wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 10 kì I p2

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan

a)

Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào

b)

Bằng nồng độ chất tan trong tế bào

c)

Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào

d)

Luôn ổn định

2.

Cho các nhận định sau về việc vận chuyển các chất qua màng tế bào. Nhận định nào SAI?

a)

CO2 và O2 khuếch tán vào trong tế bào qua lớp kép photpholipit

b)

Các phân tử nước thẩm thấu vào trong tế bào nhờ kênh protein đặc biệt là "aquaporino"

c)

Các ion Na+, Ca+ vào trong tế bào bằng cách biến dạng của màng sinh chất

d)

Glucozo khuếch tán vào trong tế bào nhờ kênh protein xuyên màng

3.

Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ các chất tan cao hơn nồng độ chất tan bên trong tế bào thì môi trường môi trường nào sau đây?

a)

Ưu trương

b)

Đẳng trương

c)

Nhược trương

d)

Trung tính

4.

Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ các chất tan thấp hơn nồng độ chất tan bên trong tế bào thì môi trường đó là môi trường nào sau đây?

a)

Ưu trương

b)

Đẳng trương

c)

Nhược trương

d)

Trung tính

5.

Chất nào sau đây không được khuếch tán qua kênh prôtêin xuyên màng?

a)

Axit amin

b)

O2

c)

K+

d)

H2O

6.

Prôtêin trên màng sinh chất không thực hiện được chức năng nào sau đây?

a)

Vận chuyển các chất

b)

Thu nhận thông tin nhờ các protein thụ thể

c)

Quy định hình dạng tế bào

d)

Là dấu chuẩn đặc trưng cho từng loại tế bào

7.

Khi ở môi trường ưu trường thì tế bào bị co nguyên sinh, nguyên nhân là vì:

a)

Chất tan khuếch tán từ tế bào ra môi trường

b)

Chất tan khuếch tán từ môi trường vào tế bào

c)

Nước thẩm thấu từ môi trường vào tế bào

d)

Nước thẩm thấu từ tế bào ra môi trường

8.

Sự vận chuyển chủ động và xuất nhập bào luôn tiêu hao ATP vì

a)

Tế bào chủ động lấy các chất nên phải mất năng lượng

b)

Phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển

c)

Vận chuyển ngược chiều nồng độ hoặc cần có sự biến dạng của màng sinh chất

d)

Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn

9.

Vì sao thường xuyên ngậm nước muối loãng sẽ hạn chế được bệnh viêm họng, sâu răng?

a)

Nước muối loãng đã làm cho tế bào vi sinh vật gây bệnh bị co nguyên sinh nên bị mất nước

b)

Nước muối loãng thấm vào làm vỡ tế bào vi sinh vật gây bệnh

c)

Nước muối có tác dụng diệt khuẩn giống thuốc kháng sinh

d)

Trong điều kiện nước muối loãng chất nguyên sinh tế bào vi sinh vật gây bệnh bị trường lên làm rối loạn hoạt

10.

Nhóm chất nào sau đây chỉ đi qua màng theo con đường xuất và nhập bào?

a)

Chất có kích thước nhỏ, mang điện

b)

Chất có kích thước nhỏ, phân cực

c)

Chất có kích thước nhỏ

d)

Chất có kích thước lớn

11.

Để quan sát hiện tượng phản có nguyên sinh ở lá cây thài lài tía người ta thường dùng chất nào sau đây?

a)

Nước cất

b)

HCl

c)

H2SO4

d)

Tinh thể NaCl

12.

Để quan sát hiện tượng co nguyên sinh ở lá cây thài lài tía người ta thường dùng chất nào sau đây?

a)

Nước cất

b)

HCl

c)

H2SO4

d)

Dung dịch NaCl

13.

Dựa vào trạng thái sẵn sàng sinh ra công hay không người ta chia năng lượng thành 2 dạng là:

a)

Cơ năng và quang năng

b)

Hóa năng và động năng

c)

Thế năng và động năng

d)

Hóa năng và nhiệt năng

14.

Đồng tiền năng lượng trong tế bào là chất nào sau đây?

a)

Glucozo

b)

ATP

c)

ADN

d)

FADH2

15.

Trong tế bào, năng lượng ATP không được sử dụng vào các việc nào sau đây?

a)

Phân hủy các chất hóa học cần thiết cho cơ thể

b)

Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào

c)

Vận chuyển các chất qua màng

d)

Sinh công cơ học

16.

Năng lượng tiềm ẩn trong các liên kết hóa học chủ yếu của tế bào là dạng năng lượng nào sau đây?

a)

Nhiệt năng

b)

Điện năng

c)

Hóa năng

d)

Quang năng

17.

Dạng năng lượng nào sau đây được coi là dạng năng lượng vô ích trong tế bào?

a)

Nhiệt năng

b)

Điện năng

c)

Hóa năng

d)

Quang năng

18.

Chất nào sau đây được sinh ra trong quá trình chuyển hóa vật chất và ngay lập tức được sử dụng trong các hoạt động sống của tế bào?

a)

Prôtêin

b)

Lipit

c)

ATP

d)

Glucôzơ

19.

ATP là một phân tử quan trọng trong trao đổi chất vì

a)

Nó có các liên kết phốtphát cao năng dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng

b)

Các liên kết phốtphát cao năng dễ hình thành nhưng không để phá huỷ

c)

Nó dễ dàng thu được từ môi trường ngoài cơ thể

d)

Nó vô cùng bền vững và mang nhiều năng lượng

20.

Loại năng lượng nào sau đây là năng lượng sẵn sàng sinh công?

a)

Nhiệt năng

b)

Thế năng

c)

Quang năng

d)

Động năng

21.

Tế bào sử dụng dạng năng lượng nào sau đây để vận chuyển các chất qua màng sinh chất?

a)

Điện năng

b)

Hóa năng

c)

Quang năng

d)

Nhiệt năng

22.

Loại năng lượng nào sau đây là năng lượng dự trữ có tiềm năng sinh công?

a)

Động năng

b)

Thế năng

c)

Quang năng

d)

Nhiệt năng

23.

Trong tế bào sống, chất nào sau đây có vai trò xúc tác cho các phản ứng xảy ra?

a)

Glucôzo

b)

Lipit

c)

Enzim

d)

ATP

24.

Trong thí nghiệm với enzim catalaza ở củ khoai tây sống, người ta thường dùng dung dịch nào sau đây?

a)

Ca(OH)2

b)

HCl

c)

H2O2

d)

H2SO4

25.

Đặc điểm nào sau đây không phải của enzim?

a)

Là hợp chất cao năng

b)

 Là chất xúc tác sinh học

c)

Được tổng hợp trong tế bào sống

d)

Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng mà không bị biến đổi sau phản ứng

26.

ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là

a)

Baze nito adenozin, đường ribozo, 2 nhóm photphat

b)

Bazo nito adenozin, đường deoxiribozo, 3 nhóm photphat

c)

Bazơ nito adenin, đường ribozo, 3 nhóm photphat

d)

Baza nito adenin, đường deoxiribozo, 1 nhóm photphat

27.

Năng lượng trong ATP là dạng năng lượng

a)

Hoạt năng

b)

Cơ năng

c)

Hóa năng

d)

Động năng

28.

ATP là một hợp chất cao năng, năng lượng của ATP tích lũy chủ yếu ở

a)

Cả 3 nhóm photphat

b)

2 liên kết photphat gần phân tử đường

c)

2 liên kết giữa 2 nhóm photphat ở ngoài cùng

d)

Chỉ 1 liên kết photphat ngoài cùng

29.

Thành phần cơ bản của enzim là

a)

Lipit

b)

Axit nucleic

c)

Cacbon hiđrat

d)

Protein

30.

Khi enzim xúc tác phản ứng, cơ chất liên kết với

a)

Cofacto

b)

Protein

c)

Coenzim

d)

Trung tâm hoạt động

31.

Hoạt động đầu tiên trong cơ chế tác động của enzim là

a)

Tạo ra các sản phẩm trung gian

b)

Tạo ra phức hợp enzim - cơ chất

c)

Tạo ra sản phẩm cuối cùng

d)

Giải phóng enzim khỏi cơ chất

32.

Khi nói về cấu trúc của enzim, phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Mỗi enzim thường có một vùng cấu trúc đặc biệt gọi là trung tâm phản ứng

b)

Cấu hình của trung tâm hoạt động tương thích với cấu hình không gian của cơ chất

c)

Cơ chất liên kết rất bền vững với enzim tạo nên tính chuyên hoá cho enzim

d)

Thành phần cấu tạo chủ yếu của enzim chính là phân tử protein

33.

Hoạt tính của enzim

a)

được xác định bằng lượng sản phẩm tạo ra trên một đơn vị thời gian từ một lượng cơ chất

b)

chỉ chịu ảnh hưởng của nhiệt độ, độ pH mà không chịu ảnh hưởng của các yếu tố khác

c)

luôn tỉ lệ thuận với nồng độ cơ chất, khi nồng độ cơ chất tăng thì phản ứng diễn ra nhanh

d)

luôn tỉ lệ nghịch với nồng độ enzim, khi nồng độ enzim tăng thì phản ứng diễn ra chậm lại

34.

Khi nói về cơ chế tác động của enzim, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Mỗi enzim có thể tác động lên nhiều loại cơ chất khác nhau

b)

Liên kết enzim với cơ chất mang tính thoái hóa

c)

Enzim không bị biến đổi sau phản ứng

d)

Nhiều loại enzim khác nhau có thể tác động lên cùng một loại cơ chất

35.

Hậu quả sau đây sẽ xảy ra khi nhiệt độ môi trường vượt quá nhiệt độ tối ưu của enzim là

a)

hoạt tính enzim tăng lên

b)

phản ứng luôn dừng lại

c)

enzim không thay đổi hoạt tính

d)

hoạt tính enzim giảm dần và có thể mất hoàn toàn

36.

Tế bào có thể tự điều chỉnh quá trình chuyển hóa vật chất để thích ứng với môi trường bằng cách điều chỉnh

a)

hoạt tính của các loại enzim

b)

nồng độ cơ chất

c)

chất ức chế

d)

nồng độ enzim

37.

Đâu không phải là một trong những yếu tố chính ảnh hưởng đến hoạt tính của enzim ?

a)

Độ pH

b)

Nhiệt độ

c)

Nồng độ cơ chất

d)

Ánh sáng

38.

Khoảng nhiệt độ tối ưu cho hoạt động của Enzim trong cơ thể người là:

a)

15 độ C - 20 độ C

b)

20 độ C - 25 độ C

c)

20 độ C - 35 độ C

d)

35 độ C - 40 độ C