wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Revise vowel and consonant

Total questions: 51

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Những phụ âm nào sau đây là VÔ THANH?

a)

/tʃ/         

b)

/dʒ/

c)

/ʃ/

d)

/ʒ/

e)

/z/

2.

Những phụ âm nào sau đây là HỮU THANH?

a)

/ʃ/         

b)

/dʒ/

c)

/s/

d)

/ʒ/

e)

/z/

3.

Những phụ âm nào sau đây là HỮU THANH?

a)

/m/         

b)

/n/

c)

/p/

d)

/b/

e)

/d/

4.

Phụ âm HỮU THANH có đặc điểm nào sau đây?

a)

Rung   

b)

Bật hơi

c)

Không rung

d)

Không bật hơi

5.

Phụ âm VÔ THANH có đặc điểm nào sau đây?

a)

Rung   

b)

Bật hơi

c)

Không rung

d)

Không bật hơi

6.

Những từ kết thúc bằng đuôi "ge" đều được phát âm gì?

(Ví dụ : college, luggage)

a)

/dʒ/

b)

/tʃ/     

c)

/ʃ/

d)

/ʒ/

7.

Những từ bắt đầu bằng chữ "j" đều được phát âm gì?

(Ví dụ : jeans, job)

a)

/dʒ/

b)

/tʃ/     

c)

/ʃ/

d)

/ʒ/

8.

He finishes work at 9.

a)

/s/

b)

/z/

c)

[iz]

9.

He tries to help his parents.

a)

/s/

b)

/z/

c)

[iz]

10.

Choose the odd one out.

(Từ nào có cách đọc _s khác với các từ còn lại)

a)

likes

b)

makes

c)

watches

11.

Choose the odd one out.

(Từ nào có cách đọc _s khác với các từ còn lại)

a)

dances

b)

washes

c)

plays

12.

Choose the odd one out.

(Từ nào có cách đọc _s khác với các từ còn lại)

a)

smokes

b)

lies

c)

eats

13.

Choose the odd one out.

(Từ nào có cách đọc _s khác với các từ còn lại)

a)

thinks

b)

listens

c)

drives

14.

Choose the word which ends in /iz/.

a)

walks

b)

studies

c)

practices

15.

Choose the word which ends in /iz/.

a)

drinks

b)

washes

c)

likes

16.

Choose the word which ends in /iz/.

a)

drives

b)

finishes

c)

plays

17.

Choose the word which ends in /s/.

a)

cooks

b)

watches

c)

plans

18.

Choose the word which ends in /s/.

a)

hears

b)

employs

c)

puts

19.

Choose the word which ends in /s/.

a)

hears

b)

employs

c)

puts

20.

Choose the word which ends in /z/.

a)

brushes

b)

studies

c)

speaks

21.

What word ends with /s/

a)

looks

b)

tables

c)

doors

d)

bushes

22.

What word ends with /z/?

a)

lessons

b)

books

c)

wants

d)

chooses

23.

What word ends with /iz/

a)

cows

b)

babies

c)

bees

d)

boxes

24.

What word ends with /s/?

a)

horses

b)

ducks

c)

trees

d)

combs

25.

What words end with /z/?

a)

oranges

b)

babies

c)

cries

d)

hats

26.

What word ends with /s/?

a)

prizes

b)

crabs

c)

words

d)

graphs

27.

What words end with /s/?

a)

houses

b)

cheeks

c)

sweets

d)

cries

28.

What has "z' sound?

a)

doors

b)

cheeks

c)

matches

d)

laptops

29.

What ending sound of the word:

parks

a)

/-s/

b)

/-z/

c)

/-iz/

30.

What ending sound of the word:

mothers

a)

/-s/

b)

/-z/

c)

/-iz/

31.

What ending sound of the word:

legs

a)

/-s/

b)

/-z/

c)

/-iz/

32.

Chữ cái E là nguyên âm "vowel" hay phụ âm "consonant"?

a)

Vowel - nguyên âm

b)

Consonant - phụ âm

33.

Chữ cái C là nguyên âm "vowel" hay phụ âm "consonant"?

a)

Vowel - nguyên âm

b)

Consonant - phụ âm

34.

Chữ cái O là nguyên âm "vowel" hay phụ âm "consonant"?

a)

Vowel - nguyên âm

b)

Consonant - phụ âm

35.

Chữ cái Y là nguyên âm "vowel" hay phụ âm "consonant"?

a)

Vowel - nguyên âm

b)

Consonant - phụ âm

36.

Chữ cái B là nguyên âm "vowel" hay phụ âm "consonant"?

a)

Vowel - nguyên âm

b)

Consonant - phụ âm

37.

Từ "octopus" bắt đầu bằng 1 nguyên âm (vowel) hay 1 phụ âm (consonant)

a)

1 nguyên âm (vowel)

b)

1 phụ âm (consonant)

38.

Từ "book" bắt đầu bằng 1 nguyên âm (vowel) hay 1 phụ âm (consonant)

a)

1 nguyên âm (vowel)

b)

1 phụ âm (consonant)

39.

Có bao nhiêu nguyên âm trong từ " watch"

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Có bao nhiêu nguyên âm trong từ " gorilla"

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

41.

The word "fish" starts with:

a)

consonant

b)

vowel

42.

Có bao nhiêu nguyên âm trong từ "sea"

a)

1

b)

2

c)

3

43.

The word "yacht" starts with

a)

consonant

b)

vowel

44.

Có bao nhiêu phụ âm trong từ "apple"

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

45.

Có bao nhiêu nguyên âm trong từ "zebra"?

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

46.

The word "umbrella" starts with

a)

consonant

b)

vowel

47.

How to pronounce the consonant /b/?

a)

-Bước 1: Đặt lười giữa hai hàm răng.

-Bước 2: Bật hơi ra từ phía trong tạo thành âm /b/.

b)

-Bước 1: Nhe răng cười

-Bước 2: Bật hơi ra từ phía trong tạo thành âm /b/.

c)

-Bước 1: Mím chặt hai môi

-Bước 2: Bật hơi ra thành âm /b/

d)

-Bước 1: Mím chặt hai môi, chặn luồng khí trong miệng.

-Bước 2: Bật hơi ra từ phía trong cổ họng tạo thành âm /b/.

48.

Âm nào không phải là nguyên âm đôi

a)

/ æ /

b)

/ɪə/

c)

/ʊə/

d)

/eə/

49.

Âm nào không có trong bảng nguyên âm đôi

a)

/ɔɪ/

b)

/ɪa/

c)

/əʊ/

d)

/eə/

50.

Chữ GE đứng ở vị trí cuối của từ thường được phiên âm ra sao

a)

/ t∫ /

b)

/ ∫ /

c)

/ dʒ /

d)

/ ʒ /

51.

Chữ GH đứng cuối từ thường được phiên âm ra sao

a)

/h/

b)

/θ/

c)

/s/

d)

/f/