Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocab unit 9 English 11 (20-40)

Total questions: 37

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

ngoài ra

(a)  

2.

bình thường

(a)  

3.

thông báo cho ai về việc gì

(a)  

4.

người nhận (n)

(a)  

5.

người gửi

(a)  

6.

hình dạng ban đầu

(a)  

7.

dịch vụ máy fax

(a)  

8.

truyền phát (tín hiệu…)

(a)  

9.

sự truyền phát

(a)  

10.

văn bản

(a)  

11.

tạo hình, đồ họa

(a)  

12.

khoảng cách

(a)  

13.

báo chí

(a)  

14.

phân phối, phân phát (v)

(a)  

15.

sự phân phối, phân phát

(a)  

16.

người phân phối

(a)  

17.

bận tâm, quấy rầy

(a)  

18.

thuê bao, đăng ký cái gì ... (v)

(a)  

19.

sự thuê bao

(a)  

20.

người thuê bao, đăng ký

(a)  

21.

thực hiện cuộc gọi (cụm từ)

(a)  

22.

chật chội

(a)  

23.

thô lỗ

(a)  

24.

độc đáo

(a)  

25.

lỗi thời

(a)  

26.

giàu trí tưởng tượng

(a)  

27.

Đại từ quan hệ dùng làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, thay cho danh từ chỉ người

(a)  

28.

đại từ quan hệ dùng làm tân ngữ, thay cho danh từ chỉ người

(a)  

29.

đại từ quan hệ dùng làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, thay cho danh từ chỉ vật

(a)  

30.

đại từ quan hệ chỉ cả người lấn vật, thay cho WHO/ WHOM/ WHICH

(a)  

31.

đại từ quan hệ thay cho sở hữu của danh từ chỉ người hoặc vật đứng trước (his-, her-, its-, their-, ‘s)

(a)  

32.

4 trường hợp bắt buộc dùng THAT

4 lines
33.

2 trường hợp không được dùng THAT

4 lines
34.

trạng từ quan hệ thay cho cụm giới từ chỉ thời gian:

in/on/at + time

then

(a)  

35.

trạng từ quan hệ thay cho cụm giới từ chỉ nơi chốn:

in/on/at + place

there

(a)  

36.

trạng từ quan hệ thay cho cụm từ chỉ nguyên nhân:

for the reason/ that reason

(a)  

37.

3 dấu hiệu dùng mệnh đề quan hệ không xác định (có dấu phẩy)

4 lines