WorksheetsÔN TẬP TOÁN 4
Total questions: 27
Worksheet time: 14mins
Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta làm như sau:
Chiều dài nhân với chiều rộng
Chiều dài cộng cho chiều rộng cùng đơn vị đo rồi nhân với 2.
Chiều dài nhân với chiều rộng cùng đơn vị đo
Chiều dài nhân với chiều rộng cùng đơn vị đo rồi nhân với 2
Hình vuông là hình:
Có 4 cạnh bằng nhau.
Có 4 góc vuông.
Có 4 cạnh và 4 góc vuông.
Có 4 cạnh bằng nhau và có 4 góc vuông.
Muốn tính giá trị một biểu thức ta làm theo thứ tự nào?
Từ trái sang phải.
Nhân chia trước, cộng trừ sau. Nếu có ngoặc thì làm trong ngoặc trước.
Từ phải sang trái.
Cộng trừ trước, nhân chia sau. Nếu có ngoặc thì làm trong ngoặc trước.
Số 90305 đọc là:
Chín mươi nghìn ba trăm linh năm
Chín trăm nghìn ba mươi lăm.
Chín trăm nghìn ba trăm linh năm
Chín mươi nghìn ba mươi lăm.
Chữ số 5 trong số 2 345 706 có giá trị là:
50000
5000
500
50
Số nào trong các số dưới đây có chữ số 2 có giá trị là 20 000:
49 428 546
97 240
78 219 346
78 921
Chữ số 6 trong số 16 354 thuộc:
Hàng nghìn, lớp đơn vị
Hàng nghìn, lớp trăm
Hàng nghìn, lớp nghìn
Hàng nghìn, lớp triệu
Trong số 1 456 708, chữ số thuộc hàng nghìn, lớp nghìn là:
Chữ số 4
Chữ số 5
Chữ số 6
Chữ số 7
Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm như sau:
Chiều dài cộng với chiều rộng.
Chiều dài cộng với chiều rộng rồi nhân với 2.
Chiều dài cộng với chiều rộng cùng đơn vị đo rồi nhân với 2.
Chiều dài cộng với chiều rộng cùng đơn vị đo rồi chia cho 2.
Năm triệu không trăm mười bảy nghìn không trăm hai mươi ba được viết là:
51 723
5 017 032
5 017 023
5 001 723
Tính: 1944 : 162 =....?
19
12
98
162
11
Tính: 8469 : 241 =....?
29 dư 1
9 dư 10
98 dư 31
35 dư 34
11 dư 11
Tính: 1342 × 10= (a) ?
Tính: 1450 × 800
(a)
Trang có 20 viên bi, Nhung có 16 viên bi, Hùng có 18 viên bi. Hỏi trung bình cộng mỗi bạn có bao nhiêu viên bi ?
18
16
38
54
Số học sinh của 3 lớp lần lượt là 25 học sinh,27 học sinh,32 học sinh . Hỏi trung bình cộng mỗi lớp có bao nhiêu học sinh?
(a)
.Số gồm: 24 triệu, 5 nghìn, 4 trăm và 1 đơn vị được viết là:
24 500 041
24 005 401
2450 401
24 005 410
Bốn bao gạo lần lượt cân nặng là 37 kg, 41 kg, 45kg, và 49 kg. Trung bình mỗi bao cân nặng là:
44 kg
68 kg
43 kg
45 kg
7m² 23 cm²= ……. cm²
A. 723 cm²
B. 70203 cm²
C. 70230 cm²
D. 70 023 cm²
A
B
C
D
Chữ số hàng chục triệu của số 965 700 321 là:
A. 9
B. 6
C. 5
D. 7
A
B
C
D
Số lớn nhất trong các số 72 385; 72 538; 72 853; 71 999 là:
A. 72 385
B. 72 538
C. 72 853
D. 71 999
A
B
C
D
Số Hai trăm bốn mươi ba triệu không nghìn năm trăm ba mươi được viết là:
A. 2430 530
B. 243 530
C. 243 000 350
D. 243 000 530
A
B
C
D
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 254600 cm2 = .......m2.........cm2 ;
(a)
Tính: 2345 x 58=...?
136010
1259
1566
2290
Năm 1984 thuộc thế kỉ:
A. XVIII B. XIX C. XX D. XVII
A
B
C
D
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của 5tấn 85kg = (a) kg
Số trung bình cộng của các số: 20; 35; 37; 65 và 73
A. 40 B. 42 C. 44 D. 46
A
B
C
D
