wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ls-đl

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Vườn treo Ba-bi-lon là công trình kiến trúc nổi tiếng của quốc gia cổ đại

a)

A. Lưỡng Hà.

b)

B. Hi Lạp.     

c)

C. Ai Cập.   

d)

D. Rô-ma

2.

Chữ tượng hình được viết đầu tiên trên

a)

A. giấy Papirus   

b)

B. thẻ tre   

c)

C. giấy tre mỏng.   

d)

D. đất sét.

3.

Phép đếm từ 1 đến 10 là phát minh của quốc gia cổ đại

a)

A. Rô ma.   

b)

B. Hy Lạp.    

c)

C. Ấn Độ.

d)

D. Ai Cập.   

4.

Tìm ra số 0 là phát minh của quốc gia cổ đại nào?

a)

A. Trung Quốc        

b)

B. Lưỡng Hà.

c)

C. Hy Lạp.

d)

D. Ấn Độ

5.

Trái đất có hình dạng

a)

A. hình tròn             

b)

B. hình vuông          

c)

C. hình elíp   

d)

D. hình cầu

6.

Con người biết dùng đồng thau vào khoảng:

a)

A. 1000 năm TCN

b)

B. 2000 năm TCN

c)

C. 3500 năm TCN

d)

D. cuối thiên niên kỉ II -  đầu thiên niên kỉ I TCN 

7.

Các nền văn hoá gắn với thời kì chuyển biến của xã hội nguyên thủy ở Việt Nam là 

a)

A. Phùng Nguyên, Đông Đậu, Gò Mun.

b)

B. Phùng Nguyên, Đồng Đậu, Ốc Eo

c)

C. Phùng Nguyên, Núi Đọ, Đa Bút.

d)

D. Đồng Đậu, Hoa Lộc, Tràng An.

8.

Cùng một lúc, trên Trái Đất có bao nhiêu giờ khác nhau?

a)

A. 24 giờ

b)

B. 21 giờ

c)

C. 23 giờ

d)

D. 22 giờ

9.

Phần đất liền nước ta nằm ở khu vực giờ số mấy?

a)

A. Khu vực giờ thứ 7.

b)

B. Khu vực giờ thứ 8.

c)

C. Khu vực giờ thứ 9.

d)

D. Khu vực giờ thứ 5

10.

Trái Đất hoàn thành một vòng tự quay quanh trục của mình trong khoảng thời gian

a)

A. Một ngày đêm

b)

B. Một năm

c)

C. Một mùa

d)

D. Một tháng

11.

Trên Trái Đất, giờ khu vực phía Đông bao giờ cũng đến sớm hơn giờ khu vực phía Tây là do

a)

A. Trái Đất quay từ Đông sang Tây.

b)

B. Trái Đất quay từ Tây sang Đông.

c)

C. Trục Trái Đất nghiêng một góc 66033’

d)

D. Trái Đất có dạng hình cầu.

12.

Quỹ đạo chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất là 

a)

A. Tròn 

b)

B. Elip gần tròn . 

c)

C. Hình thoi 

d)

D. Cầu

13.

Một thập kỉ có bao nhiêu năm?

a)

10 năm

b)

100 năm

c)

1000 năm

d)

10000 năm

14.

Phát minh đưa Người tối cổ bước vào xã hội văn minh?

a)

Lửa

b)

gốm

c)

Trồng trọt

d)

chăn nuôi

15.

Yếu tố đầu tiên làm cho xã hội nguyên thuỷ tan rã là

a)

năng suất lao động tăng.

b)

xã hội phân hoá giàu nghèo.

c)

công cụ sản xuất bằng kim loại xuất hiện.                 

d)

có sản phẩm thừa.

16.

Thời gian để Trái Đất quay 1 vòng quanh Mặt trời là:

a)

365 ngày 6 giờ.      

b)

24h04’.

c)

23h56’04”.  

d)

1 năm.

17.

Để nắm được đầy đủ ý nghĩa của các kí hiệu sử dụng trên bản đồ, trước hết cần phải

a)

Đọc tên bản đồ.

b)

Đọc tỉ lệ bản đồ.

c)

Đọc bảng chú giải.

d)

Đọc tên các địa danh trên bản đồ.

18.

Thời cổ đại, lãnh thổ Hy Lạp nằm ở đâu ?

a)

Nằm ở phía đông bắc Châu Phi, là vùng đất dài nằm dọc hai bên bờ sông Nin.

b)

Là một vùng đất nằm trên lưu vực Euphrates (Ơ- phơ- rát) và Tigris (Ti-gơ-rơ)

c)

Nằm ở phía nam bán đảo Ban-căng, các đảo trong vùng Ê-giê (Aegean) và miền ven biển phía tây Tiểu Á

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

19.

Địa hình ở Hy Lạp cổ đại chủ yếu là gì ?

a)

Cao nguyên khổng lồ

b)

Bình nguyên rộng lớn, bằng phẳng.

c)

Đồng bằng rộng lớn

d)

Chủ yếu là đồi núi, đất đai khô cằn.

20.

Cảng biển nổi tiếng nhất của Hi Lạp cổ đại là?

a)

Pi-rê

b)

A-ten

c)

Te-bơ

d)

Đê-lốt

21.

Hy Lạp cổ đại có đường bờ biển dài, có hàng nghìn đảo nhỏ thuận tiện để phát triển:

a)

Thuyền buồm

b)

Nông nghiệp

c)

Giao thương, buôn bán

d)

Giao thông

22.

Cơ quan có quyền lực cao nhất của nhà nước A-ten là?

a)

Đại hội nhân dân

b)

Hội đồng 10 tướng lĩnh

c)

Hội đồng 500

d)

Tòa án 6000 người

23.

Hy Lạp thuộc châu lục nào?

a)

Châu Á

b)

Châu Phi

c)

Châu Mỹ

d)

Châu Âu

24.

Hai bộ sử thi nổi tiếng nhất cuả Ấn Độ là:

a)

Krixna-Rađa và Mê-ga-đu-ta

b)

I-li-at và Ô-đi-xê.

c)

Ra-ma-ya-na và Ma-ha-bha-ra-ta.

d)

Xat-sai-a và Prit-si-cat.

25.

Nơi phát sinh ban đầu của quốc gia cổ đại La Mã là ở đâu?

a)

Bán đảo Ban-căng

b)

Bán đảo I-ta-li-a

c)

Trên các đồng bằng

d)

Trên các cao nguyên

26.

Ở La Mã cổ đại, yếu tố tự nhiên nào là điều kiện cho thủ công nghiệp phát triển ?

a)

Lòng đất chứa nhiều khoáng sản

b)

Có nhiều đồng bằng và đồng cỏ rộng lớn.

c)

Được biển bao bọc xung quanh.

d)

Bờ biển phía Nam có nhiều vịnh, cảng

27.

Rô-ma là thủ đô của quốc gia nào hiện nay?

a)

A. Pháp.

b)

B. Đức

c)

C. I-ta-li-a

d)

D. Anh

28.

Từ năm 27 TCN, dưới thời Ốc-ta-vi-út làm hoàng đế La Mã chuyển sang hình thức nhà nước

a)

Đế chế

b)

Cộng hòa

c)

Dân chủ

d)

Chủ nghĩa

29.

Ai là người đã đưa La Mã bước vào kỉ nguyên hoàng kim của quyền lực và thương mại ở Địa Trung Hải?

a)

Hê - rô - đốt

b)

Ốc- ta-vi-út

c)

Tuy - xi - dit

d)

Pô - li - bi - út

30.

Đấu trường Co- li-dê ở ?

a)

Ai Cập

b)

Lưỡng hà

c)

Hy Lạp

d)

La Mã

31.

Hy Lạp cổ đại thuộc

a)

châu Á

b)

châu Âu

c)

châu Phi

d)

châu Mĩ

32.

Ở Hy Lạp cổ đại, thành bang nổi bật (tiêu biểu) nhất là thành bang nào?

a)

Troa

b)

Cô-rinh

c)

Xpác

d)

A-ten

33.

Nhà nước thành bang A-ten bao gồm mấy cơ quan nào chính?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

34.

Trong tổ chức nhà nước thành bang A-ten, cơ quan có quyền lực cao nhất là

a)

Hội đồng 500

b)

Hội đồng 10 tướng lĩnh

c)

Đại hội nhân dân

d)

Tòa án 6000 người

35.

Người Hy Lạp sáng tạp ra hệ thống chữ viết nào sau đây?

a)

Chữ Phạn

b)

Chữ tượng hình

c)

Hệ thống gồm 24 chữ cái

d)

Chữ tượng ý

36.

Công trình kiến trúc nào sau đây của người Hy Lạp?

a)

Kim tự tháp

b)

Vạn lí trường thành

c)

Cột đá A-sô-ca

d)

Đền Pác-tê-nông

37.

Chữ viết của người Ân Độ là:

                       

a)

A. chữ La Mã.

b)

B. chữ tượng hình. 

c)

  C. chữ Phạn.

d)

 D. chữ hình đỉnh.

38.

Tác phẩm Ra-ma-ya-na và Ma-ha-bha-ra-ta thuộc thể loại văn học nào?

                                         

                           

a)

A. Sử thi.   

b)

B. Truyện ngắn.     

c)

   C. Truyền thuyết.

d)

 D. Văn xuôi.

39.

Cư dân bản địa của Ấn Độ là người nào?

a)

Người Bra-da

b)

Người A-ri-a

c)

Người Đra -vi-đa

d)

Người Kinh

40.

Để cai trị người Đra-vi-đa, Người A-ri-a đã làm gì?

a)

Xây dựng Ấn Độ thống nhất

b)

Thiết lập chế độ 4 đẳng cấp

c)

Đoàn kết với người Đra-vi-đa

d)

Chia sẻ quyền lợi với người bản địa

41.

Trong 4 đẳng cấp ở xã hội Ấn Độ cổ đại, đẳng cấp nào có vị trí cao nhất và được hưởng nhiều đặc quyền nhất ?

a)

Bra-man (Tăng lữ)

b)

Ksa-tri-a (Vương công - vũ sĩ)

c)

Vai-si-a (Người bình dân)

d)

Su-đra (Những người thấp kém)

42.

Trên lĩnh vực toán học, người Ấn Độ thời cổ đại đã có thành tựu nổi bật là gì?

a)

Giỏi Hình học

b)

Giỏi số học

c)

Phát minh ra các số từ 0 tới 9

d)

Tạo ra hệ thống đếm lấy 60 làm cơ sở

43.

Văn hóa Ấn Độ thời cổ đại có ảnh hưởng lớn tới khu vực nào trên thế giới?

a)

Tây Á

b)

Đông Nam Á

c)

Trung Quốc

d)

Bắc Á

44.

Công trình kiến trúc bằng đá cổ của người Ấn Độ cổ đại còn đến ngày nay là công trình nào?

a)

Vườn treo Ba-bi-lon.

b)

Kim tự tháp

c)

Vạn lý trường thành

d)

Chùa hang A-gian-ta

45.

Ấn Độ cổ đại hình thành bên lưu vực hai dòng sông nào?

a)

Sông Hoàng Hà và Trường Giang

b)

Sông Ti-gơ-rơ và Ơ-phơ-rat

c)

Sông Ấn và sông Hằng

d)

Sông Tiền Giang và sông Hậu Giang

46.

Ai là người đã thống nhất Trung Quốc?

a)

Đường Thái Tông

b)

Tần Thủy Hoàng

c)

Hán Vũ Đế

d)

Võ Tắc Thiên

47.

Câu 2: Chế độ phong kiến ở Trung Quốc

hình thành dưới triều đại nào?

a)

Nhà Chu

b)

Nhà Tần

c)

Nhà Hán

d)

Nhà Đường

48.

Câu 6: Triều đại nào ở Trung Quốc đã

ban hành chế độ đo lường và tiền tệ

thống nhất lần đầu tiên trên cả nước?

a)

Nhà Tùy

b)

Nhà Đường

c)

Nhà Hán

d)

Nhà Tần

49.

Câu 9: Những nhà nước cổ đại đầu tiên ở Trung Quốc được hình thành ở đâu?

a)

Sông Nin

b)

Sông Ti-gơ-gơ và Ơ-phơ-rát

c)

Sông Hoàng Hà và Trường Giang

d)

Sông Ấn và sông Hằng

50.

Sau khi thống nhất đất nước, Tần Thủy Hoàng đã thực hiện những chính sách gì?

a)

Thống nhất hệ thống đo lường

b)

Thống nhất tiền tệ.

c)

Thống nhất chữ viết

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

51.

Sau thời Tần, Trung Quốc được cai trị bởi triều đại nào?

a)

Đường

b)

Tấn

c)

Hán

d)

Tùy

52.

Công trình phòng ngự nổi tiếng của nhân dân Trung Quốc được xây dựng dưới thời nhà Tần có tên gọi là gì?

a)

Vạn lý trường thành.

b)

Lũy Trường Dục.

c)

Tử cấm thành.

d)

Ngọ môn.

53.

Người Trung Quốc đã đạt được những thành tựu gì về Y học?

a)

Châm cứu

b)

Dùng thảo dược

c)

Bấm huyệt

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

54.

Vua ở Ai Cập được gọi là gì?

a)

Pha-ra-on.

b)

En-xi.

c)

Thiên tử.

d)

Thần thánh dưới trần gian.

55.

Hàng loạt công trình kiến trúc đã ra đời: Kim tự tháp Ai Cập, Vườn treo Ba-bi-lon, Vạn lí trường thành,... Công trình nào là nơi chôn cất các pharaon?

a)

Tượng Nhân Sư.

b)

Vạn lý trường thành.

c)

Vườn treo Ba-bi-lon.

d)

Kim Tự Tháp.

56.

Ai Cập cổ đại được hình thành ở lưu vực dòng sông

a)

Sông Nin.

b)

Sông Hằng.

c)

Sông Ấn.

d)

Sông Hoàng Hà.

57.

Giấy cói của người Ai Cập cổ đại được gọi là giấy

a)

ragabon

b)

akhet

c)

choiaka

d)

papyrus

e)

sumer

58.

Ai Cập cổ đại được hình thành vào thời gian nào?

a)

3000 năm TCN

b)

2000 năm TCN

c)

1000 năm TCM

d)

năm 30 TCN

59.

Chữ của người Ai Cập cổ Đại là kiểu chữ gì?

a)

Chữ A,B,C...

b)

Chữ Tượng hình

c)

Chữ Phạn

d)

Chữ Latin

60.

Kiến trúc nổi bật nhất của Ai Cập cổ đại là gì?

a)

Cung điện

b)

Đền thờ

c)

Sân vận động

d)

Kim Tự Tháp

61.

Vì sao trong thời cổ đại người Ai Cập thạo về hình học?

a)

Phải đo lại ruộng đất và chia đất cho nông dân.

b)

Phải vẽ các hình để xây tháp và tính diện tích nhà ở của vua.

c)

Phải đo lại ruộng đất và vẽ các hình để xây tháp.

d)

Phải tính toán các công trình kiến trúc.

62.

Người Ai Cập ướp xác để:

a)

Làm theo ý thần linh.

b)

Gia đình được giàu có.

c)

Đợi linh hồn tái sinh.

d)

Người chết được lên thiên đàng.

63.

Vị vua nào đã thống nhất Thượng Ai Cập và Hạ Ai Cập theo truyền thuyết?

a)

Vua Na-mơ.

b)

Vua Tu-tan-kha-mun.

c)

Vua Ram-sét.

d)

Vua Thớt-mo.

64.

Tầng đối lưu ảnh hưởng nhiều nhất đến sự sống do:

a)

Là tầng dày nhất nên cản được các thiên thạch lao xuống Trái Đất

b)

Là tầng có lớp Ô zôn ngăn cản phần lớn các tia tử ngoại

c)

Là tầng có mật độ không khí dày đặc phù hợp nhất cho sự sống

65.

Các khối khí hình thành ở tầng nào?

a)

Các tầng cao khí quyển

b)

Tầng đối lưu

c)

Tầng bình lưu

d)

Cả tầng đối lưu và bình lưu

66.

Trong không khí, thành phần Nito chiếm

a)

72%.

b)

74%.

c)

76%.

d)

78%.

67.

Căn cứ vào đâu người ta chia ra: khối khí nóng, khối khí lạnh?

a)

Độ ẩm.

b)

Hướng gió.

c)

Nhiệt độ.

d)

Bề mặt tiếp xúc.

68.

Khối khí nóng hình thành trên các vùng

a)

vĩ độ thấp.

b)

vĩ độ cao.

c)

biển và đại dương.

d)

đất liền.

69.

Tầng không khí nào sau đây hầu như không có quan hệ trực tiếp với đời sống trên Trái Đất?

a)

Đối lưu

b)

Bình lưu

c)

Ô- zôn

d)

Các tầng cao của khí quyển

70.

Khối khí nào sau đây có tính chất ẩm?

a)

Khối khí lục địa

b)

Khối khí đại dương

c)

Khối khí nóng

d)

Khối khí lạnh

71.

Khối khí lạnh hình thành ở đâu?

a)

Biển và đại dương.

b)

Đất liền.

c)

Vùng vĩ độ thấp.

d)

Vùng vĩ độ cao.

72.

Khối khí nóng hình thành trên các vùng

a)

vĩ độ thấp.

b)

vĩ độ cao.

c)

biển và đại dương.

d)

đất liền.

73.

Không khí luôn chuyển động từ

a)

biển vào đất liền.

b)

đất liền ra biển.

c)

nơi áp cao về nơi áp thấp.

d)

nơi áp thấp về nơi áp cao.

74.

Câu 1:  Từ mặt đất trở lên, có các tầng khí quyển lần lượt là

a)

A.  đối lưu, tầng cao của khí quyển, bình lưu

b)

B.  bình lưu, đối lưu, tầng cao của khí quyển.

c)

C.  đối lưu, bình lưu, tầng cao của khí quyển.     

d)

D.  bình lưu, tầng cao của khí quyển, đối lưu.

75.

Câu 2:  Thành phần nào trong khí quyển tuy chiếm tỉ lệ rất nhỏ nhưng có vai trò quan trọng với đời sống con người

a)

A. Khí ni tơ

b)

B. Hơi nước

c)

C. Khí Oxi

d)

D. Khí cacbonic

76.

Câu 8:  Tầng khí quyển nằm sát mặt đất là

a)

A.  Tầng đối lưu       

b)

B.  Tầng ion nhiệt

c)

C.  Tầng cao của khí quyển

d)

D.  Tầng bình lưu

77.

Câu 9: Khối khí có đặc điểm độ ẩm cao, được hình thành ở các vùng biển, đại dương là

a)

A. Khối khí đại dương

b)

B. Khối khí lục địa

c)

C. Khối khí lạnh      

d)

D. Khối khí nóng

78.

Câu 10: Việc đặt tên cho các khối khí dựa vào

a)

A.  Nhiệt độ của khối khí.

b)

B.  Khí áp và độ ẩm của khối khí.

c)

C.  Vị trí hình thành và bề mặt tiếp xúc.

d)

D.  Độ cao của khối khí.

79.

Câu 11:  Trong tầng đối lưu, trung bình cứ lên cao 100 m, thì nhiệt độ giảm đi:

a)

A.  0,5oC.

b)

B.  0,4oC.

c)

C.  0,3oC.

d)

D.  0,6oC.

80.

Câu 13:  Dựa vào đặc tính của lớp khí, người ta chia khí quyển ra

a)

A.  2 tầng

b)

B.  3 tầng

c)

C.  4 tầng

d)

D.  5 tầng

81.

Câu 14:  Khối khí lạnh hình thành ở đâu?

a)

A.  Vùng vĩ độ cao

b)

B.  Vùng vĩ độ thấp.

c)

C.  Biển và đại dương

d)

D.  Đất liền.

82.

Câu 15: Các hiện tượng khí tượng như: mây, mưa, sấm, chớp... hầu hết xảy ra ở

a)

A.  tầng đối lưu.

b)

B.  tầng bình lưu.

c)

C.  tầng nhiệt.

d)

D.  tầng cao của khí quyển.

83.

Câu 17:  Các khối khí có đặc điểm là

a)

A. Không chịu ảnh hưởng của bề mặt đệm nơi chúng đi qua

b)

B. Luôn cố định tại những khu vực nhất định

c)

C. Luôn di chuyển và làm thay đôỉ thời tiết nơi chúng đi qua

d)

D. Không làm thay đổi thời tiết nơi chúng đi qua

84.

Câu 18: Tầng khí quyển nằm sát mặt đất là:

a)

A. Tầng cao của khí quyển

b)

B. Tầng bình lưu

c)

C. Tầng Ion nhiệt

d)

D. Tầng đối lưu

85.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo khí áp?

a)

Nhiệt kế

b)

Ẩm kế

c)

Vũ kế

d)

Khí áp kế

86.

Nguyên nhân sinh ra gió là gì?

a)

Do sự chuyển động của nước trong các đại dương.

b)

Do sự chuyển động lên xuống của sóng biển.

c)

Do sức ép của không khí lên bề mặt Trái Đất.

d)

Do sự chuyển động của không khí từ nơi khí áp cao về nơi khí áp thấp.

87.

Đâu là loại gió thường xuyên thổi về đai áp thấp Xích đạo?

a)

gió mùa Đông Bắc.

b)

gió Đông cực.

c)

gió Tây ôn đới.

d)

gió Tín phong.

88.

Gió Tây ôn đới thổi theo hướng nào?

a)

Từ khoảng các vĩ độ 30° Bắc và Nam về Xích đạo.

b)

Từ khoảng các vĩ độ 30° Bắc và Nam lên khoảng các vĩ độ 60° Bắc và Nam.

c)

Từ khoảng các vĩ độ 30° Bắc và Nam về cực Bắc.

d)

Từ khoảng các vĩ độ 30° Bắc lên khoảng các vĩ độ 60° Nam.

89.

Không khí luôn luôn chuyển động từ:

a)

Nơi áp thấp về nơi áp cao.

b)

Biển vào đất liền.

c)

Nơi áp cao về nơi áp thấp.

d)

Đất liền ra biển.

90.

Tên gọi khác của gió Tín phong là gì?

a)

Gió Mậu Dịch

b)

Gió Foehn

c)

Gió báo bão

d)

Gió hoang mạc

91.

Ở miền Trung nước ta, vào mùa hè có gió khô nóng thổi vào, đó là gió:

a)

Gió Nam

b)

Gió Đông Bắc

c)

Gió Tây Nam

d)

Gió Đông Lào

92.

Ở hai bên xích đạo, gió thổi một chiều quanh năm từ vĩ độ 30o Bắc và Nam về xích đạo là gió?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Tín Phong.

c)

Gió mùa đông Bắc

d)

Gió mùa đông Nam.

93.

Mối quan hệ giữa nhiệt độ và khí áp là:

a)

Nhiệt độ cao hình thành áp thấp, nhiệt độ thấp hình thành áp cao

b)

Nhiệt độ cao hình thành áp cao, nhiệt độ thấp hình thành áp thấp

c)

Khí áp không phụ thuộc vào nhiệt độ

d)

Nhiệt độ ổn định hình thành áp cao do tích tụ nhiệt dưới bề mặt đất

94.

phạm vi hoạt động của gió MẬU DỊCH

a)

thổi từ áp cao cận nhiệt đới về ap thấp ôn đới

b)

thổi từ áp thấp nhiệt đới về áp cao xích đạo

c)

thổi từ áp cao cận nhiệt đới về áp cao xích đạo

d)

thổi từ áp cao cận nhiệt đới về áp thấp xích đạo