wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thi thử sinh 8

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng uốn cong hình chữ S của xương cột sống ở người có ý nghĩa như thế nào

a)

Giúp giảm thiểu nguy cơ rạn nứt các xương lân cận khi di chuyển

b)

Giúp phân tán lực đi các hướng, giảm xóc và sang chấn vùng đầu

c)

Giúp giảm áp lục của xương cột sống lên vùng ngực cổ

d)

Giúp nâng đỡ cơ thể

2.

Bộ xương người được chia làm mấy phần? Đó là những phần nào?

a)

3 phần: xương đầu, xương thân, xương các chi

b)

4 phần: xương đầu, xương thân, xương tay, chân

c)

2 phần: xương đầu, xương thân

d)

3 phần: xương đầu, xương cổ, xương thân

3.

Loại khớ ở giữa xương có đĩa sụn vè mức độ vận động hạn chế là

a)

Khớp bán động

b)

Khớp động

c)

Khớp ở hộp sọ

d)

Khớp bất động

4.

Khớp được cử động dễ dàng nhờ 2 đầu xương có sụn đầu khớp nằm trong một hao chứa dịch khớp là:

a)

Khớp động

b)

Khớp bán động

c)

Khớp bất động

d)

Khớp ở hộp sọ

5.

Trong các khớp sau: khớp khuỷu tay, khớp gối, khớp sọ, khớp đốt sống thắt lưng, khớp ngón tay. Có bao nhiêu khớp thuộc dạng khớp động?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

:  Khi ta gập cẳng tay vào sát với cánh tay, ta thấy bắp cơ ở trước cánh tay thay đổi như thế nào? Vì sao có sự thay đổi đó?

a)

Bắp cơ ở trước cánh tay to lên vì có sự co cơ

b)

Bắp cơ ở trước cánh tay nhỏ lại vì có sự co cơ.            

c)

   Bắp cơ ở trước cánh tay to lên vì có sự dãn cơ.

d)

Bắp cơ ở trước cánh tay nhỏ lại vì có sự dãn cơ.

7.

Ý nghĩa của hoạt động co cơ

a)

   Giúp cơ tăng tăng kích thước                                      

b)

giúp cơ thể tăng chiều dài

c)

Làm cho cơ thể vận động, lao động, di chuyển

d)

Giúp phối hợp hoạt động các cơ quan

8.

Khi  đứng cơ gấp và cơ duỗi sẽ như thế nào?

a)

Đều co

b)

Đều giãn

c)

Cơ gấp co, cơ duỗi dãn        

d)

Cơ gấp dãn, cơ duỗi co

9.

 Khi nói về cơ chế co cơ, nhận định nào sau đây là đúng ?

a)

  Khi cơ co, tơ cơ dày xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ mảnh làm cho tế bào cơ ngắn lại.

b)

Khi cơ co, tơ cơ dày xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ mảnh làm cho tế bào cơ dài ra.

c)

   Khi cơ co, tơ cơ mảnh xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ dày làm cho tế bào cơ dài ra.

d)

  Khi cơ co, tơ cơ mảnh xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ dày làm cho tế bào cơ ngắn lại

10.

Cơ thể người có khoảng bao nhiêu cơ ?

a)

400

b)

500

c)

600

d)

700

11.

Cơ sẽ bị duỗi tối đa trong trường hợp nào dưới đây ?

a)

Mỏi cơ

b)

Viêm cơ

c)

Liệt cơ

d)

Xơ cơ

12.

Thành phần chiếm 45% thể tích của máu là:

a)

Huyết tương

b)

Các tế bào máu

c)

Hồng cầu

d)

Bạch

13.

Vì sao máu từ phổi về tim tới các tế bào có màu đỏ tươi, còn máu từ các tế bào về tim tới phổi có màu đỏ thẩm?

a)

Do huyết tương chiếm 90% là nước

b)

Do thành phần của nước mô

c)

Do hồng cầu kết hợp với O2 và CO2

d)

Do các tế bào máu lưu thông trong mạch.

14.

: Huyết tương không bao gồm thành phần nào dưới đây? 

a)

Nước

b)

Muối khoáng

c)

Bạch cầu

d)

Kháng thể

15.

Vai trò của hồng cầu là

a)

Vận chuyển O2 và Co2

b)

Vận chuyển chất thải

c)

vận chuyển chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể

d)

Vận chuyẻn các chất độc hại

16.

Môi trường trong của cơ thể gồm:

a)

Máu, nước mô, bạch huyết

b)

Nước mô, các tế bào máu, kháng thể. 

c)

Huyết tương, các tế bào máu, kháng thể

d)

Máu, nước mô, bạch cầu

17.

Nếu bị đứt tay, máu chảy ra ngoài mạch và bị đông lại thì hiện tượng này có ý nghĩa như thế nào đối với cơ thể?

a)

Giúp cơ thể giảm thân nhiệt

b)

Giúp cơ thể không mất nước

c)

Giúp cơ thể tiêu diệt nhanh các loại vi khuẩn.

d)

Giúp cơ thể tự bảo vệ chống mất nhiều máu

18.

Dựa vào đặc điểm của các nhóm máu trong hệ nhóm máu ABO sau:

-   Nhóm máu O: hồng cầu không có A và B, huyết tương có cả ab.

-        Nhóm máu A: hồng cầu chỉ có A , huyết tương không có cả a , chỉ có b.

-        Nhóm máu B: hồng cầu chỉ có B , huyết tương không có cả b , chỉ có a.

-        Nhóm máu AB: hồng cầu có cả  A và B , huyết tương không có  a  b.

Em hãy cho biết có bao nhiêu nhóm máu không mang kháng thể alpha? 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Người cho có nhóm máu A thì có thể truyền máu cho người có nhóm máu nào?

a)

A và AB

b)

A và B

c)

O và A

d)

B và AB

20.

Phát biểu nào dưới đây là đúng ?

a)

Huyết thanh khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại nước mô.

b)

Huyết thanh khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết tương.

c)

Huyết tương khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết thanh.

d)

Nước mô khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết tương.

21.

: Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu ?

a)

AB

b)

A

c)

B

d)

O

22.

Vì sao máu nhiễm tác nhân gây bệnh (HIV, virut viêm gan B, virtu viêm gan C,...) vì dù có tương thích cũng không đem truyền cho người khác? 

a)

  Vì nếu truyền máu thì người nhận sẽ bị kết dính hồng cầu do các tác nhân gây bệnh kích thích sự ngưng kết trong lòng mạch.

b)

Vì nếu truyền máu thì người nhận sẽ bị nhiễm các tác nhân trên và phát sinh những bệnh tương ứng.

c)

   Vì nếu truyền máu thì người cho sẽ bị nhiễm các tác nhân trên và phát sinh những bệnh tương ứng.

d)

  vì nếu truyền máu thì người cho sẽ bị bị kết dính hồng cầu do các tác nhân gây bệnh kích thích sự ngưng kết trong lòng mạch.

23.

Vai trò  của hệ bạch huyết là:

a)

Sản xuất tế bào máu

b)

Vận chuyển các chất trong cơ thể

c)

Thực hiện chu trình luân chuyển môi trường trong cơ thể và tham gia bảo vệ cơ thể

d)

Thu nhận bẹch huyết ở các phân hệ

24.

Phân biệt vai trò của tim và hệ mạch trong sự tuần hoàn máu?

a)

  Tim co bóp đẩy máu qua tĩnh mạch, hệ mạch dẫn máu từ tim tới các cơ quan.

b)

  Tim co bóp đẩy máu qua mao mạch mạch, hệ mạch dẫn máu từ tim tới tế bào.

c)

Tim co bóp đẩy máu qua động mạch, hệ mạch dẫn máu từ tim tới bào quan.

d)

   Tim co bóp đẩy máu qua hệ mạch, hệ mạch dẫn máu từ tim tới tế bào của cơ thể và ngược lại.

25.

Vòng tuần hoàn nhỏ dẫn máu qua cơ quan nào?

a)

Phổi

b)

Gan

c)

Ruột

d)

Dạ dày

26.

Tĩnh mạch phổi đổ máu trực tiếp vào ngăn tim nào? 

a)

Tâm nhĩ trái

b)

Tâm thất phải

c)

Tâm nhĩ phải

d)

Tâm thất trái

27.

Bệnh xơ vữa động mạch có mối liên hệ mật thiết với loại lipit nào dưới đây ?

a)

Photpholipit

b)

Colestoron

c)

Ơstrogen

d)

Testosteron

28.

Vòng tuần hoàn lớn không đi qua cơ quan nào dưới đây ?

a)

Phổi

b)

Gan

c)

NÃo

d)

Dạ

29.

Giữa tâm thất với tâm nhĩ và tâm thất với động mạch có van, vai trò của van là gì?

a)

Đẩy máu.

b)

Ngăn cản sự hòa trộn máu.

c)

Đảm bảo máu lưu thông theo một chiều.

d)

Không có đáp án nào chính xác.

30.

Kể tên loại mạch máu?

a)

Động mạch phổi, tĩnh mạch chủ, tĩnh mạch phổi 

b)

Động mạch, tĩnh mạch, mao mạch   

c)

Mao mạch, động mạch chủ, động mạch phổi                 

d)

Tĩnh mạch chủ , mao mạch, tĩnh mạch phổi   

31.

Tại sao tim làm việc cả đời không biết mệt mỏi?

a)

Vì tim có kích thước nhỏ. 

b)

 Vì khối lượng máu nuôi tim nhiều chiếm 1/10 trên cơ thể.

c)

 Vì tim làm việc theo chu kì.  

d)

 Vì thời gian làm việc bằng thời gian nghỉ ngơi.

32.

Tim co chu kì, mỗi chu kì gồm mấy pha:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

 Ở người bình thường, trung bình mỗi chu kì thì tim nghỉ ngơi hoàn toàn trong bao lâu ?

a)

0,3 giây

b)

0,4 giây

c)

0,5 giây

d)

0,2 giây

34.

 Điều nào sau đây không đúng khi nói về tim:

a)

Đều có 4 ngăn

b)

Tim hình chóp, đỉnh nằm dưới, đáy hướng lên trên và hơi lệch về phía bên trái.

c)

Tim có thành tâm nhĩ dày hơn thành tâm thất

d)

Giữa tâm thất với tâm nhĩ và tâm thất với động mạch có van

35.

Phát biểu nào sau đây là sai? 

a)

Huyết áp là áp lực của máu lên thành mạch

b)

Huyết áp hao hụt dần trong suốt chiều dài hệ mạch

c)

Vận tốc máu trong mạch giảm dần từ động mạch cho đến mao mạch, rồi đến tĩnh mạch

d)

Tim không chỉ co bóp đẩy máu đi mà còn tạo sức hút kéo máu về

36.

Loại đồ ăn nào dưới đây đặc biệt có lợi cho hệ tim mạch ?

a)

Kem

b)

Sữa tươi

c)

Cá hồi

d)

Lòng đỏ trứng gà

37.

Một người đi khám bệnh, bác sĩ đo huyết áp ghi 120/80mmHg.  Em hãy cho biết ý nghĩa của những con số trên? Người này có bị bệnh về huyết áp hay không ?

a)

Huyết áp tối thiểu là 80mmHg, huyết áp tối đa là 120mmHg, người này không bị bệnh huyết áp.

b)

Huyết áp tối thiểu là 120mmHg, huyết áp tối đa là 80mmHg, người này không bị bệnh huyết áp.

c)

Huyết áp tối thiểu là 80mmHg, huyết áp tối đa là 120mmHg, người này bị  bệnh huyết áp cao.

d)

.

Huyết áp tối thiểu là 120mmHg, huyết áp tối đa là 80mmHg, người này  bị bệnh huyết áp cao.

38.

Huyết áp tối đa đo được khi: 

a)

Tâm nhĩ co

b)

Tâm thất dãn          

c)

Tâm thất co

d)

Tâm nhĩ dãn

39.

Một người được xem là mắc bệnh cao huyết áp khi:

a)

   huyết áp tối thiểu 90 mmHg, huyết áp tối đa > 140 mmHg.

b)

huyết áp tối thiểu 120 mmHg, huyết áp tối đa > 160 mmHg.

c)

huyết áp tối thiểu 100 mmHg, huyết áp tối đa > 160 mmHg.

d)

huyết áp tối thiểu 90 mmHg, huyết áp tối đa > 120 mmHg.

40.

Ở trạng thái nghỉ ngơi thì so với người bình thường, vận động viên có: 

a)

   Nhịp tim chậm hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn  tim lớn hơn.

b)

Nhịp tim nhanh hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn  tim lớn hơn.

c)

Nhịp tim nhanh hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn  tim bé hơn.

d)

Nhịp tim chậm hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn  tim bé hơn.

41.

Hoạt động hô hấp có vai trò gì?

a)

Cung cấp oxi cho tế bào để tổng hợp các chất hữu cơ

b)

Thải loại khí cacbonic ra khỏi cơ thể

c)

Làm sạch và làm ẩm không khí, bảo vệ phổi khỏi các tác nhân có hại

d)

Đảm bảo cho các hoạt động sống trong cơ thể được bình thường

42.

Đơn vị cấu tạo của phổi là

a)

Phế nang

b)

Đường dẫn khí

c)

2 lá phổi

d)

Phế quản

43.

Hãy giải thích câu nói: Chỉ cần ngừng thở 3- 5 phút thì máu qua phổi sẽ chẳng có oxi để mà nhận?

a)

Do nồng độ oxi trong không khí phổi tăng nên không thể khuếch tán vào máu.

b)

Do nồng độ oxi trong không khí phổi hạ thấp nên không đủ áp lực khuếch tán vào máu.

c)

Do nồng độ các khí trong phổi giảm nên khí oxi không khuếch tán được vào máu.

d)

Do nồng độ các khí trông phổi tăng đột ngột nên khí oxi không khuếch tán được vào máu

44.

Nói sự sống gắn liền với sự thở vì: 

a)

Thải CO2 và nước sinh ra trong quá trình oxi hóa ở tế bào

b)

Lấy oxi vào để oxi hóa chất dinh dưỡng giải phóng năng lượng cần cho sự sống

c)

Khi ngừng thở mọi hoạt động sống sẽ ngừng, cơ thể sẽ chết

d)

Mọi hoạt động sống của tế bào và cơ thể đều cần năng lượng

45.

Bộ phận nào dưới đây không thuộc hệ hô hấp ?

a)

Thanh quản

b)

Thực quản

c)

Khí quản

d)

Phế quản

46.

Đường dẫn khí có chức năng gì? 

a)

Thực hiện trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường            

b)

.Trao đổi khí ở phổi và tế bào

c)

Dẫn khí, làm ấm, làm ẩm không khí và bảo vệ phổi    

d)

.Bảo vệ hệ hô hấp

47.

Nhịp hô hấp là:

a)

Số lần cử động hô hấp được trong 1 giây

b)

Số lần cử động hô hấp được trong 1 phút

c)

Số lần hít vào được trong 1 phút 

d)

Số lần thở ra được trong 1 phút

48.

Các cơ xương ở lồng ngực đã phối hợp hoạt động với nhau  như thế nào để làm tăng thể tích lồng ngực khi hít vào và làm giảm thể tích lồng ngực khi thở ra ?

a)

Khi hít vào, cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều co và ngược lại.

b)

  Khi hít vào, cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều dãn và ngược lại.

c)

Khi hít vào, cơ liên sườn ngoài co, cơ hoành  dãn và ngược lại.

d)

Khi hít vào, cơ liên sườn ngoài dãn, cơ hoành co và ngược lại

49.

Trong quá trình trao đổi khí ở phổi, loại khí nào sẽ khuếch tán từ máu vào không khí ở phế nang ?

a)

Cacbonic

b)

oxi

c)

nito

d)

hidro

50.

Sự thay đổi thể tích lồng ngực khi hít vào thở ra đó là:

a)

Cả khi hít vào và thở ra thể tích lồng ngực đều giảm

b)

Cả khi hít vào và thở ra thể tích lồng ngực đều tăng

c)

  Khi hít vào thể tích lồng ngực giảm và khi thở ra thể tích lồng ngực tăng

d)

Khi hít vào thể tích lồng ngực tăng và khi thở ra thể tích lồng ngực giảm

51.

Quá trình trao đổi khí ở người diễn ra theo cơ chế: 

a)

Bổ sung

b)

Chủ động

c)

Khuếch tán

d)

Thẩm thấu

52.

Trong 500 ml khí lưu thông trong hệ hô hấp của người trưởng thành thì có khoảng bao nhiêu ml khí nằm trong “khoảng chết” (không tham gia trao đổi khí) ?

a)

50ml

b)

100ml

c)

150ml

d)

200ml

53.

Các hoạt động của quá trình tiêu hóa thức ăn gồm: Ăn và uống, vận chuyển các chất trong ống tiêu hóa, tiêu hóa thức ăn, hấp thụ chất dinh dưỡng, thải phân. Theo em, hoạt động nào diễn ra xuyên suốt ? Giải thích?

a)

Tiêu hóa thức ăn vì thức ăn được tiêu hóa ở nhiều nơi.

b)

Hấp thụ chất dinh dưỡng vì thời gian hấp thụ các chất qua thành ruột.

c)

Thải phân vì loại thải các chất cặn bã.

d)

Vận chuyển các chất trong ống tiêu hóa vì vận chuyển liên tục qua nhiều cơ quan

54.

Các tuyến tiêu hóa là

a)

Tuyến nước bọt, tuyến mật, tuyến vị, tuyến ruột, tuyến ức

b)

Tuyến vị, tuyến ruột, tuyến gan, tuyến trên thận, tuyến sinh dục

c)

Tuyến tụy, tuyến ruột, tuyến vị, tuyến gan, tuyến nước bọt

d)

Tuyến ruột, tuyến giáp, tuyến ,tuyến tùng, tuyến tụy, tuyến yên

55.

Chất nào sau đây hầu như không bị biến đổi thành chất khác qua quá trình tiêu hóa:  Lipit, Vitamin,  Protein, Gluxit, Muối khoáng, Nước, Axit nuclêic

a)

Lipit,  Protein, Gluxit

b)

.Vitamin, Muối khoáng, Nước.    

c)

 Lipit, Vitamin,  Protein.   

d)

Protein, Gluxit, Axit nuclêic

56.

Cơ quan nào dưới đây không phải là một bộ phận của hệ tiêu hoá ?

a)

Gan

b)

Thanh quản

c)

Thực quản

d)

Dạ dày

57.

: Sự kiện nào dưới đây xảy ra khi chúng ta nuốt thức ăn ?

a)

Khẩu cái mềm hạ xuống     

b)

Các cơ vòng ở thực quản co đẩy dần thức ăn                              

c)

Nắp thanh quản đóng kín đường tiêu hoá                               

d)

Lưỡi nâng lên

58.

Enzyme có vai trò gì trong quá trình tiêu hóa thức ăn?

a)

Giúp cơ thể hấp thụ thức ăn 

b)

Giúp xúc tác các phản ứng xảy ra nhanh hơn

c)

Tạo môi trường để nhào trộn thức ăn

d)

Tiêu diệt vi sinh vật gây hại trong thức ăn.

59.

Về mặt sinh học, câu thành ngữ: " nhai kĩ no lâu" có ý nghĩa gì? 

a)

Nhai kĩ thì ăn được nhiều hơn, tạo điều kiện cho các enzim phân giải hết thức ăn, do đó có nhiều chất nuôi cơ thể hơn.

b)

. Nhai kĩ làm thức ăn biến đổi thành những phân tử rất nhỏ, tạo điều kiện cho các enzim phân giải hết thức ăn, do đó có nhiều chất nuôi cơ thể hơn.

c)

Nhai kĩ thời gian tiết nước bọt lâu hơn, tạo điều kiện cho các enzim phân giải hết thức ăn, do đó có nhiều chất nuôi cơ thể hơn.

d)

. Nhai kĩ tạo cho ta cảm giác ăn được nhiều hơn nên no, tạo điều kiện cho các enzim phân giải hết thức ăn, do đó có nhiều chất nuôi cơ thể hơn.

60.

Mỗi ngày, một người bình thường tiết khoảng bao nhiêu ml nước bọt ?

a)

1000 – 1500 ml

b)

800 – 1200 ml 

c)

400 – 600 ml 

d)

500 – 800 ml

61.

Thức ăn được đẩy qua thực quản xuống dạ dày nhờ hoạt động của:

a)

Các cơ ở thực quản 

b)

Sự co bóp của dạ dày

c)

Sụn nắp thanh quản 

d)

 Sự tiết nước bọt

62.

Enzyme có vai trò gì trong quá trình tiêu hóa thức ăn?

a)

 Giúp cơ thể hấp thụ thức ăn 

b)

 Giúp xúc tác các phản ứng xảy ra nhanh hơn

c)

 Tiêu diệt vi sinh vật gây hại trong thức ăn.

d)

Tạo môi trường nhào để trộn thức ăn  

63.

Thử giải thích vì sao prôtein trong thức ăn bị dịch vị phân hủy nhưng prôtein của lớp niêm mạc dạ dày lại được bảo vệ và không bị phân hủy?

a)

Dự trữ nước cho hoạt động co bóp của dạ dày nên không bị phân  hủy

b)

Chứa một số enzim giúp tăng hiệu quả tiêu hoá thức ăn

c)

Do chất nhày bao phủ bề mặt niêm mạc, giúp ngăn cách các tế bào niêm mạc với pepsin và HCl.

d)

Do phản xạ tiết dịch vị.

64.

Tuyến dịch vị có nhiều ở đâu?

a)

Màng bọc    

b)

Lớp dưới niêm mạc 

c)

 Lớp cơ

d)

 Lớp niêm mạc

65.

Quá trình biến đổi lí học của thức ăn xảy ra do:

a)

 Sự tiết nước bọt   

b)

Sự co bóp của dạ dày

c)

Sự tạo viên thức ăn 

d)

 Hoạt động của các enzyme

66.

Quan sát hình bên, em hãy cho biết dạ dày được cấu tạo bởi mấy lớp cơ? 

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

67.

Biến đổi về mặt hóa học ở dạ dày diễn ra như thế nào?

a)

Hòa loãng thức ăn    

b)

 Thức ăn thấm đều dịch vị

c)

Phân cắt protein chuỗi dài thành các chuỗi ngắn

d)

Tổng hợp protein chuỗi ngắn thành các chuỗi dài

68.

Loại dịch tiêu hóa nào dưới đây có vai trò nhũ tương hóa lipit trong ruột non? 

a)

Dịch tụy

b)

Dịch mật

c)

Dịch vị

d)

Dịch ruột

69.

Sản phẩm cuối cùng được tạo ra ở ruột non sau khi kết thúc biến đổi hóa học là: 

a)

Đường đơn, axit amin, glixerin, axit béo

b)

Axit amin, glixerin, axit béo, đường đôi

c)

Đường đơn, lipit, axit amin

d)

Đường đơn, glixerin, protein, axit béo

70.

Độ axit cao của thức ăn khi xuống tá tràng chính là tín hiệu gì? Theo em, độ axit trong thức ăn được trung hòa như thế nào?

a)

Đóng tâm vị và được trung hòa bởi các muối mật và dịch tụy có tính kềm.

b)

Mở môn vị và được trung hòa bởi các muối mật và dịch tụy có tính kềm.

c)

Đóng môn vị và được trung hòa bởi các muối mật và dịch tụy có tính kềm.

d)

Mở tâm vị và được trung hòa bởi các muối mật và dịch tụy có tính kềm.

71.

 Thông thường, thức ăn được lưu giữ ở dạ dày trong bao lâu ?

a)

1-2h

b)

3-6h

c)

6-8h

d)

10-12h

72.

Chất tiết chủ yếu ở dạ dày là

a)

HCl và Pesin

b)

H2SO4 và pesin 

c)

         HCl                   

d)

 H2SO4

73.

Sau khi trải qua quá trình tiêu hóa ở ruột non, protein sẽ được biến đổi thành

a)

Glucozo                  

b)

Axit béo 

c)

Axit amin 

d)

Glixerol

74.

Lớp cơ của thành ruột non được cấu tạo từ mấy loại cơ ?

a)

1 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

75.

Diện tích bề mặt của thành ruột non có liên quan đến hiệu quả hấp thụ như thế nàò?

a)

Diện tích bề mặt ruột tăng làm tăng hiệu quả hấp thụ.

b)

Diện tích bề mặt ruột tăng làm giảm hiệu quả hấp thụ.

c)

Diện tích bề mặt ruột giảm làm tăng hiệu quả hấp thụ.

d)

Không có liên quan .

76.

Vai trò chủ yếu của ruột già là gì ?

a)

Thải phân và hấp thụ

b)

Tiêu hoá thức ăn và thải phân

c)

Tiêu hoá thức ăn và hấp thụ chất dinh dưỡng

d)

Hấp thụ nước và thải phân 

77.

 Thức ăn được hấp thụ chủ yếu ở đâu?

a)

Ruột non

b)

Ruột già

c)

Dạ dày

d)

Gan

78.

Có khoảng bao nhiêu phần trăm lipit được vận chuyển theo con đường máu ?

a)

70% 

b)

40%                      

c)

30% 

d)

. 50%

79.

Một số chất dinh dưỡng và 30% lipid, có thể lẫn một số chất độc theo con đường này?

a)

Tĩnh mạch chủ trên

b)

Tĩnh mạch chủ dưới

c)

Mạch bạch huyết    

d)

Mao mạch máu

80.

Loại vitamin nào dưới đây được vận chuyển theo con đường bạch huyết về tim ?

a)

B1

b)

E

c)

C

d)

B12