wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa học

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Dịch dạ dày (pH=2) có môi trường gì?

a)

A. acid.

b)

B. base.

c)

C. Trung tính.

d)

D. Lưỡng tính.

2.

Câu 2: Trong dung dịch NaCl loãng chứa các tiểu phân nào (không kể sự điện ly nước)?

a)

A. Na+ và Cl.

b)

B. NaCl, Na+, Cl.

c)

C. Chỉ có Na+

d)

D. Chỉ có Cl.

3.

Câu 3 : Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2(g) (màu nâu đỏ) N2O4 (g) (không màu)

Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Đặc điểm của phản ứng thuận làA. ΔH < 0, phản ứng toả nhiệt

a)

A. ΔH < 0, phản ứng toả nhiệt. 

b)

B. ΔH > 0, phản ứng toả nhiệt.

c)

C. ΔH < 0, phản ứng thu nhiệt. 

d)

D. ΔH > 0, phản ứng thu nhiệt

4.

Câu 4. Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là

a)

A. sự chuyển đổi vận tốc phản ứng

b)

B. sự dịch chuyển cân bằng.

c)

C. sự biến đổi chất.

d)

D. sự biến đổi hằng số cân bằng.

5.

Câu 2. Nitrogen trong không khí có vai trò nào sau đây?

a)

A. Cung cấp đạm tự nhiên cho cây trồng. 

b)

B. Hình thành sấm sét.

c)

C. Tham gia quá trình quang hợp của cây.

d)

D. Tham gia hình thành mây.

6.

Câu 5. Oxide X là chất khí, mùi hắc, độc (gây ho, viêm đường hô hấp). Trong công nghiệp, X dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ, sản xuất sulfuric acid. Công thức của X là:

a)

    A.CO2.

b)

B. H2S. 

c)

C. SO2.

d)

D. P2O5.

7.

Câu 6: Hòa tan m gam Fe trong dung dịch H2SO4 dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,958 lít khí H2 (ở đkc). Giá trị của m là

a)

    A. 2,8.

b)

B. 1,4.                          

c)

C. 5,6.

d)

D. 11,2.

8.

Câu 7. Chất nào sau đây không phải là hợp chất hữu cơ?

a)

A. CH4

b)

B. CH3COOH.             

c)

C. HCN.

d)

C. HCN.

9.

Câu 8. Để tách các chất lỏng ra khỏi hỗn hợp các chất có nhiệt độ sôi khác nhau, nhằm thu được chất lỏng tinh khiết hơn là phương pháp nào sau đây?

a)

   A. Phương pháp chưng cất.

b)

B. Phương pháp chiết

c)

   C. Phương pháp kết tinh

d)

D. Sắc kí cột.

10.

Câu 9. Chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O. Công thức phân tử là:

a)

A. C2H4O

b)

B. C2H4O2

c)

C. C3H6O2

d)

D. C3H6O

11.

Câu 10. Cho một ít bột sulfur vào dung dịch sulfuric acid đặc, đun nóng nhẹ, có hiện tương gì xảy ra?

a)

A. Sulfur phản ứng với H2SO4 đặc có khí không màu thoát ra.

b)

  B. Sulfur phản ứng với H2SO4 đặc có khí màu nâu thoát ra.

c)

C. Sulfur lúc đầu chưa phản ứng khi đun nóng sẽ phản ứng nhưng không có khí nào thoát ra.

d)

  D. Sulfur không phản ứng với H2SO4 đặc khi đun nóng.

12.

Câu 11. Chất nào trong các chất dưới đây là đồng phân của CH3COOCH3?

a)

A. CH3CH2OCH3  

b)

B. CH3CH2COOH

c)

  C. CH3COCH3

d)

D. CH3CH2CH2OH

13.


Câu 12. Một hợp chất có công thức cấu tạo:

Hợp chất này có bao nhiêu nguyên tử Carbon và Hydrogen

a)

     A. 7, 14.

b)

B. 7, 12.

c)

C. 6, 12.

d)

D. 6, 14.

14.

Câu 13. Các chất trong nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hydrocarbon ?

a)

A. CH2Cl2, CH2BrCH2Br, NaCl, CH3Br, CH3CH2Br

b)

B. CH2Cl2, CH2BrCH2Br, CH3Br, CH2=CHCOOH, CH3CH2OH.

c)

C. CH2BrCH2Br, CH2=CHBr, CH3Br, CH3CH3.

d)

    D. HgCl2, CH2BrCH2Br, CH2=CHBr, CH3CH2Br.

15.

Câu 14: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng?

a)

A. Phản ứng thuận đã dừng.

b)

B. Phản ứng nghịch đã dừng.

c)

C. Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau.

d)

D. Nồng độ của các chất trong hệ không đổi.

16.

Câu 15: Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (vt) và tốc độ phản ứng nghịch (vn) ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?

a)

A. vt = 2vn

b)

B. vt = vn¹ 0.

c)

C. vt = 0,5vn.

d)

D. vt = vn = 0.

17.

Câu 16: Công thức tính pH

a)

A. pH = - log [H+]

b)

B. pH = log [H+]

c)

C. pH = +10 log [H+]

d)

D. pH = - log [OH-]

18.

Câu 18. Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất tan và điện li mạnh?

a)

A. HNO3, Cu(NO3)2, Ca3(PO4)2, H3PO4

b)

B. H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2

c)

C. CaCl2, CuSO4, CaSO4, HNO3;

d)

D. KCl, H2SO4, H2O, CaCl2

19.

Câu 19. Một dung dịch gồm: 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3 và a mol ion X (bỏ qua sự điện li của nước). Ion X và giá trị của a là

a)

A. CO32– và 0,03.

b)

B. NO3 và 0,03.

c)

C. OH và 0,03.

d)

D. Cl và 0,01.

20.

Câu 20:  Amonia là một hóa chất quan trọng hàng đầu trong việc sản xuất phân đạm. Trong công nghiêp,

amonia được sản xuất bằng phương pháp Haber Bosch theo phương trình:-91,8 KJ

Yếu tố nào sau đây không làm dịch chuyển cân bằng hoá học trên?

a)

A. Giảm nhiệt độ.

b)

B. Giảm áp suất.

c)

     C. Thêm .

d)

D. Thêm xúc tác.

21.

Câu 21. Phát biểu nào sau đây về một phản ứng thuận nghịch tại trạng thái cân bằng là sai?

a)

A. Tốc độ của phản ứng thuận bằng tốc độ của phản ứng nghịch.

b)

B. Nồng độ của tất cả các chất trong hỗn hợp phản ứng là không đổi.

c)

C. Nồng độ mol của chất phản ứng luôn bằng nồng độ mol của chất sản phẩm phản ứng.

  

d)

D. Phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn diễn ra.

22.

Câu 22. Cho cân bằng hóa học:     . Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

b)

B. cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.

c)

C. cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

d)

D. cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.

23.

Câu 23. Để xác định nồng độ của một dung dịch H2SO4, người ta đã tiến hành chuẩn độ bằng dung dịch KOH 0,2M. Để chuẩn độ 10 mL dung dịch H2SO4 này cần 12 mL dung dịch KOH. Nồng độ của dung dịch H2SO4

a)

            A. 0,15

b)

B. 0,13.  

c)

   C. 0,12.

d)

D. 0,14.

24.

Câu 26. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

A. xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng điều kiện. 

b)

B. có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

c)

C. chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.                       

d)

D. xảy ra giữa hai chất khí.

25.

Câu 27. Xét hệ cân bằng sau trong bình kín: 2NO2 (g)    ⇌      N2O4 (g)           = –58 kJ.

                                                         (màu nâu đỏ)            (không màu)    

Khi ngâm bình đựng hỗn hợp khí vào nước đá, màu của hỗn hợp khí thay đổi như thế nào?

a)

A. Nhạt đi.              

b)

B. Không thay đổi.         

c)

C. Đậm lên

d)

D. Không màu.

26.

Câu 29. Trong thiên nhiên, khí nào được tạo thành khi có sấm sét?

a)

A. NH3.

b)

B. N2.  

c)

C. NO.

d)

D. N2O.

27.

Câu 30. Trong các bịch bánh snack, chủ yếu là khí X, chỉ có một phần là bánh. Khí X là chất khí không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí và giúp bảo quản bánh tốt hơn, hạn sử dụng bánh được lâu hơn.

Khí X là

a)

A. N2.

b)

B. O2

c)

C. NH3.

d)

D. O3.

28.

Câu 31. Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi

a)

A. tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.

b)

B. tốc độ phản ứng thuận lớn hơn tốc độ phản ứng nghịch

c)

C. các phản ứng thuận và phản ứng nghịch đã kết thúc.

d)

D. tốc độ phản ứng thuận nhỏ hơn tốc độ phản ứng nghịch.

29.

Câu 32. Trong không khí, nitrogen chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm thể tích?

a)

A. 21%

b)

B. 90%.

c)

C. 78%.

d)

D. 50%.

30.

Câu 33. Thạch cao sống là một đạng tồn tại phổ biến của sulfur trong tự nhiên, được sử dụng làm nguyên liệu để sản xuất xi măng, phấn viết bảng,... Công thức của thạch cao sống là

a)

A. BaSO4.

b)

B. CaSO4.2H2O.

c)

C. MgSO4.

d)

D. CaSO4.5H2O.

31.

Câu 34: Hoà tan 9,6g Mg bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được V L H2 (ở đkc). Giá trị của V là

a)

A. 2,479.

b)

B. 4,958.

c)

C. 7,437.

d)

D. 9,916.

32.

Câu 35. Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu về các........... Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong định nghĩa trên là

a)

A. hợp chất hữu cơ.

b)

B. hợp chất vô cơ.

c)

C. hợp chất phức.

d)

D. hợp chất thiên nhiên.

33.

Câu 36. Chiết là phương pháp dùng một dung môi thích hợp hoà tan chất cần tách chuyển sang pha lỏng (gọi là dịch chiết) và chất này được tách ra khỏi hỗn hợp các chất còn lại. Tách lấy dịch chiết, giải phóng dung môi sẽ thu được

a)

A. chất cần tách.

b)

B. các chất còn lại.

c)

C. hỗn hợp ban đầu.     

d)

D. hợp chất khí.

34.

Câu 37. Công thức phân tử cho biết thông tin nào sau đây về phân tử hợp chất hữu cơ?

a)

A. Thành phần nguyên tố và số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố.

b)

B. Thành phần nguyên tố và tỉ lệ số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố.

c)

C. Số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố và trật tự liên kết giữa các nguyên tử.

d)

D. Tỉ lệ số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố và trật tự liên kết giữa các nguyên tử

35.

Câu 38. Quá trình đốt than sinh ra nhiều loại khí thải, trong đó có khí SO2. Khí SO2 mùi xốc và có khả năng gây viêm đường hô hấp. Tên gọi của SO2

a)

A. sulfur trioxide.

b)

B. sulfuric acid.

c)

C. sulfur dioxide.

d)

D. hydrogen sulfide.

36.

Câu 39. Cặp chất nào dưới đây là đồng phân loại nhóm chức?

a)

A. CH3COCH3 và CH3CH2CH2OH.

b)

B. CH3COOH và HCOOCH3.

c)

C. CH2 = CH – CH3 và CH2 = C(CH3) – CH3.

d)

D. CH3CH2CH2OH và CH3CH(OH)CH3.

37.

Câu 40. Trong các yếu tố: (a) thành phần nguyên tố; (b) số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố(c) thứ tự liên kết của các nguyên tử trong phân tử, thì tính chất của phân tử hợp chất hữu cơ phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?

a)

A. (a) và (b).

b)

B. (b) và (c).

c)

C. (a) và (c).

d)

D. (a), (b) và (c).

38.

Câu 41. Hợp chất nào sau đây là dẫn xuất của hydrocarbon?

a)

            A. CCl4.

b)

B. KCN.

c)

C. C6H6.

d)

D. CaC2.