Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CÁC SỐ PHẠM VI 100 LỚP 2

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

48 + 27 = ?

a)

55

b)

65

c)

75

d)

21

2.

25 + 75 =?

a)

90

b)

100

c)

80

d)

70

3.

Hãy chọn kết quả của phép tính sau:

58 + 23 = ?

a)

81

b)

82

c)

83

d)

84

4.

Số gồm 7 chục 0 đơn vị là:

a)

07

b)

70

c)

700

5.

Có bao nhiêu que tính trong hình sau:

a)

44 que tính

b)

45 que tính

c)

46 que tính

d)

47 que tính

6.

Số 91 đọc là:

a)

chín mươi mốt

b)

chín mươi một

c)

mười chín

d)

chín một

7.

Trong các số sau, đâu là những số bé hơn 50

a)

19; 26; 62; 12;

b)

28; 67; 89; 72

c)

20; 17; 45; 39

8.

Số tròn chục liền sau số 17 là:

a)

18

b)

19

c)

20

9.

Câu 1: Có bao nhiêu con chim?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

10.

Câu 2: Có bao nhiêu con thỏ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

11.

Từ 0 đến 100 có bao nhiêu số có 1 chữ số?

a)

9 số

b)

10 số

c)

11 số

d)

12 số

12.

số?

a)

10

b)

9

c)

8

13.

Số lớn nhất có một chữ số là ?

a)

0

b)

9

c)

10

14.

40 + 50 = ?

a)

70

b)

80

c)

90

15.

70 - 30 = ?

a)

20

b)

30

c)

40

16.

Điền dấu >, <, = ?

42 ... 52

a)

<

b)

>

c)

=

17.

Sô liền trước 78 là:

a)

76

b)

79

c)

77

d)

80

18.

So sánh: 36 và 48

Chọn 2 cách trình bày

a)

36 < 48

b)

36 > 48

c)

48 < 36

d)

48 > 36

19.

Số bé nhất có 1 chữ số là:

a)

1

b)

0

c)

9

20.

78 - 28 = .....

a)

50

b)

40

c)

59

d)

49