wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn cuối kì 1 Thứ 2/10/1

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Để xem các thư mục và tệp có trong máy tính em nháy đúp chuột vào biểu tượng:

a)
b)
c)
2.

Để tạo thư mục SOAN THAO, em phải thực hiện:

a)

Nháy nút trái chuột -> New -> Folder -> Gõ tên thư mục SOAN THAO rồi nhấn phím Enter.

b)

Nháy nút phải chuột -> New -> Folder -> Gõ tên thư mục SOAN THAO rồi nhấn phím Shift

c)

Nháy nút phải chuột -> New -> Folder -> Gõ tên thư mục SOAN THAO rồi nhấn phím Enter.

3.

Trong các địa chỉ dưới đây, em hãy chọn địa chỉ thư điện tử có cấu trúc hợp lệ:

a)

cunghoctinhocdamri@gmail.com

b)

cunghoctinhocdamri_gmail.com

c)

cunghoctinhocdamri #2007@yahoo.com

4.

Để gửi và nhận thư điện tử (E-mail) trên máy tính em cần có:

a)

Em chỉ cần có máy tính xách tay.

b)

Cần có một tài khoản Email và máy tính phải được kết nối Internet.

c)

Chỉ cần máy tính có kết nối mạng Internet và có trình duyệt web.

5.

Trong các nhóm nút lệnh sau, nhóm nút lệnh nào dùng để căn lề trong văn bản:

a)
b)
c)
6.

Trong thẻ Page LayOut, để tạo đường viền cho văn bản em chọn nút lệnh:

a)

Page Number

b)

Page Color

c)

Page Borders

7.

Trong phần mềm Microsoft PowerPoint để chèn âm thanh vào bài trình chiếu em cần thực hiện:

a)

Chọn thẻ Insert, chọn Sound, chọn Sound from File.

b)

Chọn thẻ Home, chọn Sound, chọn Sound from File.

c)

Chọn thẻ Insert, chọn Clip Art, chọn Sound from File.

8.

Các thư soạn thảo nhưng chưa gửi đi sẽ được lưu vào đâu?

a)

Mục thư đến

b)

Mục thư gửi

c)

Mục thư nháp.

d)

Mục mở rộng

9.

Để xóa một Slide trong bài trình chiếu em thực hiện thao tác:

a)

Nháy nút chuột phải vào Slide muốn xóa, chọn Copy.

b)

Nháy nút chuột phải vào Slide muốn xóa, chọn Open.

c)

Nháy nút chuột phải vào Slide muốn xóa, chọn Delete Slide

d)

Nháy nút chuột phải vào Slide muốn xóa, chọn Picture.

10.

Em hãy đọc các câu sau và chọn phát biểu đúng nhất:

a) Bà em mua hai con mực.

b) Mực nước đã dâng lên cao.

c) Trình độ văn chương của anh ấy cũng có mực

a)

A. “mực” trong câu a và b là các từ nhiều nghĩa.

b)

B. “mực” trong câu b và c là các từ nhiều nghĩa.

c)

C. “mực” trong câu a và b là các từ đồng âm.

d)

Cả B và C đều đúng.

11.

Câu nào sau đây thuộc kiểu câu kể Ai là gì ?

a)

Ở Trường Sơn, mỗi khi trời nổi gió, cảnh tượng thật là dữ dội.

b)

Tấm và Cám là hai chị em cùng cha khác mẹ.

c)

Khi đó, nhà bác học đã gần bảy chục tuổi.

d)

Mùa thu, tiết trời mát mẻ.

12.

Các từ trong nhóm: “Ước mơ, ước muốn, mong ước, khát vọng” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ nhiều nghĩa

c)

Từ đồng nghĩa

d)

Từ trái nghĩa

13.

Chủ ngữ của câu: “Qua khe dậu, ló ra mấy quả ớt đỏ chói.” là gì?

a)

Quả ớt dỏ chói

b)

Mấy quả ớt đỏ chói

c)

Khe dậu

d)

Quả ớt

14.

Cặp quan hệ từ trong câu "Không những hoa hồng nhung đẹp nó còn rất thơm." biểu thị mối quan hệ gì ?

a)

Nguyên nhân- kết quả

b)

Tương phản

c)

Tăng tiến

d)

Giả thiết-kết quả

15.

Câu nào dưới đây có từ "bà" là đại từ ?

a)

Bà của Lan năm nay 70 tuổi.

b)

Bà ơi, bà ơi bà có khỏe không ?

c)

Lâu lắm rồi tôi mới có dịp về quê thăm bà tôi.

d)

Tiếng bà tôi nói rất vui vẻ, dịu dàng và trầm bổng.

16.

Câu nào sau đây thuộc kiểu câu kể Ai là gì ?

a)

Ở Trường Sơn, mỗi khi trời nổi gió, cảnh tượng thật là dữ dội.

b)

Tấm và Cám là hai chị em cùng cha khác mẹ.

c)

Khi đó, nhà bác học đã gần bảy chục tuổi.

d)

Mùa thu, tiết trời mát mẻ.

17.

Các từ trong nhóm: “Ước mơ, ước muốn, mong ước, khát vọng” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ nhiều nghĩa

c)

Từ đồng nghĩa

d)

Từ trái nghĩa

18.

Chủ ngữ của câu: “Qua khe dậu, ló ra mấy quả ớt đỏ chói.” là gì?

a)

Quả ớt dỏ chói

b)

Mấy quả ớt đỏ chói

c)

Khe dậu

d)

Quả ớt

19.

Trái nghĩa với từ "ươn" trong "cá ươn" là ?

a)

ôi

b)

thiu

c)

non

d)

sống

20.

Cặp quan hệ từ trong câu "Không những hoa hồng nhung đẹp nó còn rất thơm." biểu thị mối quan hệ gì ?

a)

Nguyên nhân- kết quả

b)

Tương phản

c)

Tăng tiến

d)

Giả thiết-kết quả

21.

Từ "và" trong câu nào dưới đây là quan hệ từ ?

a)

Bé và cơm rất khéo!

b)

Tấm và Cám là hai chị em cùng cha khác mẹ.

c)

Bác trưởng thôn có cái tù và đẹp quá!

22.

Câu nào dưới đây có từ "bà" là đại từ ?

a)

Bà của Lan năm nay 70 tuổi.

b)

Bà ơi, bà ơi bà có khỏe không ?

c)

Lâu lắm rồi tôi mới có dịp về quê thăm bà tôi.

d)

Tiếng bà tôi nói rất vui vẻ, dịu dàng và trầm bổng.

23.

Các từ được gạch chân trong 2 câu thơ sau thuộc loại từ nào ?

"Thuyền ta chầm chậm vào Ba Bể

Núi dựng cheo leo, hồ lặng im"

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Quan hệ từ

24.

Cặp quan hệ từ trong câu sau biêut thị quan hệ gì ?

" thỏ chủ quan, kiêu ngạo nên thỏ đã thua rùa."

a)

Nguyên nhân - Kết quả

b)

Tăng tiến

c)

Tương phản

d)

Điều kiện - Kết quả

25.

Em hãy đọc các câu sau và chọn phát biểu đúng nhất:

a) Bà em mua hai con mực.

b) Mực nước đã dâng lên cao.

c) Trình độ văn chương của anh ấy cũng có mực

a)

A. “mực” trong câu a và b là các từ nhiều nghĩa.

b)

B. “mực” trong câu b và c là các từ nhiều nghĩa.

c)

C. “mực” trong câu a và b là các từ đồng âm.

d)

Cả B và C đều đúng.

26.

Từ "nặng" trong "ốm nặng, việc nặng, trách nhiệm nặng nề" là các từ:

a)

Đồng nghĩa

b)

Đồng âm

c)

Trái nghĩa

d)

Nhiều nghĩa

27.

Từ "tựa" trong câu "Ngôi nhà tựa vào nền trời sẫm biếc" thuộc loại từ nào ?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Quan hệ từ

28.

Từ nào trong các từ dưới đây không thuộc nhóm với các từ còn lại ?

a)

Chậm

b)

Thong thả

c)

Muộn

d)

Từ từ

29.

Trong các từ đồng nghĩa sau, từ nào được dùng với ý coi thường ?

a)

Kiên cường

b)

Ngoan cố

c)

Ngoan cường

30.

Vị ngữ trong câu " Hai cha con bước đi trên cát." là gì ?

a)

bước đi trên cát

b)

đi trên cát

c)

trên cát

d)

Cha con bước đi trên cát

31.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "ngậm ngùi" ?

a)

bồi hồi

b)

hối hả

c)

vui vẻ

d)

cuống quýt

32.

Cần điền cặp quan hệ từ nào vào chỗ trống để có câu đúng ?

" ......... Hồng nhỏ con ....... bạn ấy rất khỏe."

a)

Tuy ... nhưng

(Mặc dù ... nhưng)

b)

Vì ... nên

c)

Không những ... mà

d)

Nếu ... thì

33.

Trong các câu dưới đây, câu nào có từ "hay" là quan hệ từ ?

a)

Cô bé háy rất hay.

b)

Cô bé mới hay tin ông cụ qua đời.

c)

Cô bé nghĩ xem mình có nên tiếp tục hát hay thôi.

34.

Câu "Thiên nhiên thật khắc nghiệt." là kiểu câu kể gì ?

a)

Ai là gì ?

b)

Ai làm gì ?

c)

Ai thế nào ?

35.

Trong các câu dưới đây. câu nào có từ "ngọt" mang nghĩa gốc ?

a)

Khế chua, cam ngọt.

b)

Rét ngọt.

c)

Trẻ con ưa nói ngọt.

d)

Tiếng đàn nghe ngọt quá!

36.

Cặp quan hệ từ trong câu sau biêut thị quan hệ gì ?

" thỏ chủ quan, kiêu ngạo nên thỏ đã thua rùa."

a)

Nguyên nhân - Kết quả

b)

Tăng tiến

c)

Tương phản

d)

Điều kiện - Kết quả

37.

Từ "nặng" trong "ốm nặng, việc nặng, trách nhiệm nặng nề" là các từ:

a)

Đồng nghĩa

b)

Đồng âm

c)

Trái nghĩa

d)

Nhiều nghĩa

38.

Từ nào trong các từ dưới đây không thuộc nhóm với các từ còn lại ?

a)

Chậm

b)

Thong thả

c)

Muộn

d)

Từ từ

39.

Mọi trẻ em sinh ra đều có đặc điểm giống với....... của mình.

Từ thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

A. Bố

b)

B. Mẹ

c)

C. Hàng xóm

d)

D. bố, mẹ

40.

Câu 1: Cơ thể chúng ta được hình thành như thế nào?

a)

A. Khi trứng rụng ra khỏi buồng trứng của cơ thể mẹ.

b)

B. Khi tinh trùng của bố vào ống dẫn trứng của mẹ.

c)

C. Khi có sự kết hợp giữa tinh trùng của bố và trứng của mẹ.

41.

Câu 4: Việc nào không nên làm khi gặp người phụ nữ mang thai ở nơi công cộng?

a)

A. Nhường chỗ ngồi trên xe công cộng, mang đỡ vật nặng.

b)

B. Nhường bước nơi đông người.

c)

C. Chen lấn, xô đẩy.

42.

Chọn ý đúng nhất:

Tuổi dậy thì của con trai xuất hiện khi nào?

a)

thường bắt đầu khoảng từ 13 đến 17 tuổi

b)

thường bắt đầu khoảng từ 10 đến 17 tuổi

c)

khoảng bắt đầu từ 10 đến 15 tuổi

d)

khoảng bắt đầu từ 13 đến 15 tuổi

43.

Chọn các ý đúng:

Ở tuổi dậy thì, cơ quan ........ bắt đầu ......

a)

tiêu hóa

b)

sinh dục

c)

xuất hiện

d)

phát triển

44.

Vì sao tuổi dậy thì có tầm quan trọng?

a)

Vì cơ thể phát triển nhanh về chiều cao và cân nặng.

b)

Vì cơ quan sinh dục bắt đầu phát triển.

c)

Vì ở giai đoạn này diễn ra nhiều sự biến đổi về tình cảm, suy nghĩ và mối quan hệ xã hội.

d)

Tất cả các ý trên.

45.

Em nên làm gì để bảo vệ sức khoẻ về thể chất và tinh thần ở tuổi dậy thì?

a)

Ăn uống đủ chất, vui chơi giải trí không lành mạnh

b)

Tập luyện thể dục thể thao, ăn uống đủ chất, ngủ càng nhiều càng tốt

c)

Vui chơi giải trí lành mạnh, tập luyện thể dục thể thao cả ngày

d)

Ăn uống đủ chất, vui chơi giải trí lành mạnh, tập luyện thể dục thể thao

46.

Em nên làm những việc gì để giữ vệ sinh cơ thể tuổi dậy thì?

(Chọn 2 đáp án đúng)

a)

Thường xuyên tắm giặt, rửa mặt, gội đầu và thay quần áo

b)

Không cần tắm rửa và thay quần áo hàng ngày

c)

Đặc biệt, hàng ngày phải rửa bộ phận sinh dục ngoài và thay quần áo lót

d)

Tắm rửa và thay quần áo nhiều lần trong ngày

47.

Khi phải dùng thuốc, đặc biệt là thuốc kháng sinh cần chú ý điều gì?

a)

Tuân theo sự chỉ định của bác sĩ.

b)

Phải biết tất cả những rủi ro có thể xảy ra khi dùng thuốc đó.

c)

Phải ngưng dùng thuốc nếu thấy bệnh không giảm hoặc bị dị ứng...

d)

Tất cả các đáp án trên.

48.

Tỉ số phần trăm của 24 và 20 là:

a)

1,2%

b)

12%

c)

120%

d)

0,12%

49.

Số thập phân gồm: “Ba trăm linh tám đơn vị, hai phần trăm, bốn phần nghìn” viết là:

a)

30824

b)

38,024

c)

308,24

d)

308,024

50.

Giá trị của chữ số 8 trong số 390,985 là:

a)

81000\frac{8}{1000}

b)

8100\frac{8}{100}

c)

810\frac{8}{10}

d)

8

51.

Tìm số tự nhiên x nhỏ nhất, biết: 12,46 < x < 15,4

a)

13

b)

14

c)

15

d)

13;14 hoặc 15

52.

Tính nhẩm: 3,14 : 0,01

a)

0,314

b)

0,0314

c)

314

d)

31,4

53.

Một lớp học có 25 học sinh, trong đó có 13 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh của lớp học đó?

a)

52%

b)

52 học sinh

c)

0,52%

d)

0,52 học sinh

54.

Số bé nhất trong các số: 20,15 ; 20,2 ; 20,09 ; 20,009 là:

a)

20,15

b)

20,2

c)

20,09

d)

20,009

55.

3kg56g=.........kg

a)

3,56

b)

3,056

c)

3,065

d)

3,156

56.

Bạn Nam có 48 viên bi, số bi đỏ chiếm 75%, còn lại là bi xanh. Hỏi bạn Nam có bao nhiêu viên bi xanh?

a)

36 viên

b)

12 viên

c)

21 viên

d)

13 viên

57.

Tính:

56,8 x 76,9 - 56,8 x 76,8

a)

5.78

b)

58,7

c)

5,68

d)

56,8

58.

Tìm x:

x - 64,8 = 35,08

a)

99,98

b)

98,89

c)

89,99

d)

99,88