wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh hoc 7 - ôn tập Chim - thú

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong các nhận định sau về chim bồ câu, những nhận định nào không chính xác?

a)

Chim là động vật biến nhiệt.

b)

Chim mẹ nuôi con bằng sữa diều.

c)

Thân chim được bao phủ bởi lớp lông mao.

d)

Chim có mỏ sừng bao lấy hàm, không có răng.

2.

Diều của chim có chức năng:

a)

Tiết ra chất lỏng trắng (sữa diều) để nuôi con.

b)

Giúp cơ thể chim nhẹ, giảm thể trọng khi bay

c)

Tiết dịch mật tiêu hóa thức ăn.

d)

Giúp chim hô hấp.

3.

Chim ăn hạt có dạ dày cơ (mề) rất dày, co bóp rất khỏe giúp:

a)

Nghiền nát thức ăn loại hạt.

b)

Tiêu thụ một khối lượng thức ăn rất lớn để cung cấp năng lượng cần cho sự bay.

c)

Tiêu hóa cát sỏi vì chim có thói quen ăn thêm các viên cát sỏi.

d)

Hấp thụ chất dinh dưỡng dễ dàng hơn.

4.

Tuyến phao câu của chim tiết ra chất nhờn giúp:

a)

Lông mịn, không thấm nước.

b)

Cung cấp vitamin cho chim.

c)

Chim giảm ma sát với không khí.

d)

Chim tiêu hóa thức ăn hiệu quả hơn.

5.

Trong số các đặc điểm sau, đâu là đặc điểm chung của lớp Chim?

a)

Là động vật có xương sống, hằng nhiệt.

b)

Mình có lông vũ bao phủ.

c)

Chi trước biến đổi thành cánh, có mỏ sừng.

d)

Túi khí tham gia hô hấp.

e)

Tim 4 ngăn, máu đỏ tươi đi nuôi cơ thể.

6.

Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về sự sinh sản ở chim bồ câu?

a)

Chim mái nuôi con bằng sữa tiết ra từ tuyến sữa.

b)

Chim trống và chim mái thay nhau ấp trứng.

c)

Khi đạp mái, manh tràng của chim trống lộn ra ngoài tạo thành cơ quan sinh dục tạm thời.

d)

Quá trình thụ tinh diễn ra ngoài cơ thể.

7.

Đặc điểm nào dưới đây có ở các loại chim bay theo kiểu bay lượn?

a)

Cánh đập liên tục.

b)

Cánh dang rộng mà không đập.

c)

Bay chủ yếu nhờ sự nâng đỡ của không khí và hướng thay đổi của các luồng gió.

d)

Bay chủ yếu dựa vào động tác vỗ cánh.

8.

Hình dạng thân của chim bồ câu hình thoi có ý nghĩa như thế nào?

a)

Giúp giảm trọng lượng khi bay.

b)

Giúp tạo sự cân bằng khi bay.

c)

Giúp giảm sức cản của không khí khi bay.

d)

Giúp tăng khả năng trao đổi khí của cơ thể khi bay.

9.

Lông ống ở chim bồ câu có vai trò gì:

a)

Giữ nhiệt.

b)

Làm cho cơ thể chim nhẹ.

c)

Làm cho đầu chim nhẹ.

d)

Làm cho cánh chim khi dang ra có diện tích rộng.

10.

Điển từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau : Mỗi lứa chim bồ câu đẻ …(1)…, trứng chim được bao bọc bởi …(2)… .

a)

(1) : 2 trứng ; (2) : vỏ đá vôi

b)

(1) : 2 trứng ; (2) : màng dai

c)

(1) : 5 – 10 trứng ; (2) : màng dai

d)

(1) : 5 – 10 trứng ; (2) : vỏ đá vôi

11.

Tập tính ấp trứng ở chim bồ câu có ý nghĩa như thế nào?

a)

Bảo vệ trứng

b)

Tăng tỷ lệ trứng nở thành con non

c)

Tăng tỷ lệ con non sống đến tuổi trưởng thành

d)

Tăng tỷ lệ trứng được thụ tinh

12.

Trong số các đặc điểm dưới đây, đâu không phải là đặc điểm của nhóm chim bơi?

a)

Hoàn toàn không biết bay.

b)

Chân cao, to, khỏe.

c)

Bộ lông nhỏ, ngắn và dày, không thấm nước.

d)

Thích nghi cao với đời sống bơi lội.

13.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:

Bộ Thú huyệt có đại diện là thú mỏ vịt sống ở châu Đại Dương, có mỏ giống mỏ vịt, sống vừa ở …(1)…, vừa ở cạn và …(2)….

a)

(1): nước ngọt; (2): đẻ trứng

b)

(1): nước mặn; (2): đẻ trứng

c)

(1): nước lợ; (2): đẻ con

d)

(1): nước mặn; (2): đẻ con

14.

Phát biểu nào dưới đây về thú mỏ vịt là sai?

a)

Chân có màng bơi.

b)

Mỏ dẹp.

c)

Không có lông.

d)

Con cái có tuyến sữa.

15.

Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:

Kanguru có …(1)… lớn khỏe, …(2)… to, dài để giữ thăng bằng khi nhảy.

a)

(1): chi trước; (2): đuôi

b)

(1): chi sau; (2): đuôi

c)

(1): chi sau; (2): chi trước

d)

(1): chi trước; (2): chi sau

16.

Phát biểu nào dưới đây về kanguru là đúng?

a)

Con non bú sữa chủ động trong lỗ sinh dục.

b)

Có chi sau và đuôi to khỏe.

c)

Con cái có vú nhưng chưa có tuyến sữa.

d)

Vừa sống ở nước ngọt, vừa sống ở trên cạn.

17.

Các chi của kanguru thích nghi như thế nào với đời sống ở đồng cỏ?

a)

Hai chân sau rất khoẻ, di chuyển theo lối nhảy.

b)

Hai chi trước rất phát triển, di chuyển theo kiểu đi, chạy trên cạn.

c)

Di chuyển theo lối nhảy bằng cách phối hợp cả 4 chi.

d)

Hai chi trước rất yếu, di chuyển theo kiểu nhảy.

18.

Động vật nào dưới đây đẻ trứng?

a)

Thú mỏ vịt.

b)

Thỏ hoang.

c)

Kanguru.

d)

Chuột cống.

19.

Thú mỏ vịt sống ở đâu? Môi trường sống là gì?

a)

Ở Châu Á, ở cạn.

b)

Ở Châu Âu, vừa ở nước ngọt vừa ở cạn.

c)

Ở Châu Đại Dương, vừa ở nước ngọt vừa ở cạn.

d)

Ở Châu Phi, ở nước ngọt.

20.

Trong các bộ thuộc lớp Thú, bộ nào là thú đẻ trứng?

a)

Bộ Thú túi

b)

Bộ Thú huyệt

c)

Bộ Dơi

d)

Bộ Cá voi

21.

Thú mỏ vịt được xếp vào lớp Thú vì

a)

đẻ trứng.

b)

có bộ lông dày giữ nhiệt.

c)

có bộ lông mao, có tuyến sữa.

d)

vừa ở cạn, vừa ở nước.

22.

Bộ thú huyệt và bộ thú túi, bộ thú nào tiến hóa hơn? Vì sao?

a)

Bộ thú túi, vì đẻ con, có lỗ sinh dục, có vú.

b)

Bộ thú huyệt, vì đẻ trứng, chưa có vú.

23.

Thú mỏ vịt sống ở đâu? Môi trường sống là gì?

a)

Ở Châu Á, ở cạn.

b)

Ở Châu Âu, vừa ở nước ngọt vừa ở cạn.

c)

Ở Châu Đại Dương, vừa ở nước ngọt vừa ở cạn.

d)

Ở Châu Phi, ở nước ngọt.

24.

Bộ thú huyệt và bộ thú túi, bộ thú nào tiến hóa hơn? Vì sao?

a)

Bộ thú túi, vì đẻ con, có lỗ sinh dục, có vú.

b)

Bộ thú huyệt, vì đẻ trứng, chưa có vú.

25.

Bộ Thú Túi có đại diện là:

a)

Kangaroo - Chuột túi.

b)

Thú mỏ vịt.

c)

Thỏ.

d)

Chuột bạch.

26.

Chuột túi sống ở đâu?

a)

Ở các đồng cỏ Châu Á.

b)

Ở các đồng cỏ Châu Đại Dương.

c)

Ở các thảo nguyên Châu Phi.

d)

Ở các vùng núi Châu Âu.

27.

Chuột túi có hình thức sinh sản là:

a)

Đẻ con rất nhỏ.

b)

Đẻ nhiều trứng.

c)

Đẻ ít trứng.

d)

Đẻ trứng thai.

28.

Con non của chuột túi uống sữa bằng cách nào?

a)

Tự bú sữa như những thú con khác.

b)

Ngoạm chặt lấy vú để sữa mẹ tự động chảy vào miệng.

c)

Liếm sữa trên lông thú mẹ.

d)

Bơi theo mẹ uống sữa hòa lẫn trong nước.

29.

Vì sao chuột túi đẻ con nhưng lại xếp vào thú bậc thấp?

a)

Vì chưa có nhau thai.

b)

Vì chưa có vú.

c)

Vì con non rất nhỏ, chỉ bằng hạt đậu.

30.

Con non của chuột túi phải nuôi trong túi ấp là do:

a)

Chi trước lớn, khỏe.

b)

Thú mẹ có đời sống chạy nhảy.

c)

Con non rất nhỏ, chưa phát triển đầy đủ.

d)

Có đời sống thích nghi ở cạn.