_________.

a)

was shining/were singing

b)

was shinning/was singing

c)

were shining/were singing

30.

Someone (knock)__________ at the door.

a)

were knocking

b)

was knock

c)

was knocking

31.

Dấu hiệu của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là:

a)

when, while, at 9 o'clock last night

b)

when, while, every day

c)

when, yesterday, ago

32.

Choose the correct Vietnamese equivalence of "leisure".

a)

A. thời gian rảnh rỗi

b)

B. thời gian làm việc

c)

C. hoạt động tinh thần

d)

D. hoạt động thể chất

33.

Choose the correct Vietnamese equivalence of "leisure activities".

a)

A. các hoạt động hàng ngày

b)

B. các hoạt động trong thời gian rảnh rỗi

c)

C. các hoạt động tinh thần

d)

D. các hoạt động thể chất

34.

Choose the correct Vietnamese equivalence of "making crafts".

a)

A. (hoạt động) làm đồ thủ công

b)

B. (hoạt động) làm vòng đeo tay

c)

C. (hoạt động) chế tạo máy bay

d)

D. (hoạt động) chế tạo tàu

35.

Hoa and Mai are ________ this weekend.

a)

A. going window shopping

b)

B. making crafts

c)

C. looking for a craft kit

36.

Choose the correct Vietnamese equivalence of "doing DIY".

a)

A. hãy tự làm nó đi

b)

B. hoạt động làm đồ tự chế

c)

C. đồ tự làm, tự sửa

d)

D. làm nó bởi chính bạn

37.

Choose the correct option to make complete phrases.

Doing ________

a)

A. yoga/ judo/ DIY

b)

B. TV/ the news

c)

C. volleyball/ board games

d)

D.window shopping, mountain biking

38.

Choose the correct option to make complete phrases.

Going ________

a)

A. yoga/ judo/ DIY

b)

B. volleyball/ board games

c)

C. museums/ relatives

d)

D. window shopping, mountain biking

39.

Choose the correct option to make complete phrases.

Surfing ________

a)

A. TV/ the news

b)

B. crafts

c)

C. the Internet

d)

D. the fence, a room

40.

Choose the correct option to make complete phrases.

Hanging ________

a)

A. TV/ the news

b)

B. with friends

c)

C. out with friends

d)

D. the fence, a room

41.

1. I don't like ............ movies or TV shows.

a)

A. watching

b)

B. watch

c)

C. to watch

d)

D. A & C are correct.

42.

The children love ............ DIY with their parents at the weekend.

a)

A. doing

b)

B. do

c)

C. to do

d)

D. A & C are correct.

43.

He doesn't fancy ............ beach volleyball because he hates sand.

a)

A. playing

b)

B. play

c)

C. to play

d)

D. A & C are correct.

44.

My friends and I enjoy ............ window shopping a lot.

a)

A. go

b)

B. going

c)

C. to go

d)

D. A & C are correct.

45.

His wife adores ............ with their neighbours whenever she has free time.

a)

A. to socialise

b)

B. socialise

c)

C. socialising

d)

D. A & C are correct.

46.

Choose the correct Vietnamese equivalence of "rely on sb/ sth".

a)

A. tin tưởng ai/ cái gì

b)

B. dựa vào ai/ cái gì

c)

C. gây hại cho ai/ cái gì

d)

D. tốt cho ai/ cái gì

47.

Choose the correct Vietnamese equivalence of "have harmful effects on sb/ sth".

a)

A. có những ảnh hưởng tích cực đến ai/ cái gì

b)

B. ảnh hưởng đến ai/ cái gì

c)

C. hữu ích cho ai/ cái gì

d)

D. có những ảnh hưởng tiêu cực đến ai/ cái gì

48.

Choose the correct Vietnamese equivalence of "virtual".

a)

A. ảo (chỉ có ở trên mạng)

b)

B. ảo ảnh

c)

C. không thật

d)

D. sống ảo

49.

Choose the correct Vietnamese equivalence of "harmful (to sb/ sth)".

a)

A. gây hại cho ai/ cái gì

b)

B. tốt cho ai/ cái gì

c)

C. ảnh hưởng đến ai/ cái gì

d)

D. hữu ích cho ai/ cái gì

50.

Choose the correct Vietnamese equivalence of "addicted (to sth)".

a)

A. ghét cái gì

b)

B. nghiện (thích) cái gì

c)

C. thờ ơ với cái gì

d)

D. thoải mái với cái gì

51.

Choose the correct Vietnamese equivalence of "ban sb from doing sth".

a)

A. khuyến khích ai đó làm gì

b)

B. hỗ trợ ai đó làm gì

c)

C. cấm ai đó làm gì

d)

D. mời ai đó làm gì

52.

My grandparents love __________ very much. There are a lot of beautiful flowers and fresh vegetables in their garden.

a)

A.

doing garden

b)

B.

doing gardening

c)

C.

do gardening

d)

D.

to do garden

53.

Nga likes __________ with her close friend on Saturday evenings. She feels relaxing.

a)

A.

window shop

b)

B.

window to shop

c)

C.

window shops

d)

D.

window shopping

54.

Daisy is _______ social media. She spends lots of time on Facebook and Instagram.

a)

A.tired of

b)

B. bored with

c)

C. addicted to

d)

D.curious about

55.

Lan is hooked _______ K-pop.

a)

A. at

b)

B. on

c)

C. in

d)

D. to

56.

When you game online, be carefully when making friends with strangers.

a)

A. game

b)

B. carefully

c)

C. making

d)

D. with

57.

She only allows her children to watch television at weekends.

a)

A. She only lets her children to watch television at weekends.

b)

B. She only lets her children watch television at weekends.

c)

C. She only makes her children to watch television at weekends.

d)

D. She only makes her children watch television at weekends.

58.

It takes us more than two hours to see the film “Avatar”.

=

a)

A. The film “Avatar” last more than two hours to see.

b)

B. The film “Avatar” lasts more than two hours to see.

c)

C. The film “Avatar” lasts us more than two hours to see.

d)

D. The film “Avatar” last us more than two hours to see.

59.

You can raise a _______ pet like a Neopet if you aren’t allowed to own a real pet.

a)

A. domestic

b)

B. virtual

c)

C. weird

d)

D. beloved

60.

How about going window-shopping this afternoon?

=

a)

A. Why don’t we going window-shopping this afternoon?

b)

B. What about to go window-shopping this afternoon?

c)

C. Shall we go window-shopping this afternoon?

d)

D. Let’s going window-shopping this afternoon.

61.

Could you help me with this box?

a)

A. Would you like to help me with this box?

b)

B. Would you please helping me with this box?

c)

C. Would you mind helping me with this box?

d)

D. Would you mind to help me with this box?

62.

tổ ong

(a)  

63.

can đảm

(a)  

64.

xe trâu kéo

(a)  

65.

gia súc

(a)  

66.

thu gom, lấy

(a)  

67.

thuận tiện

(a)  

68.

làm phiền

(a)  

69.

đồ điện

(a)  

70.

generous

(a)  

71.

lều của dân du mục Mông Cổ

(a)  

72.

đồng cỏ

(a)  

73.

harvest time

(a)  

74.

chăn dắt

(a)  

75.

địa phương, dân địa phương

(a)  

76.

dân du mục

(a)  

77.

đồng lúa

(a)  

78.

đồng cỏ

(a)  

79.

người lái ô tô đua

(a)  

80.

rộng lớn, bát ngát

(a)  

81.

Tính từ ngắn là tính từ có 1 âm tiết. Đâu là tính từ ngắn?

a)

yellow

b)

short

c)

happy

d)

expensive

82.

Tính từ dài là tính từ có 2 âm tiết trở lên. Chỉ ra 2 tính từ dài dưới đây?

a)

exciting

b)

long

c)

fast

d)

intelligent

83.

Đâu là công thức so sánh hơn với tính từ ngắn?

a)

S1 + tobe + more + adj + than + S2.

b)

S1 + tobe + adj + er + than + S2.

c)

S1 + tobe + less + adj + than + S2.

84.

Đâu là công thức so sánh hơn với tính từ dài?

a)

S1 + tobe + more + adj + than + S2.

b)

S1 + tobe + adj + er + than + S2.

c)

S1 + tobe + more + adj + er + than + S2.

85.

Khi tính từ ngắn kết thúc bởi 1 phụ âm, ta thêm :

a)

r

b)

er

c)

ier

86.

Khi tính từ ngắn kết thúc bởi 1 nguyên âm (u, e, o, a, i) + 1 phụ âm, ta thêm:

a)

gấp đôi phụ âm cuối + er

b)

er

c)

gấp đôi phụ âm cuối

87.

Khi tính từ có 2 âm tiết mà kết thúc là y, ta:

a)

thêm er

b)

bỏ y, thêm er

c)

bỏ y, thêm ier

88.

Chuyển tính từ sau sang dạng so sánh hơn:

long

(a)  

89.

Chuyển tính từ sau sang dạng so sánh hơn:

happy

(a)  

90.

Chuyển tính từ sau sang dạng so sánh hơn:

expensive

(a)  

91.

ngày kỉ niệm

(a)  

92.

lễ hội (hóa trang)

(a)  

93.

giải thích

(a)  

94.

thế hệ

(a)  

95.

đáng nhớ

(a)  

96.

công nghệ

(a)  

97.

nhờ vào

(a)  

98.

do đó, vì thế

(a)  

99.

tiền lì xì

(a)  

100.

Điền từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

(a)   place is more densely populated – Ha noi or Ho Chi Minh City?