wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ I KHTN 6

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Việc phân loại thế giới sống có ý nghĩa gì đối với chúng ta?

(1) Gọi đúng tên sinh vật.

(2) Đưa sinh vật vào đúng nhóm phân loại.

(3) Thấy được vai trò của sinh vật trong tự nhiên và thực tiễn.

(4) Nhận ra sự đa dạng của sinh giới.

a)

A. (1), (2), (3).

b)

B. (2), (3), (4).

c)

C. (1), (2), (4).

d)

D. (1), (3), (4).

2.

Tiêu chí nào sau đây được dùng để phân loại sinh vật?

(1) Đặc điểm tế bào.

(2) Mức độ tổ chức cơ thể.

(3) Môi trường sống.

(4) Kiểu dinh dưỡng.

(5) Vai trò trong tự nhiên và thực tiễn.

a)

A. (1), (2), (3), (5).

b)

B. (2), (3), (4), (5).

c)

C. (1), (2), (3), (4).

d)

D. (1), (3), (4), (5).

3.

Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?

 

a)

A. Loài \rightarrow   Chi (giống) \rightarrow   Họ \rightarrow  Bộ \rightarrow   Lớp \rightarrow   Ngành \rightarrow  Giới.

b)

B. Chi (giống) \rightarrow  Loài \rightarrow   Họ \rightarrow   Bộ \rightarrow  Lớp \rightarrow   Ngành \rightarrow   Giới.

c)

C. Giới \rightarrow  Ngành \rightarrow  Lớp \rightarrow   Bộ \rightarrow   Họ \rightarrow   Chi (giống) \rightarrow   Loài.

d)

D. Loài \rightarrow  Chi (giống) \rightarrow   Bộ \rightarrow   Họ \rightarrow   Lớp \rightarrow   Ngành \rightarrow  Giới.

4.

Tên phổ thông của loài được hiểu là

a)

A. Cách gọi truyền thống của người dân bản địa theo vùng miền, quốc gia.

b)

B. Tên giống + Tên loài + (Tên tác giả, năm công bố).

c)

C. Cách gọi phổ biến của loài có trong danh mục tra cứu.

d)

D. Tên loài + Tên giống + (Tên tác giả, năm công bố)

5.

Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?

a)

A. Khởi sinh.

b)

B. Nguyên sinh.

c)

C. Nấm.

d)

D. Thực vật.

6.

Vì sao cần phải phân loại thế giới sống?

a)

A. Để đặt và gọi tên các loài sinh vật khi cần thiết.

b)

B. Để xác định số lượng các loài sinh vật trên Trái Đất.

c)

C. Để xác định vị trí của các loài sinh vật, giúp cho việc tìm ra chúng giữa các sinh vật trở nên dễ dàng hơn.

d)

D. Để thấy được sự khác biệt giữa các loài sinh vật.

7.

Hệ thống phân loại sinh vật gồm những giới nào?

a)

Khởi sinh, nguyên sinh, nấm, động vật.

b)

Khởi sinh, nguyên sinh.

c)

Khởi sinh, nguyên sinh, nấm, động vật, thực vật.

d)

Khởi sinh, nguyên sinh, nấm, thực vật.

8.

Theo em, loài người thuộc giới sinh vật nào?

a)

Động vật.

b)

Thực vật.

c)

Nấm.

d)

Không thuộc các giới sinh vật trên.

9.

Vì sao cần phải phân loại thế giới sống?

a)

Để đặt và gọi tên các loài sinh vật khi cần thiết

b)

Để xác định số lượng loài sinh vật trên Trái Đất.

c)

Để xác định vị trí và tìm ra các loài sinh vật dễ dàng hơn.

d)

Để thấy được sự khác nhau giữa các loài sinh vật.

10.

Trùng biến hình thuộc giới sinh vật nào?

a)

Nguyên sinh.

b)

Khởi sinh

c)

Nấm.

d)

Động vật.

11.

San hô thuộc giới sinh vật nào?

a)

Thực vật.

b)

Động vật.

c)

Nguyên sinh.

d)

Khởi sinh.

12.

Cây cà phê thuộc giới sinh vật nào?

a)

Nấm

b)

Thực vật.

c)

Động vật.

d)

Khởi sinh.

13.

Mộc nhĩ (nấm tai mèo) thuộc giới sinh vật nào?

a)

Động vật.

b)

Thực vật.

c)

Nấm.

d)

Nguyên sinh.

14.

Cấp tổ chức nào được coi là đơn vị cơ bản của sự sống?

a)

tế bào

b)

cá thể

c)

quần thể

d)

quần xã

15.

Đặc điểm nào sau đây không phải của giới động vât ?

a)

Cơ thể đa bào phức tạp

b)

Tế bào có nhân thực

c)

Có khả năng di chuyển tích cực trong môi trường

d)

Phản ứng chậm trước môi trường.

16.

Các ngành chính trong giới thực vật là

a)

Rêu, quyết, hạt trần, hạt kín

b)

Quyết, hạt trần, hạt kín

c)

Rêu, hạt trần, hạt kín

d)

Tảo lục đa bào, quyết, hạt trần, hạt kín

17.

Trong hệ thống phân loại 5 giới, vi khuẩn thuộc?

a)

Giới Khởi sinh

b)

Giới Nấm

c)

Giới Nguyên sinh

d)

Giới Động vậ

18.

Đặc điểm cấu tạo có ở giới thực vật mà không có ở giới nấm là :

a)

Tế bào có thành xenlulôzơ và chức nhiều lục lạp

b)

Cơ thể đa bào

c)

Tế bào có nhân chuẩn

d)

Tế bào có thành phần là chất kitin

19.

Các tiêu chí cơ bản để phân biệt hệ thống 5 giới sinh vật, bao gồm

a)

khả năng di chuyển, cấu tạo cơ thể, kiểu dinh dưỡng

b)

cấu tạo tế bào, khả năng vận động, mức độ tổ chức cơ thể

c)

loại tế bào, mức độ tổ chức cơ thể, kiểu dinh dưỡng

d)

trình tự các nuclêotít, mức độ tổ chức cơ thể.

20.

Sinh vật nào sau đây có cấu tạo cơ thể đơn bào và có nhân thực?

a)

Động vật nguyên sinh

b)

Virut

c)

Vi khuẩn

d)

Giun đốt

21.

Điểm đặc trưng của thực vật phân biệt với động vật là:

a)

Có nhân chuẩn.

b)

ơ thể đa bào phức tạp

c)

Sống tự dưỡng.

d)

Có các mô phân hoá

22.

Đặc điểm của sinh vật thuộc giới khởi sinh là:

a)

Chưa có cấu tạo tế bào.

b)

Tế bào cơ thể có nhân sơ.

c)

Là những có thể có cấu tạo đa bào.

d)

Tế bào cơ thể nhân thực.

23.

Đơn vị phân loại lớn nhất, gồm các ngành sinh vật có chung đặc điểm thì gọi là

a)

Bộ

b)

Họ

c)

Lớp

d)

Giới

24.

Cấp độ thấp nhất hoạt động trong cơ thể đa bào là

a)

A.  hệ cơ quan. 

b)

B. cơ quan.

           

c)

  C. mô.                           

d)

D. tế bào.

25.

Tập hợp các mô thực hiện cùng một chức năng là

a)

A.  tế bào.                      

b)

B. mô.

c)

C. cơ quan.              

d)

    D. hệ cơ quan.

26.

Hệ cơ quan ở thực vật bao gồm

a)

A.    hệ rễ và hệ thân.                       

b)

B.     hệ thân và hệ lá.

c)

C.    hệ chồi và hệ rễ.                       

d)

D.    hệ cơ và hệ thân.

27.

Đơn vị câu tạo và chức năng cơ bản của mọi cơ thể sống là.

a)

A. Tế bào.

b)

B.     Mô.

c)

C.    Cơ quan.

d)

D.    Hệ cơ quan.

28.

Trong cơ thể đa bào, tập hợp các tế bào giống nhau cùng thực hiện một chức năng nhất định gọi là.

a)

A.    Tế bào.

b)

B.     Mô.

c)

C.    Cơ quan.

d)

D.    Hệ cơ quan.

29.

Mô nào dưới đây có ở thực vật.

a)

A. Mô phân sinh.

b)

B.     Mô biểu bì.

c)

C.    Mô cơ.

d)

D.    Mô thần kinh.

30.

Mô nào sau đây có ở thực vật.

a)

A.    Mô cơ.

b)

B.     Mô thần kinh.

c)

C.    Mô dẫn.

d)

D.    Mô biểu bì.

31.

Mô nào có ở động vật.

a)

A. Mô thần kinh.

b)

B.     Mô cơ bản.

c)

C.    Mô phân sinh.

d)

D.Mô dẫn.

32.

Mô nào có ở động vật.

a)

A.    Mô cơ.

b)

B.     Mô phân sinh.

c)

C.    Mô biểu bì.

d)

D.    Mô dẫn.

33.

Chức năng của mô biểu bì ở da là:

a)

A. Liên kết, nâng đỡ các cơ quan.

b)

B. Co, dãn, tạo nên sự vận động.

.

c)

C. Bao bọc và bảo vệ cơ thể.

d)

D. Tất cả đều đúng

34.

Quan sát một số cơ quan trong hình sau:

Cơ quan (1) thuộc hệ cơ quan nào sau đây?

a)

A.  Hệ tuần hoàn.                                               

b)

B. Hệ thần kinh

           

c)

C. Hệ hô hấp.                                                    

d)

D. Hệ tiêu hoá.

35.

Hệ tiêu hoá gồm các cơ quan nào?

a)

A.  (2), (3).                                                        

b)

  B. (3), (4).

            

c)

C. (3), (5).                                                       

d)

  D. (3), (6).

36.

Gọi tên các cấp độ tổ chức của cơ thể đa bào từ (1) đến (5)

a)

A. (1) Tế bào, (2)   Mô, (3) Cơ quan,(4) Hệ cơ quan,(5)   Cơ thể

b)

A. (1) Tế bào, (2) Cơ quan, (3)  Mô,(4) Hệ cơ quan,(5)  Cơ thể

c)

A. (1) Tế bào, (2)   Cơ thể , (3) Cơ quan,(4) Mô (5) Hệ cơ quan

d)

A. (1) Mô, (2) Tế bào, (3) Cơ quan,(4) Hệ cơ quan, (5)   Cơ thể

37.

Chọn những câu đúng.

(1)   Mô gồm nhóm các tế bào cùng thực hiện một chức năng.

(2)   Cơ quan gồm nhiều tế bào có cấu tạo giống nhau và cùng thực hiện một chức năng.

(3)   Cơ quan được cấu tạo từ hai hay nhiều mô, cùng thực hiện một hoat động sống.

(4)   Hệ cơ quan gồm một nhóm các cơ quan phối hợp với nhau thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản, đảm bảo sự tồn tại và phát triển cơ thể.

(5)   Não, tim, dạ dày là các mô ở cơ thể người.

(6)   Một số mô ở cơ thể người như: mô cơ, mô liên kết, mô biểu bì da,….

(7)   Một số hệ cơ quan của cơ thể người như: hệ tiêu hóa, hệ hô hấp, hệ thần kinh,….

a)

A.(1) (3) (4) (6) (7)

b)

B.(1) (3) (5) (6) (7)

c)

C.(1) (2) (4) (6) (7)

d)

D.(1) (2) (5) (6) (7)

38.

A là cấp độ tổ chức nào?

a)

b)

Tế bào

c)

Cơ quan

d)

Cơ thể

e)

Hệ cơ quan

39.

D là cấp độ tổ chức nào?

a)

Cơ quan

b)

Hệ cơ quan

c)

cơ thể

d)

40.

C là cấp độ tổ chức nào?

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

41.

Các cơ quan của hệ hô hấp là

a)

Mũi, tim

b)

Tim, phổi

c)

Mũi, phổi

d)

Dạ dày, tim

42.

Các cơ quan của 1 cây là

a)

Rễ, thân, lá

b)

Hệ rễ, hệ thân, hệ lá

c)

Lông hút, mạch gỗ

d)

Lá, mạch rây

43.

Tập hợp các hệ cơ quan tạo nên

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Cơ thể

44.

Hệ rễ của thực vật đóng vai trò gì?

a)

Hút nước và chất khoáng cho cây.

b)

Hô hấp và quang hợp.

c)

Tạo cơ quan sinh sản.

d)

Tạo quả.

45.

Em hãy cho biết tên hệ cơ quan ở hình bên

a)

A. Hệ hô hấp

b)

B. Hệ thần kinh

c)

C. Hệ tiêu hóa

d)

D. Hệ bài tiết

46.

Em hãy cho biết tên hệ cơ quan ở hình bên

a)

A. Hệ hô hấp

b)

B. Hệ thần kinh

c)

C. Hệ bài tiết

d)

D. Hệ sinh dục

47.

Em hãy cho biết tên hệ cơ quan ở hình bên

a)

A. Hệ tiêu hóa

b)

B. Hệ thần kinh

c)

C. Hệ bài tiết

d)

D. Hệ sinh dục

48.

Em hãy cho biết tên hệ cơ quan ở hình bên

a)

A. Hệ hô hấp

b)

B. Hệ thần kinh

c)

C. Hệ bài tiết

d)

D. Hệ tuần hoàn

49.

Để cơ thể lớn lên được con người cần trải qua những quá trình nào?

a)

hô hấp, trao đổi chất, sinh sản và sinh trưởng

b)

sinh trưởng, sinh sản, cảm ứng và vận động

c)

hô hấp, tuần hoàn, bài tiết, cảm ứng và vận động, sinh sản

d)

hô hấp, dinh dưỡng, cảm ứng và vận động, sinh trưởng, sinh sản và bài tiết.

50.

Để di chuyển trên đường, một chiếc ô tô hoặc xe máy cần lấy khí oxigen để đốt cháy xăng và thải khí cacbon dioxide. Tại sao ô tô và xe máy không phải là vật sống?

a)

Vì không có khả năng thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản của một cơ thể sống

b)

Vì không lớn lên

c)

Vì không sinh sản

d)

Vì không quang hợp

51.

Trong các ví dụ sau, đâu là các vật sống?

a)

Con gà

b)

Hòn đá

c)

Cây cột điện

d)

Viên gạch

52.

Trong các quá trình sống cơ bản, quá trình loại bỏ các chất thải được gọi là

a)

bài tiết

b)

hô hấp

c)

tiêu hóa

d)

vận động

53.

Quá trình cơ thể sinh vật lớn lên về kích thước và khối lượng được gọi là

a)

bài tiết

b)

sinh trưởng

c)

hô hấp

d)

tiêu hóa

54.

Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự thay đổi của môi trường là

a)

bài tiết

b)

sinh trưởng

c)

cảm ứng và vận động

d)

dinh dưỡng

55.

Thế nào là một vật sống?

a)

Vật sống là vật có thể thay đổi về hình dạng và kích thước

b)

Vật sống có khả năng thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản.

c)

Vật sống là vật có khả năng quang hợp.

d)

Vật sống là vật có thể di chuyển.

56.

Cấp tổ chức có khả năng thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản được gọi là

a)

cơ thể

b)

tế bào

c)

cơ quan

d)

hệ cơ quan

57.

Tất cả sinh vật đều được cấu tạo nên từ

a)

b)

Tế bào

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

58.

Cơ thể đơn bào được cấu tạo từ ............. tế bào.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

nhiều

59.

Loài nào dưới đây có cơ thể đa bào?

a)
b)
c)
d)
60.

Cơ thể đa bào có những đặc điểm nào sau đây:

a)

Tế bào cấu tạo nên cơ thể đa bào có kích thước lớn, quan sát được bằng mắt thường.

b)

Mỗi tế bào nhiều cấu tạo nên cơ thể đa bào thực hiện một chức năng riêng biệt

c)

Các tế bào trong cơ thể đa bào hoạt động độc lập

d)

Cơ thể cấu tạo gồm nhiều tế bào.

61.

Sinh vật nào sau đây không phải sinh vật đơn bào

a)

Nấm kim châm

b)

Trùng roi

c)

Trùng biến hình

d)

Trùng giày

62.

Cơ thể đơn bào có thực hiện được đầy đủ các quá trình sống của một cơ thể hay không?

a)

b)

Không

63.

Tùy thuộc vào số lượng tế bào cấu tạo nên cơ thể, tất cả sinh vật trên Trái Đất được chia thành 2 nhóm lớn là

a)

cơ thể đơn bào và cơ thể tế bào.

b)

cơ thể thực vật và cơ thể động vật.

c)

cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào.

d)

cơ thể vi khuẩn và cơ thể động vật.

64.

Robot thông minh xiaomi có thể hiểu được yêu cầu và tương tác với con người như nói chuyện, hát, nhảy múa . Nhưng tại sao robot xiaomi không phải là vật sống?

a)

Vì không có khả năng thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản của một cơ thể sống

b)

Vì không lớn lên

c)

Vì không sinh sản

d)

Vì không quang hợp

65.

Nhận xét nào dưới đây đúng.

a)

A.    Cơ thể là cấp tổ chức cao có khả năng thực hiện đầy đủ quá trình sống cơ bản.

b)

B.     Cơ thể đơn bào cấu tạo từ nhiều loại tế bào khác nhau.

c)

C.    Cơ thể đa bào gồm các tế bào giống nhau về kích thước.

d)

D.    Mọi cơ thể đều tạo nên các loại mô.

66.

Quá trình lấy oxygen và thải carbon dioxide thông qua hoạt động hít vào thở ra được gọi là quá trình

a)

hô hấp

b)

tiêu hóa

c)

sinh sản

d)

bài tiết

67.

Để có một cơ thể khỏe mạnh, chúng ta cần:

a)

Ăn nhiều cơm, thịt

b)

Ăn nhiều rau, củ, quả

c)

Ăn phối hợp nhiều loại thức ăn

d)

Ăn nhiều trái cây và uống nhiều nước khoáng

68.

Sự lớn lên của tế bào có liên quan mật thiết đến quá trình nào dưới đây ?

a)

Sinh sản

b)

Trao đổi chất

c)

Cảm ứng

d)

Trao đổi chất và cảm ứng

69.

Một tế bào mô phân sinh ở thực vật tiến hành phân chia liên tiếp 4 lần. Hỏi sau quá trình này, số tế bào con được tạo thành là bao nhiêu ?

(a)  

70.

Phát biểu nào dưới đây về quá trình lớn lên và phân chia của tế bào là đúng ?

a)

Mọi tế bào lớn lên rồi đều bước vào quá trình phân chia tế bào.

b)

Sau mỗi lần phân chia, từ một tế bào mẹ sẽ tạo ra 3 tế bào con giống hệt mình

c)

Phân chia và lớn lên của tế bào giúp sinh vật tăng kích thước, khối lượng.

d)

Sự phân tách chất tế bào là giai đoạn đầu tiên trong quá trình phân chia

71.

Điều gì sẽ xảy ra với cơ thể nếu không kiểm soát được quá trình phân chia tế bào?

a)

Cơ thể lớn lên thành người khổng lồ.

b)

Xuất hiện các khối u ở nơi phân chia mất kiểm soát.

c)

Cơ thể phát triển mất cân đối (bộ phận to, bộ phận nhỏ không bình thường).

d)

Cơ vẫn thể phát triển bình thường.

72.

Cơ thể sinh vật lớn lên chủ yếu dựa vào những hoạt động nào dưới đây?

a)

Sự hấp thụ và ứ đọng nước trong dịch tế bào theo thời gian

b)

Sự gia tăng số lượng tế bào qua quá trình phân chia.

c)

Sự tăng kích thước của từng tế bào do trao đổi chất.

d)

Sự gia tăng kích thước và giảm số lượng tế bào khi phân chia

73.

Trong các tế bào sau, tế bào nào có khả năng phân chia?

a)

Tế bào non

b)

Tế bào già

c)

Tế bào trưởng thành

d)

Tế bào già và tế bào trưởng thành

74.

Cho các diễn biến sau về quá trình phân chia của tế bào thực vật:

1. Hình thành vách ngăn giữa các tế bào con

2. Phân chia tế bào chất

3. Phân chia nhân

Sự phân chia tế bào thực vật diễn ra theo trình tự như thế nào là chính xác?

a)

3 - 1 - 2

b)

2 - 3 - 1

c)

1 - 2- 3

d)

3 - 2 - 1

75.

Sự lớn lên và phân chia của tế bào có ý nghĩa gì đối với đời sống thực vật ?

a)

Giúp cây ức chế được các sâu bệnh gây hại

b)

Giúp cây thích nghi tuyệt đối với điều kiện môi trường

c)

Giúp cây sinh trưởng và phát triển

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

76.

Ở 1 số loài thực vật có xuất hiện các khối u sần (như bệnh sùi cành cây) do chúng bị vi khuẩn Agrobacterium tumefaciens xâm nhiễm. Theo em, bệnh đó ảnh hưởng như thế nào đến sự sinh trưởng của thực vật?

a)

Giúp cây mau lớn hơn

b)

Vi khuẩn xâm nhập vào cây trồng khiến các tế bào tại vị trí bị tổn thương, mất khả năng kiểm soát quá trình phân chia, do vậy các tế bào được nhân lên liên tục tạo thành các khối u tại vị trí đó của cây trồng.

c)

Giúp cây sinh sản nhanh hơn

d)

Giúp cây tươi tốt hơn

77.

Trẻ em khi đến tuổi dậy thì (các tế bào sinh trưởng và phát triển nhanh) thì cần phải làm gì để đảm bảo cơ thể phát triển tốt nhất?

a)

Ngủ nhiều, ăn ít, lười tập thể dục, lười làm việc...

b)

Cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng, (thịt, cá, trứng, sữa, rau xanh..) thường xuyên tập thể dục thể thao để cơ thể phát triển tốt nhất..

c)

Ăn nhiều, ngủ nhiều, lười vận động

d)

Ăn nhiều, ngủ ít, chăm làm việc

78.

Mặc dù ngày nào chũng ta cũng tắm nhưng khi kì vẫn thấy "ghét", "ghét" chính là tế bào chết của cơ thể, các móng tay, móng chân, tóc khi chúng ta cắt ngắn đi thì chúng lại mọc dài dần ra do đâu????

a)

Do sự phân hủy của các tế bào

b)

Do dự lớn lên và sinh sản của tế bào da,tóc, tế bào móng..

c)

Do sự trưởng thành của tế bào

d)

Tất cả đáp án đúng

79.

Một TB mẹ sau khi phân chia (sinh sản) sẽ tạo ra bao nhiêu TB con ?

a)

A.    2                   

b)

B.    1                           

c)

C.    4                   

d)

D.    8

80.

Tế bào thần kinh sau khi hình thành bao lâu sẽ phân chia thêm.

a)

A. 10 – 20 ngày.

b)

B. 15 ngày – 30 ngày.

c)

C. 1 – 2 năm.

d)

D. Không phân chia nữa.

81.

Tế bào da khoảng bao nhiêu ngày sẽ phân chia một lần.

a)

A. 2 ngày.

b)

B. 10 – 30 ngày.

c)

C. 1 – 2 năm.

d)

D. Không phân chia.

82.

Việc phân chia trong tế bào giúp cơ thể.

a)

A. Cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động.

b)

B. Cơ thể lớn lên và sinh sản.

c)

C. Cơ thể phản ứng với kích thích.

d)

D. Cơ thể bào tiết CO2.

83.

Cây lớn lên nhờ

a)

A. Sự lớn lên và phân chia của tế bào.

b)

B. Sự tăng kích thước của nhân tế bào.

c)

C. Nhiều tế bào được sinh ra từ một tế bào ban đầu.

d)

D. Các chất dinh dưỡng bao bọc xung quanh tế bào ban đầu.

84.

Sự lớn lên của TB có liên quan mật thiết đến quá trình nào dưới đây ?

a)

A.Trao đổi chất, cảm ứng và sinh sản.                        

b)

B.Trao đổi chất.

c)

C. Sinh sản.                                                                  

d)

D. Cảm ứng.

85.

Hiện tượng nào dưới đây không phản ánh sự lớn lên và phân chia của TB?

a)

A. Sự gia tăng diện tích bề mặt của một chiếc lá.

b)

B. Sự xẹp, phồng của các TB khí khổng.

c)

C. Sự tăng dần kích thước của một củ khoai lang.

d)

D. Sự vươn cao của thân cây tre.

86.

Cơ thể sinh vật lớn lên chủ yếu dựa vào những hoạt động nào dưới đây? 

1.  Sự hấp thụ và ứ đọng nước trong dịch TB theo thời gian.

2.  Sự gia tăng số lượng TB qua quá trình phân chia.

3.  Sự tăng kích thước của từng TB do trao đổi chất.

a)

A. 1, 2, 3                   

b)

B. 2, 3             

c)

C. 1, 3                 

d)

D. 1, 2

87.

Cơ thể động vật lớn lên nhờ

a)

A.    Sự lớn lên của một tế bào ban đầu.

b)

B.     Sự tăng số lượng của tế bào trong cơ thể do quá trình sinh sản.

c)

C.    Sự tăng số lượng và kích thước của tế bào trong cơ thể tạo ra từ quá trình lớn lên và phân chia tế bào.

d)

D.    Sự thay thế và bổ sung các tế bào già bằng các tế bào mới từ quá trình phân chia tế bào.

88.

. Một TB mô phân sinh ở thực vật tiến hành phân chia liên tiếp 4 lần. Hỏi sau quá trình này, số TB con được tạo thành là bao nhiêu ?

a)

A.32 tế bào.              

b)

B. 4 tế bào.            

c)

C. 8 tế bào.               

d)

D. 16 tế bào.

89.

Quá trình phân chia tế bào gồm hai giai đoạn là:

a)

Phân chia tế bào chất  \rightarrow  phân chia nhân

b)

Phân chia nhân  \rightarrow   phân chia tế bào chất.

c)

Lớn lên  \rightarrow   phân chia nhân

d)

Trao đổi chất  \rightarrow   phân chia tế bào chất.