wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 1 - GRAMMAR

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

I drank a cup of coffee. Câu này sử dụng thì nào?

a)

Hiện tại đơn

b)

Quá khứ đơn

c)

Quá khứ tiếp diễn 

d)

Hiện tại hoàn thành

2.

Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả những hành động diễn ra ​ (a)   trong quá khứ

Choose from the below words
liên tiếp nhau
song song với nhau
xen kẽ với nhau
hành động này xen vào hành động khác
3.

Các từ là dấu hiệu nhận biết của quá khứ đơn là

(chọn nhiều đáp án)

a)

when I was born

b)

ago

c)

in 2001

d)

2 weeks ago

e)

seldom

4.

Chuyển các động từ sau qua cột 2

speak => ​ ​ (a)  

travel => ​ (b)  

return => ​ (c)  

Choose from the below words
spoke
travelled
returned
speaked
retorn
travelt
5.

Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành:

a)

Khẳng định: S + have/has + V3/ed + O

Phủ định: S + have/has + not + V3/ed + O

Nghi vấn: Have/has + S + V3/ed + O?

b)

Khẳng định: S + have/has + not + V3/ed + O

Phủ định: S + have/has + V3/ed + O

Nghi vấn: Have/has + S + V3/ed + O?

6.

Cách sử dụng của thì hiện tại hoàn thành (chọn 2 đáp án):

a)

Dùng để nhấn mạnh tính liên tục của một sự việc bắt đầu từ quá khứ và còn tiếp diễn đến hiện tại.

b)

Diễn tả hành động vừa xảy ra.

c)

Diễn tả hành động vừa kết thúc với mục đích nêu lên tác dụng và kết quả của hành động ấy.

d)

Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ nhưng không nói rõ thời gian xảy ra.

7.

Dấu hiệu nhận biết Thì quá khứ đơn:

a)

ago

b)

next weak

c)

yesterday

d)

last night/month/year

e)

since

8.

Dấu hiệu nhận biết Thì quá khứ đơn:

a)

ago

b)

next weak

c)

yesterday

d)

last night/month/year

e)

since

9.

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành:

a)

So far = until now = up to now

b)

rarely

c)

recently

d)

for

e)

usually

10.

Last night, Two years ago, yesterday morning, ...

là dấu hiệu thì .................

a)

Hiện tại tiếp diễn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại đơn

11.

Do trong quá khứ là

a)

Done

b)

Died

c)

Doed

d)

Did

12.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

for

b)

until now

c)

up to now

d)

present

e)

recently

13.

hãy chỉ ra những câu có động từ đang được chia thì quá khứ đơn

a)

He has worked for this company for 3 months.

b)

He worked for this company last month..

c)

She cleans the floor twice a week.

d)

They gave me 20$.

14.

chỉ ra động từ chính trong câu và cho biết nó đang được chia thì gì?

They sent me a present last week.

a)

sent - quá khứ đơn

b)

sent - hiện tại đơn

c)

present - hiện tại đơn

d)

present - quá khứ đơn

15.

chỉ ra động từ chính trong câu và cho biết nó đang được chia thì gì?

Somebody has taken some of my books away.

a)

has - hiện tại hoàn thành

b)

has - hiện tại đơn

c)

has taken - hiện tại hoàn thành

d)

has taken - quá khứ hoàn thành

16.

Cách dùng thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

a)

Diễn tả 1 hành động

đang diễn ra thì có 1

hành động khác xen

vào

b)

Diễn tả một hành

động đã xảy ra,

hoàn thành trước

một hành động khác

trong quá khứ

c)

Nói về một hành

động xảy ra trong

quá khứ, kéo dài

đến hiện tại, có thể

xảy ra trong tương lai

d)

Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ

17.

dấu hiệu thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

a)

since, for, times, recently , already

b)

ago, yesterday, last month, last week

c)

next week, next month, next year , tomorrow

d)

now, right now, at the moment , at present

18.

Hiện tại hoàn thành --------------quá khứ đơn

a)

SINCE

b)

BEFORE

c)

FOR

d)

BECAUSE

19.

Công thức thì hiện tại hoàn thành

a)

A. have/has Ved/ 2

b)

B. had Ved/2

c)

C. had +Ved/ 3

d)

D. have/has +Ved/3

20.

Khi nào thì dùng "was" trong thì quá khứ

a)

A. I /he/she/it/số ít

b)

B. he/she/it/số ít

c)

C.you/we/they/sốnhiều

d)

D.I/you/we/they số nhiều

21.

Dấu hiệu quá khứ đơn

a)

yesterday, today, last, in1998, ago, today, this week

b)

yesterday, last, ago, in 1999, in the last years

c)

yesterday, last, ago, in 1999, in the past,this morning

d)

yesterday, this morning, ago, last, in 1999, every

22.

Dấu hiệu hiện tại hoàn thành

a)

already, recently, up to now, just, lately, once a week, many times

b)

already, lately, until now, up to the present, tonight, frequently, just, in the last years

c)

already, just, up to the present, since, several times, never

d)

already, seldom, until now, lately, many times, just, recently, since, for

23.

hành động xảy ra và chấm dứt ở một thời điểm xác định trong quá khứ

a)

hiện tại hoàn thành

b)

hiện tại đơn

c)

quá khứ đơn

d)

quá khứ tiếp diễn

24.

công thức đúng về thì quá khứ đơn

a)

S + V3/ed

b)

S + were/was + not + V2/ed

c)

S + didn't + V2/ed

d)

S + were/was + not...

e)

did + S + V2/es...?

25.

last nght, yesterday, ago...là từ nhận biết của thì?

a)

HIỆN TẠI ĐƠN

b)

QUÁ KHỨ ĐƠN

c)

HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

d)

QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN

26.

Công thức sau đây đúng hay sai?


Hiện tại hoàn thành + since + hiện tại đơn

a)

true

b)

false

27.

Các từ sau là dấu hiệu của thì nào?

+ ago: 3 minutes ago

+ yesterday (hôm qua)

+ last week/ last month…

+ in + năm quá khứ

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

d)

Quá khứ tiếp diễn

28.

Các từ sau là dấu hiệu của thì nào?

+ For + khoảng thời gian

+ Since + mốc thời gian

+ Just: vừa mới

a)

Hiện tại đơn

b)

Quá khứ đơn

c)

Quá khứ tiếp diễn

d)

Hiện tại hoàn thành

29.

Hiện tại hoàn thành và Quá khứ đơn đều được dịch là "đã". Nhưng hai thì này khác nhau như thế nào?

a)

Quá khứ đơn thì xác định được thời gian của sự việc, Hiện tại hoàn thành thì không xác định được.

b)

Quá khứ đơn thì KHÔNG xác định được thời gian của sự việc, Hiện tại hoàn thành thì xác định được.

c)

Giống nhau mà???!!!

30.

Q. Which tense is it?

Diễn tả một sự kiện đã xảy ra nhưng không rõ thời gian, thường dùng với trạng từ just, already, lately, recently...

Ví dụ: My uncle __________ (just call) me from London.

a)

thì hiện tại hoàn thành

b)

thì quá khứ đơn

31.

Q. Which tense is it, Present perfect or Past simple?

Diễn tả một sự kiện đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.

Ví dụ: I ______________ (enjoy) the TV show last night.

a)

thì hiện tại hoàn thành

b)

Thì quá khứ đơn

32.

Q. Which tense is it?

Diễn tả một sự kiện bắt đầu từ quá khứ và còn kéo dài đến hiện tại và còn có thể tiếp tục trong tương lai. Cách dùng này thường được dùng với các giới từ và trạng từ: since, for, so far, up to now.

Ví dụ: I _________ (read) 50 pages of this book so far.

a)

thì hiện tại hoàn thành

b)

thì quá khứ đơn

33.

Q.

Which tense is it?

Diễn tả một sự kiện đã hoàn tất trong quá khứ nhưng kết quả của hành động đó vẫn còn ảnh hưởng đến hiện tại.

Ví dụ: She __________ (sell) her motorbike. Now, she takes the bus to work.

a)

thì hiện tại hoàn thành

b)

Thì quá khứ đơn

34.

Last night, Two years ago, yesterday morning, ...

là dấu hiệu thì .................

a)

Hiện tại tiếp diễn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại đơn