NEW
Font size
WorksheetsLý thuyết 2
Total questions: 26
Worksheet time: 15mins
Câu sai khi nói về tính chất và ứng dụng của các loại quang phổ
A. Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng
B. Dựa vào quang phổ vạch hấp thụ và vạch phát xạ ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng.
C. Mỗi nguyên tố hóa học được đặc trưng bởi một quang phổ vạch phát xạ và một quang phổ vạch hấp thụ.
D. Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được nhiệt độ của nguồn sáng.
A
B
C
D
Khi nói về dao động cưỡng bức, nhận xét nào sau đây là sai?
A. Khi xảy ra cộng hưởng thì vật tiếp tục dao động với tần số bằng tần số ngoại lực cưỡng bức.
B. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số và biên độ của ngoại lực cưỡng bức.
C. Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức
D. Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của nó
Nếu chiếu một chùm tia tử ngoại có bước sóng ngắn (phát ra từ ánh sáng hồ quang) vào tấm kẽm tích điện âm, thì
A. tấm kẽm mất dần điện tích dương.
B. tấm kẽm mất dần điện tích âm.
C. điện tích âm của tấm kẽm không đổi
D. tấm kẽm tăng thêm điện tích âm.
Nếu giữ cho các thông số khác không đổi thì tần số dao động của sóng điện từ tăng gấp đôi khi:
A. Điện dung tụ điện giảm 4 lần.
B. Độ tự cảm cuộn dây tăng 4 lần.
C. Điện dung tụ điện tăng 2 lần.
D. Độ tự cảm của cuộn dây giảm 2 lần.
Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?
A. Sóng điện từ có mang năng lượng.
B. Sóng điện từ chỉ truyền được trong chân không.
C. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa.
D. Sóng điện từ là sóng ngang.
Trong công tác phòng chống dịch bệnh COVID-19 người ta thường dùng nhiệt kế điện tử đo trán để đo thân nhiệt nhằm sàng lọc những người có nguy cơ nhiễm bệnh. Thiết bị này hoạt động dựa trên ứng dụng nào?
A. Quang điện trở.
B. Cảm biến tử ngoại.
C. Nhiệt điện trở.
D. Cảm biến hồng ngoại.
Đặc trưng cho sóng ánh sáng đơn sắc là
A. Vận tốc truyền sóng.
B. Bước sóng
C. Màu sắc.
D. Tần số sóng.
Đặt điện áp xoay chiều có tần số f vào hai đầu đoạn mạch điện chỉ có tụ điện. Nếu điện dung của tụ điện không đổi thì dung kháng của tụ:
A. nhỏ khi tần số dòng điện nhỏ.
B. lớn khi tần số dòng điện lớn.
C. nhỏ khi tần số dòng điện lớn.
D. không phụ thuộc vào tần số dòng điện.
Pin quang điện là nguồn điện, trong đó
A. cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
B. hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
C. quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
D. nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
Trong một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, hiệu điện thế hai đầu bản tụ điện và cường độ dòng điện chạy qua cuộn dây thuần cảm biến thiên điều hòa theo thời gian
A. luôn ngược pha nhau.
B. luôn cùng pha nhau.
C. với cùng biên độ.
D. với cùng tần số.
Vec tơ lực kéo về tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn
A. hướng về vị trí cân bằng.
B. cùng hướng chuyển động.
C. ngược hướng chuyển động.
D. hướng ra xa vị trí cân bằng.
Chiếu chùm sáng hẹp đơn sắc song song màu lục theo phương vuông góc với mặt bên của một lăng kính thì tia ló đi là là trên mặt bên thứ hai của lăng kính. Nếu thay bằng chùm sáng gồm ba ánh sáng đơn sắc: cam, chàm và tím thì các tia ló ra khỏi lăng kính ở một bên thứ hai
A. chỉ có tia tím.
B. gồm tia cam và tím.
C. gồm tia chàm và tím.
D. chỉ tia cam.
Trong dao động tắt dần, đại lượng giảm dần theo thời gian là
A. vận tốc.
B. biên độ.
C. gia tốc.
D. li độ.
Tách ra một chùm hẹp ánh sáng Mặt Trời cho rọi xuống mặt nước của một bể bơi. Chùm sáng này đi vào trong nước tạo ra ở đáy bể một dải sáng có màu từ đó đến tím. Đây là hiện tượng
A. giao thoa ánh sáng.
B. tán sắc ánh sáng.
C. phản xạ ánh sáng.
D. nhiễu xạ ánh sáng.
Theo giả thuyết lượng tử của Planck, lượng tử năng lượng là năng lượng của
A. mọi electron.
B. một nguyên tử.
C. một phôtôn.
D. một phân tử.
Bước sóng là
A. quãng đường sóng truyền được trong một chu kì.
B. khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng.
C. quãng đường sóng truyền được trong 1s.
D. khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động ngược pha trên phương truyền sóng.
Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra trong một mạch điện có điện trở R, cuộn dây thuần cảm có cảm kháng và tụ điện có dung kháng mắc nối tiếp khi
A. ZL<ZC
B. ZL.ZC=1
C. ZL>ZC
D .ZL=ZC
Sóng điện từ có bước sóng 0,5m là
A. sóng ngắn.
B. sóng cực ngắn.
C. sóng trung.
D. sóng dài.
Sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản gồm:
micrô, bộ phát sóng cao tần, mạch biến điệu, mạch khuếch đại và loa.
anten, mạch chọn sóng, mạch tách sóng, mạch khuếch đại dao động điện từ âm tần và loa
anten, mạch chọn sóng, mạch biến điệu, mạch khuếch đại dao động điện từ âm tần và loa.
micrô, bộ phát sóng cao tần, mạch biến điệu, mạch khuếch đại và anten.
Chất quang dẫn là chất
dẫn điện tốt khi không bị chiếu sáng và trở thành chất không dẫn điện khi bị chiếu ánh sáng thích hợp.
khi nhiệt độ thấp hơn một nhiệt độ tới hạn T thì điện trở suất của nó đột ngột giảm xuống bằng 0.
dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở thành chất dẫn điện tốt khi bị chiếu ánh sáng thích hợp.
có khả năng hấp thụ ánh sáng có bước sóng này để phát ra ánh sáng có bước sóng khác.
Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
B. Tia hồng ngoại tác dụng lên một số loại phim ảnh.
C. Tia hồng ngoại có thể biến điệu như sóng điện từ cao tần.
D. Tia hồng ngoại bị thuỷ tinh và nước hấp thụ rất mạnh.
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nếu thay ánh sáng đơn sắc màu đỏ bằng ánh sáng đơn sắc màu lục và giữ nguyên các điều kiện khác thì trên màn quan sát
A. khoảng vân không thay đổi.
B. khoảng vân giảm xuống.
C. khoảng vân tăng lên.
D. vị trị vẫn trung tâm thay đổi.
Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tốc độ truyền của một ánh sáng đơn sắc trong nước và trong không khí là như nhau.
B. Ánh sáng trắng là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng
C. Trong thủy tinh, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với tốc độ như nhau
D. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính
Tia X không có ứng dụng nào sau đây?
A. Tìm bọt khí bên trong kim loại.
B. Chiếu điện, chụp điện.
C. Sấy khô, sưởi ấm.
D. Chữa bệnh ung thư.
Trong dao động cơ, hiện tượng cộng hưởng thể hiện rõ nét khi
A. biên độ lực cưỡng bức nhỏ.
B. tần số lực cưỡng bức nhỏ.
C. lực cản môi trường nhỏ.
D. biên độ lực cưỡng bức lớn.
