wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

REVISE vocabulary G6

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

nhà để xe

(a)  

2.

giặt quần áo

a)

clean the dishes

b)

do the laundry

c)

clean the house

d)

make the bed

3.

nghĩa của từ: floating market

(a)  

4.

hướng đông

a)

West

b)

South

c)

North

d)

East

5.

Nghĩa của từ: South

(a)  

6.

North

a)

hướng bắc

b)

hướng nam

c)

hướng đông

d)

hướng tây

7.

làm việc nhà

(a)  

8.

nghĩa của từ: do the dishes

(a)  

9.

trung tâm

(a)  

10.

nghĩa của từ: famous for

(a)  

11.

air conditioner (n)

a)

máy điều hòa không khí

b)

căn hộ

c)

phòng tắm

d)

tủ quần áo

12.

Boarding school

a)

trường nội trú

b)

trường tư thục

c)

trường công lập

13.

Boarding school

a)

trường nội trú

b)

trường tư thục

c)

trường công lập

14.

interview

a)

bài học

b)

cuộc phỏng vấn

15.

classmate

a)

lớp học

b)

bạn học cùng lớp

c)

trường học

16.

knock

a)

gõ cửa

b)

mời vào

c)

đi ra ngoài

d)

trường nội trú

17.

equipment

a)

trường nọi trú

b)

trang thiết bị

c)

phỏng vấn

d)

gõ cửa

18.

sáng tạo

a)

equipment

b)

boarding school

c)

interview

d)

creative

19.

Quốc tế

a)

national

b)

international

c)

interview

d)

creative

20.

nhà kính

a)

boarding school

b)

new

c)

greenhouse

d)

house

21.
a)

compa

b)

compass

c)

greenhouse

d)

international

22.

hoạt động

a)

greenhouse

b)

compass

c)

international

d)

activity

23.
a)

EXCITED

b)

INTERNATIONAL

c)

COMPASS

24.

NƯỚC NGOÀI

a)

KNOCK

b)

OVERSEA

c)

INTERVIEW

25.

curious (a)

a)

tò mò, hiếu kỳ

b)

không tò mò, không để ý, thờ ơ

c)

tự tin, tin tưởng

d)

kiên nhẫn, nhẫn nại

26.

funny (a)

a)

tò mò, hiếu kỳ

b)

buồn cười, khôi hài

c)

hào phóng, rộng rãi

d)

nghiêm túc, nghiêm trọng

27.

generous (a)

a)

xấu hổ, ngại ngùng, rụt rè

b)

buồn cười, khôi hài

c)

hào phóng, rộng rãi

d)

cá nhân, riêng tư

28.

organiser (n)

a)

con người, người

b)

tính cách

c)

sự rộng lượng, tính hào phóng

d)

nhà tổ chức

29.

volunteer (n)

a)

đáng tin cậy, chắc chắn

b)

cơ quan, tổ chức

c)

tình nguyện viên

d)

nhà tổ chức

30.

cuộc đua

a)

racing (n)

b)

sport (n)

c)

zodiac (n)

d)

organiser (n)

31.

nghiêm túc, nghiêm trọng

a)

generous (a)

b)

personal (a)

c)

shy (a)

d)

serious (a)

32.

cung hoàng đạo

a)

zodiac (n)

b)

competitor (n)

c)

firefighter (n)

d)

activist (n)

33.

tính cách

a)

volunteer (n)

b)

personality (n)

c)

firefighter (n)

d)

person (n)

34.

lòng tin tưởng, sự tin cậy

a)

confidence (n)

b)

curiosity (n)

c)

firefighter (n)

d)

generosity (n)

35.

Choose the correct answers a, b, c, or d.


There are so many new words in the passage. Can I use a ________ to help me?

a)

calculator

b)

ruler

c)

dictionary

d)

notebook

36.

Choose the correct answers a, b, c, or d.


________ are your friends coming for the party tonight? ~ About 7 o’clock.

a)

What

b)

Where

c)

What time

d)

How often

37.

Choose the correct answers a, b, c, or d.


‘What are you doing this Saturday?’

‘I’m ________ camping with some friends.

a)

having

b)

going

c)

doing

d)

playing

38.

Choose the correct answers a, b, c, or d.


‘How is your first day at school?’

"___________"

a)

By bicycle.

b)

Five days a week.

c)

That sounds great.

d)

Really exciting.

39.

Choose the correct answers a, b, c, or d.


‘Would you like to go for a drink?’ ‘________’

a)

Oh sorry, I can’t.

b)

No, I wouldn’t.

c)

Not at all.

d)

My pleasure.

40.

Choose the correct answers a, b, c, or d.


Which do you prefer, straight hair or ______ hair?

a)

long

b)

blonde

c)

curly

d)

thick

41.

Choose the correct answers a, b, c, or d.


The kids are ______ their tricycles around the playground.

a)

playing

b)

riding

c)

taking

d)

driving

42.

Choose the correct answers a, b, c, or d.


Norman is very shy, but his brother is ______.

a)

easygoing

b)

calm

c)

patient

d)

outgoing

43.

Choose the correct answers a, b, c, or d.


______ explain this grammar for me, please? ~ Sure.

a)

Can you

b)

Could you please

c)

Would you like

d)

Would you mind

44.

Choose the correct answers a, b, c, or d.


Would you like to come for dinner tonight? - ______

a)

Yes, certainly.

b)

I’d love to. Thanks.

c)

Not at all.

d)

No, thanks.

45.

fantastic

a)

tuyệt vời,vô cùng tốt

b)

tiện lợi, thuận tiện

c)

buồn chán, tẻ nhạt

d)

ồn ào, huyên náo

46.

noisy

a)

tuyệt vời,vô cùng tốt

b)

tiện lợi, thuận tiện

c)

buồn chán, tẻ nhạt

d)

ồn ào, huyên náo

47.

polluted

a)

ô nhiễm, bị ô nhiễm

b)

tiện lợi, thuận tiện

c)

thú vị, hào hứng

d)

đắt tiền

48.

expensive

a)

ô nhiễm, bị ô nhiễm

b)

tiện lợi, thuận tiện

c)

thú vị, hào hứng

d)

đắt tiền

49.

peaceful

a)

yên bình, thanh bình

b)

tiện lợi, thuận tiện

c)

thú vị, hào hứng

d)

yên tĩnh, yên lặng

50.

sleepy

a)

yên bình, thanh bình

b)

buồn ngủ, ngái ngủ

c)

thú vị, hào hứng

d)

yên tĩnh, yên lặng

51.

terrible

a)

khủng khiếp, ghê sợ, tồi tệ

b)

buồn ngủ, ngái ngủ

c)

bất tiện, phiền phức

d)

yên tĩnh, yên lặng

52.

modern

a)

ngoại thành

b)

hiện đại

c)

sân phía sau nhà

d)

yên tĩnh, yên lặng

53.

sân phía sau nhà

a)

suburbs

b)

backyard

c)

modern

d)

inconvenient

54.

yên tĩnh, yên lặng

a)

friendly

b)

quiet

c)

modern

d)

inconvenient

55.

yên bình, thanh bình

a)

friendly

b)

quiet

c)

terrible

d)

peaceful

56.

thú vị, hào hứng

a)

exciting

b)

noisy

c)

terrible

d)

peaceful

57.

buồn chán, tẻ nhạt

a)

boring

b)

noisy

c)

fantastic

d)

peaceful

58.

palace

a)
b)
c)
59.

statue

a)
b)
c)
60.

memorial

a)
b)
c)
61.

cathedral

a)
b)
c)
62.

suburbs

a)
b)
c)
63.

Choose the right picture with the instruction


Take the first turning on the left

a)
b)
c)
64.

Choose the right picture with the instruction


Take the second turning on the right.

a)
b)
c)
65.

mountain

a)

ngọn núi

b)

con sông, dòng sông

c)

thác nước

d)

rừng

66.

waterfall

a)

sa mạc

b)

con sông, dòng sông

c)

thác nước

d)

cái hồ nước

67.

hang động

a)

cave

b)

desert

c)

lake

d)

island

68.

thung lũng

a)

valley

b)

desert

c)

lake

d)

forest

69.

bãi biển

a)

beach

b)

river

c)

lake

d)

forest

70.

plaster

a)

băng dán

b)

cái kéo

c)

túi ngủ

d)

ba lô

71.

painkiller

a)

thuốc giảm đau

b)

cái kéo

c)

túi ngủ

d)

ba lô

72.

ba lô

a)

backpack

b)

sleeping bag

c)

walking boots

d)

tent

73.

đèn pin

a)

torch

b)

sleeping bag

c)

sun cream

d)

tent

74.

waterproof coat

a)

áo khoác chống nước

b)

mũ che nắng

c)

giày đi bộ

d)

túi ngủ

75.

map

a)

bản đồ

b)

mũ che nắng

c)

giày đi bộ

d)

túi ngủ

76.

thread

a)

a string made of thin bits of cotton, wool,etc.

b)

fall

c)

form a lot of small bubbles

d)

shine brightly with small flashes of light

77.

jungle

a)

land with thick forest

b)

fall

c)

form a lot of small bubbles

d)

shine brightly with small flashes of light

78.

tumble

a)

land with thick forest

b)

fall

c)

form a lot of small bubbles

d)

shine brightly with small flashes of light

79.

foam

a)

land with thick forest

b)

fall

c)

form a lot of small bubbles

d)

shine brightly with small flashes of light

80.

sparkle

a)

shine brightly with small flashes of light

b)

fall

c)

form a lot of small bubbles

d)

a string made of thin bits of cotton, wool,etc.

81.

Which one is different?

a)

beach

b)

cave

c)

beauty

82.

Which one is different?

a)

river

b)

lake

c)

water

83.

Which one is different?

a)

wonder

b)

nature

c)

desert

84.

Which one is different?

a)

item

b)

plaster

c)

compass

85.

firework

a)

pháo hoa

b)

tiền lì xì

c)

hoa mai

d)

hoa đào

e)

lịch

86.

lucky money

a)

pháo hoa

b)

tiền lì xì

c)

hoa mai

d)

hoa đào

e)

lịch

87.

peach blossom

a)

pháo hoa

b)

tiền lì xì

c)

hoa mai

d)

hoa đào

e)

lịch

88.
family gathering
a)
sum họp gia đình
b)
thu thập, tập hợp, tụ tập
c)
trang trí
d)
kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm
89.

On New Year Day’s, relatives give young children ________ money in red envelopes.

a)

lucky

b)

happy

c)

new

d)

small

90.

FURNITURE

a)

TRANG TRÍ

b)

CÂY CẢNH

c)

ĐỒ NỘI THẤT

91.

"Should" được dùng để ........................

a)

diễn tả những bắt buộc mang tính chủ quan

b)

diễn đạt sự bắt buộc mang tính khách quan

c)

đưa ra lời khuyên ai đó nên làm gì.

92.

Choose the underlined part that needs correcting in each sentences below. ( Tìm lỗi sai)

It is rainy so you shouldn't take an umbrella when you go out.

a)

is

b)

shouldn't

c)

an

d)

out

93.

Choose the underlined part that needs correcting in each sentences below. ( Tìm lỗi sai)

Children shouldn't eating too much candy

a)

shouldn't

b)

eating

c)

much

d)

candy

94.

Choose the underlined part that needs correcting in each sentences below. ( Tìm lỗi sai)

The cave is very dark, you shouldn't bring the torch with you.

a)

is

b)

dark

c)

shouldn't

d)

with

95.

Choose the sentence has the same meaning as the root. ( Chọn câu đồng nghĩa với câu gốc)

1.Getting up early every morning is good for you.

a)

You should getting up early every morning is good for you.

b)

You should getting up early every morning is good.

c)

You should get up early every morning is good

d)

You should get up early every morning.

96.

Children ___________ climb trees.

a)

shouldn’t

b)

should

97.

We ________ clean our house before Tet.

a)

should

b)

shouldn't

98.

It’s raining heavily outside, so we _________ go out.

a)

will

b)

should

c)

shouldn’t

d)

aren’t

99.

You _______ knock before you enter.

a)

should

b)

shouldn't

100.

You _______ behave well

a)

should

b)

shouldn't

101.

You _______ fight at Tet.

a)

should

b)

shouldn't

102.

You _______eat a lot of sweets at Tet.

a)

should

b)

shouldn't

103.

You _______plant a lot of trees

a)

should

b)

shouldn't

104.

You _______break things at Tet.

a)

should

b)

shouldn't

105.

I always ________ for a long and happy life for my parents.

a)

make

b)

wish

c)

celebrate

d)

have

106.

People________ their houses with lanterns and flowers.

a)

decoration

b)

decorate

c)

decorates

d)

decorating

107.

Tìm từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

wish 

b)

shopping

c)

she

d)

sing

108.

Tìm từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

clean

b)

cook

c)

celebrate

d)

cold

109.

Tìm từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

sandy

b)

summer

c)

smile

d)

sure

110.

S + should +V : ....................

a)

nên làm gì

b)

không nên làm gì

111.

S + shouldn't +V : ....................

a)

nên làm gì

b)

không nên làm gì

112.

imperative

a)

mệnh lệnh

b)

bày tỏ, biểu lộ

c)

phản hồi, đáp lại

d)

chúc mừng, lời chúc mừng

113.

respond

a)

mệnh lệnh

b)

bày tỏ, biểu lộ

c)

phản hồi, đáp lại

d)

chúc mừng, lời chúc mừng

114.

sportspeople

a)

người chơi thể thao

b)

nhân vật nổi tiếng

c)

phản hồi, đáp lại

d)

thiết bị, dụng cụ

115.

equipment

a)

người chơi thể thao

b)

nhân vật nổi tiếng

c)

phản hồi, đáp lại

d)

thiết bị, dụng cụ

116.

tennis

a)

quần vợt

b)

môn thể dục nhịp điệu

c)

môn bóng chuyền

d)

môn võ Ka-ra-tê

117.

volleyball

a)

quần vợt

b)

môn thể dục nhịp điệu

c)

môn bóng chuyền

d)

môn võ Ka-ra-tê

118.

fit

a)

phù hợp,mạnh khoẻ

b)

môn thể dục nhịp điệu

c)

nhà vô địch, quán quân

d)

cây vợt

119.

goggle

a)

phù hợp,mạnh khoẻ

b)

kính bảo vệ mắt

c)

nhà vô địch, quán quân

d)

cây vợt

120.

Marathon

a)

chạy ma-ra-tông

b)

người thắng cuộc

c)

nhà vô địch, quán quân

d)

cuộc thi

121.

exhaust

a)

làm cạn kiệt, làm kiệt sức

b)

bàn thắng, điểm; mục đích

c)

nhà vô địch, quán quân

d)

ghi bàn

122.

golf

a)

người chơi thể thao

b)

môn đánh gôn

c)

người chơi thể thao

d)

môn đấu vật

123.

sự trình diễn

a)

presentation

b)

wrestling

c)

sportsperson

d)

tournament

124.

giải đấu thể thao

a)

presentation

b)

wrestling

c)

sportsperson

d)

tournament

125.

sút bóng

a)

shoot

b)

medal

c)

sportsperson

d)

score

126.

thế kỷ

a)

century

b)

player

c)

sportsperson

d)

Olympics

127.

gọi món, đặt hàng,mệnh lệnh

a)

order

b)

prize

c)

cup

d)

goal

128.

người thắng cuộc

a)

winner

b)

prize

c)

cup

d)

goal

129.

cây vợt

a)

racket

b)

fit

c)

cup

d)

goggle

130.

môn thể dục nhịp điệu

a)

aerobics

b)

volleyball

c)

super

d)

star

131.

champion

a)

người chơi thể thao

b)

bàn thắng, điểm; mục đích

c)

nhà vô địch, quán quân

d)

anh hùng, người hùng

132.

Boarding school

a)

Trường ngoại trú

b)

Trường nội trú

c)

Trường công

133.

All over

a)

toàn bộ

b)

tất cả

c)

hoàn toàn

134.

Green field

a)

cánh đồng xanh

b)

bãi cỏ xanh

c)

bầu trời xanh

135.

Playground

a)

Vườn chơi

b)

Trò chơi

c)

Sân chơi

136.

Internation School

a)

Trường chuyên

b)

Trường tư thục

c)

Trường quốc tế

137.

Club

a)

Câu lạc bộ

b)

Hội nhóm

c)

Tập thể

138.

Art

a)

Các môn thể chất

b)

Các môn văn học

c)

Các môn nghệ thuật

139.

English-speaking Teacher

a)

Giáo viên tiếng Anh

b)

Giáo viên nước ngoài

c)

Giáo viên đến từ nước Anh

140.

Garden

a)

Sân

b)

Vườn

c)

Cây cỏ

141.

Pencil case

a)

Bút chì

b)

Bút bi

c)

Hộp bút

d)

Vỏ bút chì

142.

Chair

a)

Ghế

b)

Bàn

c)

Bảng

143.

Desk

a)

Bàn

b)

Ghế

c)

Bảng

144.

Calculator

a)

Hộp bút

b)

Máy tính

c)

Thước kẻ

145.

Paper

a)

Bìa cứng

b)

Giấy

c)

Mực

146.

Blackboard

a)

Bảng tính

b)

Tấm gỗ

c)

Bảng phấn

147.

Math

a)

Toán

b)

Tin học

c)

Khoa học

148.

Science

a)

Hình học

b)

Khoa học

c)

Vật lý

149.

Information technology (IT)

a)

Khoa học

b)

Sinh học

c)

Tin học

150.

Physical education (PE)

a)

Thể dục

b)

Địa lý

c)

Vật lý

d)

Tâm lí học