wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Practise 3 "s/es"

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others
a)
helps
b)
laughs
c)
cooks    
d)
finds
2.

Find the correct pronunciation of the " s" ending in this word " Pens".

Tìm cách phát âm đúng đuôi s trong từ " Pens"

a)

/z/

b)

/iz/

c)

/s/

3.

Đâu là cách phát âm đúng của đuôi " s" trong từ " Maps"?

a)

/s/

b)

/z/

c)

/iz/

4.

Từ nào sau đây có phát âm khác với các từ còn lại

a)

books

b)

oranges

c)

maps

d)

cooks

5.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

dreams

b)

heals

c)

kills

d)

tasks

6.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

programs

b)

individuals

c)

subjects

d)

celebrations

7.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

pools

b)

trucks

c)

umbrellas

d)

workers

8.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

crossroads

b)

species

c)

works

d)

mosquitoes

9.
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others
a)
snacks  
b)
follows 
c)
titles  
d)
writers
10.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

goes

b)

washes

c)

changes

d)

brushes

11.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

writes

b)

benches

c)

pencil cases

d)

watches

12.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

visits

b)

stops

c)

cooks

d)

runs

13.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

devices

b)

boxes

c)

knives

d)

matches

14.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

goes

b)

washes

c)

teaches

d)

practices

15.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

tables

b)

students

c)

pencils

d)

rulers

16.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

stops

b)

works

c)

meets

d)

reads

17.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

desks

b)

sharpeners

c)

telephones

d)

pens

18.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

watches

b)

plays

c)

washes

d)

misses

19.

Mặt chữ nào được phát âm là âm /ʧ/ ?

a)

ce

b)

ch

c)

c

d)

th

20.

Những cách phát âm S/ES

(Được chọn nhiều đáp án)

a)

/s/

b)

/z/

c)

/iz/

d)

/t/

21.

Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

speaks

b)

bags

c)

days

d)

feels

22.

Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

pets

b)

loves

c)

laughs

d)

photographs

23.

Find the correct pronunciation of the " s" ending in this word " pens".

Tìm cách phát âm đúng đuôi s trong từ "pens"

a)

/z/

b)

/iz/

c)

/s/

24.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

skims

b)

works

c)

sits

d)

laughs

25.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

keeps

b)

gives

c)

cleans

d)

prepares

26.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
3. A. neighbors                
b)
B. friends  
c)
C. relatives      
d)
D. photographs
27.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
7. A. develops  
b)
B. takes       
c)
C. laughs       
d)
D. volumes
28.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
12. A. miles               
b)
B. words     
c)
C. accidents     
d)
D. names
29.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)
14. A. nations  
b)
B. speakers          
c)
C. languages            
d)
D. minds
30.

Từ nào khác?

A. schools B. yards C. labs D. seats

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Từ nào khác?

A. knives B. trees C. classes D. agrees

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Từ nào khác?

A. buses B. horses C. causes D. ties

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Từ nào khác?

A. garages B. boats C. bikes D. roofs

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Từ nào khác?

A. ships B. roads C. streets D. speaks

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Từ nào khác?

A. beliefs B. cups C. plates D. apples

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Từ nào khác?

A. books B. days C. songs D. erasers

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Từ nào khác?

A. houses B. knives C. clauses D. changes

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Từ nào khác?

A. hats B. tables C. tests D. desks

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Chọn từ có cách đọc khác

a)

babies

b)

chairs

c)

shops

d)

schools

40.

Chọn từ có cách đọc khác

a)

brothers

b)

parents

c)

uncles

d)

nephews