wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN6 - Ôn tập HKI - Phần III

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Chức năng của màng tế bào là

A) chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

B) bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào.

C) chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.

D) tham gia vào quá trình quang hợp của tế bào.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 2. Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động của tế bào?

A) Nhân.

B) Tế bào chất.

C) Màng tế bào.

D) Lục lạp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 8: Điểm khác biệt giữa tế bào nhân sơ va tế bào nhân thực.

(1) màng tế bào

(2) chất tế bào

(3) vùng nhân (tế bào nhân sơ) hoặc nhân (tế bào nhân thực).

A. 1, 2

B. 2,3

C. 2

D. 3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Ở tế bào thực vật, bộ phận nào là ranh giới trung gian giữa vách tế bào và chất tế bào ?

a)

Không bào.

b)

Nhân.

c)

Màng sinh chất.

d)

Lục lạp

5.

TẾ BÀO GỒM MẤY THÀNH PHẦN CHÍNH?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

6.

Tế bào được xem là...

a)

A. Đơn vị cơ bản của sự sống

b)

B. Đơn vị đo của cơ thể động vật

c)

C. Đơn vị thứ cấp của cơ thể người

d)

D. Đơn vị cơ bản của vật vô sinh

7.

Tế bào gì có kích thước lớn nhất trong cơ thể người?

a)

A. Tinh trùng

b)

B. Tế bào bạch cầu

c)

C. Tế bào ruột non

d)

D. Tế bào trứng

8.

Mô là gì?

a)

Mô là tập hợp các tế bào chuyên hóa, có hình dạng giống nhau, cùng thực hiện chức năng nhất định

b)

Mô là tập hợp các tế bào chuyên hóa, có cấu trúc giống nhau, cùng thực hiện chức năng nhất định

c)

Mô là tập hợp các tế bào giống nhau, cùng thực hiện một chức năng

d)

Mô là tập hợp gồm các tế bào khác nhau, thực hiện chức năng khác nhau

9.

Hình ảnh nào là mô liên kết?

a)
b)
c)
d)
10.

Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ

a)

Hàng trăm tế bào.

b)

Hàng nghìn tế bào.

c)

Một số tế bào

d)

Một tế bào

11.

Sơ đồ nào sau đây thể hiện đúng mối quan hệ của năm cấp độ tổ chức trong cơ thể đa bào từ nhỏ đến lớn.

a)

Tế bào -› Mô -› Cơ quan -› Hệ cơ quan -› Cơ thể

b)

Cơ thể -› Hệ cơ quan -› Cơ quan -› Mô -› Tế bào

c)

Tế bào -› Mô -› Hệ cơ quan -› Cơ thể

d)

Cơ thể -› Hệ cơ quan -› Mô -› Cơ quan -› Tế bào

12.

Tập hợp các mô thực hiện cùng một chức năng là:

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

13.

Cấp tổ chức nào được coi là đơn vị cơ bản của sự sống?

a)

tế bào

b)

cá thể

c)

quần thể

d)

quần xã

14.

Não, tim, dạ dày, ruột, gan, thận... là những

a)

hệ cơ quan trong cơ thể.

b)

tế bào trong cơ thể.

c)

cơ quan trong cơ thể.

d)

cơ quan trong tế bào.

15.

Cơ thể thực vật gồm các hệ cơ quan chính là

a)

hệ rễ và hệ cành.

b)

hệ rễ và hệ chồi.

c)

hệ hoa và hệ quả.

d)

hệ rễ và hệ quả.

16.

Thứ tự các bậc phân loại nào dưới đây theo thứ tự từ thấp đến cao?

a)

Loài - Chi - Họ - Bộ - Lớp Giới - Ngành

b)

Loài - Chi - Họ - Bộ - Lớp - Ngành - Giới

c)

Giới - Loài - Bộ - Họ - Chi - Ngành - Lớp

d)

Giới - Ngành - Lớp - Bộ - Họ - Chi - Loài

17.

Đại diện nào sau đây thuộc nhóm tế bào nhân sơ?

a)
b)
c)
d)
18.

Vi khuẩn E.coli thuộc vào giới sinh vật nào?

a)

Giới Nguyên sinh

b)

Giới Động vật

c)

Giới Nấm

d)

Giới Khởi sinh

e)

Giới Thực vật

19.

Cho các sinh vật: cá, chim, cây chanh, trùng roi xanh. Sinh vật nào có khả năng tự dưỡng?

a)

cá, chim, cây chanh

b)

chim, cây chanh, trùng roi xanh

c)

cá, chim, trùng roi xanh.

d)

cây chanh, trùng roi xanh.

20.

Sinh vật bao gồm những giới:

a)

giới khởi sinh, nguyên sinh, nấm, thực vật, động vật.

b)

giới vi khuẩn, khởi sinh, nguyên sinh, thực vật và động vật.

c)

giới khởi sinh, nguyên sinh, tảo, thực vật, động vật.

d)

giới vi khuẩn, giới đơn bào, giới đa bào, thực vật và động vật.

21.

Nguyên tắc của khóa lưỡng phân là gì?

a)

Chọn ra những đặc điểm khác nhau tách thành nhiều nhóm nhỏ.

b)

Chọn ra những đặc điểm tương đồng nhau của sinh vật để phân loại.

c)

Tách tập hợp ban đầu thành hai nhóm có những đặc điểm đối lập với nhau.

d)

Tách tập hợp ban đầu thành nhiều nhóm nhỏ có những đặc điểm giống nhau.

22.

Mọi virus đều có cấu tạo gồm

a)

2 phần: vỏ protein và lõi vật chất di truyền (ADN hoặc ARN).

b)

3 phần: vỏ protein, màng sinh chất, chất di truyền.

c)

2 phần: màng và nhân ADN.

d)

3 phần: màng, chất tế bào, nhân.

23.

Virus Corona lây lan như thế nào?

a)

Từ người sang người thông qua tiếp xúc với dịch cơ thể của người bệnh (nước bọt, chất thải,…)

b)

Chạm tay vào bề mặt các đồ vật có nhiễm virus sau đó đưa lên mắt, mũi, miệng.

c)

Cả hai đáp án trên

24.

Tại sao virus không được coi là 1 thể sống?

a)

Nó không có cấu tạo từ tế bào

b)

Nó không có khả năng tự sinh sản

c)

Nó phải sinh sống nhờ tế bào vật chủ

d)

Tất cả các ý trên

25.

Người ta đã “lợi dụng” hoạt động của vi khuẩn lactic để tạo ra món ăn nào dưới đây ?

a)

A. Sữa tươi

b)

B. Sữa ông thọ

c)

C. Sữa bột

d)

D. Sữa chua

26.

Vi khuẩn là

a)

Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân sơ, kích thước hiển vi.

b)

Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân thực, kích thước hiển vi.

c)

Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước hiển vi.

d)

Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi.

27.

Hình thức dinh dưỡng của trùng roi xanh

a)

Tự dưỡng

b)

Dị dưỡng

c)

Tự dưỡng và dị dưỡng

d)

Kí sinh

28.

Động vật nguyên sinh là những động vật cấu tạo gồm ......... tế bào.

a)

1

b)

2

c)

nhiều tế bào

d)

10

29.

Đặc điểm khác biệt giữa trùng roi và trùng giày là

a)

Cơ thể có cấu tạo tế bào

b)

Chứa chất diệp lục

c)

Sống trong môi trường nước

d)

Sinh sản vô tính bằng cách phân đôi

30.

Hình ảnh này mô tả quá trình gì?

a)

Sự di chuyển của trùng biến hình

b)

Quá trình bắt mồi của trùng biến hình

c)

Quá trình xâm nhập vào vật chủ của trùng kiết lị

d)

Đáp án khác

31.

Vật chủ trung gian thường thấy của trùng kiết lị là gì?

a)

Ốc, muỗi

b)

Muỗi, cá

c)

Cá, ruồi

d)

Ruồi, nhặng

32.

Nhóm động vật nguyên sinh nào sau đây sống tự do

a)

Trùng giày, trùng biến hình, trùng roi

b)

Trùng roi, trùng kiết lị, trùng giày

c)

Trùng biến hình, trùng sốt rét, trùng kiết lị

d)

Trùng giày, trùng sốt rét, trùng kiết lị