Font size
WorksheetsPractise 3 "s/es"
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Find the correct pronunciation of the " s" ending in this word " Pens".
Tìm cách phát âm đúng đuôi s trong từ " Pens"
/z/
/iz/
/s/
Đâu là cách phát âm đúng của đuôi " s" trong từ " Maps"?
/s/
/z/
/iz/
Từ nào sau đây có phát âm khác với các từ còn lại
books
oranges
maps
cooks
Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
dreams
heals
kills
tasks
Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
programs
individuals
subjects
celebrations
Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
pools
trucks
umbrellas
workers
Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
crossroads
species
works
mosquitoes
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
goes
washes
changes
brushes
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
writes
benches
pencil cases
watches
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
visits
stops
cooks
runs
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
devices
boxes
knives
matches
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
goes
washes
teaches
practices
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
tables
students
pencils
rulers
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
stops
works
meets
reads
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
desks
sharpeners
telephones
pens
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
watches
plays
washes
misses
Mặt chữ nào được phát âm là âm /ʧ/ ?
ce
ch
c
th
Những cách phát âm S/ES
(Được chọn nhiều đáp án)
/s/
/z/
/iz/
/t/
Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:
speaks
bags
days
feels
Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:
pets
loves
laughs
photographs
Find the correct pronunciation of the " s" ending in this word " pens".
Tìm cách phát âm đúng đuôi s trong từ "pens"
/z/
/iz/
/s/
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:
skims
works
sits
laughs
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:
keeps
gives
cleans
prepares
Từ nào khác?
A. schools B. yards C. labs D. seats
A
B
C
D
Từ nào khác?
A. knives B. trees C. classes D. agrees
A
B
C
D
Từ nào khác?
A. buses B. horses C. causes D. ties
A
B
C
D
Từ nào khác?
A. garages B. boats C. bikes D. roofs
A
B
C
D
Từ nào khác?
A. ships B. roads C. streets D. speaks
A
B
C
D
Từ nào khác?
A. beliefs B. cups C. plates D. apples
A
B
C
D
Từ nào khác?
A. books B. days C. songs D. erasers
A
B
C
D
Từ nào khác?
A. houses B. knives C. clauses D. changes
A
B
C
D
Từ nào khác?
A. hats B. tables C. tests D. desks
A
B
C
D
Chọn từ có cách đọc khác
babies
chairs
shops
schools
Chọn từ có cách đọc khác
brothers
parents
uncles
nephews
