wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cao su chất dẻo, thủy tinh lớp 5

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Dao, kéo, cuốc thường được làm từ chất liệu gì?

a)

Gỗ

b)

Đá vôi

c)

Đồng

d)

Sắt

2.

Gạch, ngói được làm từ chất liệu nào?

a)

Đồng

b)

Đất sét

c)

Thủy tinh

d)

Nhựa

3.

Từ năm 2012, Chính phủ đã ra chỉ thị như thế nào đối với gạch đất sét nung bằng lò thủ công?

a)

Tiếp tục cho sản xuất

b)

Cho sản xuất đến năm 2021

c)

Phải chấm dứt sản xuất

d)

Khuyến khích sử dụng ít

4.

Thủy tinh được làm từ đâu?

a)

Than

b)

Cao su

c)

Đất sét

d)

Cát trắng và một số chất khác

5.

Thủy tinh có tính chất nào?

a)

Cứng, bền, khó vỡ

b)

Trong suốt, không gỉ, cứng, dễ vỡ. Không cháy, không hút ấm và không bị axit ăn mòn.

c)

Trong suốt, không gỉ, khó vỡ. Bị cháy và không bị axit ăn mòn

d)

Nhiều màu, dẻo, dễ uốn thành nhều hình dạng khác nhau. Thấm nước và bị axit ăn mòn

6.

Cao su được chế biến từ đâu?

a)

Cây cao su

b)

Than đá, dầu mỏ

c)

Đất sét nung

d)

Cây cao su hoặc than đá, dầu mỏ

7.

Cao su nhân tạo được chế biến từ:

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Nhựa cây cao su

d)

Than đá, dầu mỏ.

8.

Cao su có những tính chất gì ?

a)

Đàn hồi tốt. Ít bị biến đổi khi gặp nóng, lạnh.

b)

Đàn hồi tốt. Khi gặp nóng, lạnh sẽ bị biến dạng.

c)

Cách điện, cách nhiệt.

d)

Không tan trong nước, tan trong một số chất lỏng khác.

e)

Dẫn nhiệt, dẫn điện.

9.

Cao su thường được sử dụng để làm gì?

a)

Làm săm, lốp xe.

b)

Làm thuốc, mĩ phẩm

c)

Làm các chi tiết của một số đồ điện, máy móc

10.

Chất dẻo được làm từ đâu?

a)

Than đá.

b)

Dầu mỏ và than đá .

c)

Có sẵn trong tự nhiên.

d)

Cao su.

11.

Cách bảo quản đồ dùng bằng chất dẻo là:

a)

Không phơi nắng

b)

Phơi ngoài nắng

c)

Sau khi rửa xong thì hơ dưới ngọn lửa cho mau khô

d)

Không để gần lửa

12.

Cao su tự nhiên được chế biến từ:

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Nhựa cây cao su

d)

Than đá, dầu mỏ và nhựa cây cao su.

13.

Phát biểu sau đúng hay sai?

"Tuổi dậy thì nằm trong giai đoạn đầu của tuổi vị thành niên."

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Đặc điểm sau thuộc giai đoạn nào?

" Giai đoạn chuyển tiếp từ trẻ con thành người lớn; phát triển mạnh mẽ về thể chất, tinh thần, tình cảm và mối quan hệ xã hội."

a)

Tuổi dậy thì

b)

Tuổi vị thành niên

c)

Tuổi trưởng thành

d)

Tuổi già

15.

Nhà Nam gồm có : Ông bà nội Nam, bố mẹ Nam, và 2 chị em Lan. Vậy nhà bạn Lan là gia đình mấy thế hệ ?

a)

1 thế hệ

b)

2 thế hệ

c)

3 thế hệ

d)

4 thế hệ

16.

Các bệnh do muỗi là tác nhân truyền bệnh là:

a)

Viêm não

b)

Sốt rét

c)

Sốt xuất huyết

d)

Viêm gan A

17.

Tác nhân gây ra bệnh viêm não là do:

a)

một loại vi-rút có trong máu gia súc và động vật hoang dã như khỉ, chuột, chim,…gây ra

b)

Muỗi anophen

c)

muỗi vằn

18.

Vì sao tuổi dậy thì có tầm quan trọng?

a)

Vì cơ thể phát triển nhanh về chiều cao và cân nặng.

b)

Vì cơ quan sinh dục bắt đầu phát triển.

c)

Vì ở giai đoạn này diễn ra nhiều sự biến đổi về tình cảm, suy nghĩ và mối quan hệ xã hội.

d)

Tất cả các ý trên.

19.

Người bệnh sốt cao liên tục, xuất huyết dưới da, chảy máu chân răng là dấu hiệu của bệnh:

a)

Viêm não

b)

Tay chân miệng

c)

Sốt xuất huyết

d)

Sốt rét

20.

Câu : Cơ thể chúng ta hình thành như thế nào?

a)

A. Trứng của mẹ

b)

B. Tinh trùng của bố

c)

C. Bào thai

d)

C. Giữa trứng của mẹ và tinh trùng của bố

21.

Em nên làm gì để bảo vệ sức khoẻ về thể chất và tinh thần ở tuổi dậy thì?

a)

Ăn uống đủ chất, vui chơi giải trí không lành mạnh

b)

Tập luyện thể dục thể thao, ăn uống đủ chất, ngủ càng nhiều càng tốt

c)

Vui chơi giải trí lành mạnh, tập luyện thể dục thể thao cả ngày

d)

Ăn uống đủ chất, vui chơi giải trí lành mạnh, tập luyện thể dục thể thao

22.

Em nên làm những việc gì để giữ vệ sinh cơ thể tuổi dậy thì?

(Chọn 2 đáp án đúng)

a)

Thường xuyên tắm giặt, rửa mặt, gội đầu và thay quần áo

b)

Không cần tắm rửa và thay quần áo hàng ngày

c)

Đặc biệt, hàng ngày phải rửa bộ phận sinh dục ngoài và thay quần áo lót

d)

Tắm rửa và thay quần áo nhiều lần trong ngày

23.

Khi phải dùng thuốc, đặc biệt là thuốc kháng sinh cần chú ý điều gì?

a)

Tuân theo sự chỉ định của bác sĩ.

b)

Phải biết tất cả những rủi ro có thể xảy ra khi dùng thuốc đó.

c)

Phải ngưng dùng thuốc nếu thấy bệnh không giảm hoặc bị dị ứng...

d)

Tất cả các đáp án trên.

24.

Nhôm có thể dẫn điện,dẫn nhiệt không?

a)

b)

Không

25.

Nhôm có tính chất gì?(chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Là kim loại màu trắng, cứng, không bị gỉ

b)

Là kim loại màu trắng,có ánh kim, nhẹ hơn săt và đồng, có thể kéo thành sơi

c)

Không bị gỉ, tuy nhiên axit có thể ăn mòn nhôm

d)

Có tính dẫn điện và dẫn nhiệt

26.

Hợp kim của nhôm với một số kim loại khác như đồng, kẽm có tính chất gì?

a)

Dễ dát mỏng, kéo sợi

b)

Có ánh kim

c)

Bền vững và rắn chắc hơn

d)

Bền, dẻo hơn

27.

Câu 4: b) Muỗi truyền bệnh sốt xuất huyết có tên là gì?

a)

Muỗi vằn

b)

Muỗi A-nô-phen

c)

Muỗi Culex

d)

Tất cả các loại muỗi

28.

Câu 5: a) Lứa tuổi nào thường bị mắc bệnh viêm não nhiều nhất?

a)

Trẻ em từ 3 đến 15 tuổi

b)

Trẻ em từ 5 đến 15 tuổi

c)

Trẻ em từ 4 đến 16 tuổi

d)

Trẻ em từ 6 đến 16 tuổi

29.

Câu 6: Nếu bị người khác xâm hại, bạn sẽ làm gì?

a)

im lặng giữ bí mật với mọi người vì đây là chuyện rất xấu hổ

b)

Nên kể với bạn bè để các bạn giúp đỡ

c)

Chỉ kể với bố mẹ, ông bà hoặc người thân để tìm cách giải quyết

d)

Mặc kệ cho mọi chuyện qua đi

30.

Câu 7: Một lần khi em đang ở nhà một mình thì có một người nói là bạn bố và yêu cầu vào nhà đợi đến khi bố em đi làm về. Nếu là em trong trường hợp đó em sẽ làm gì?

a)

Em mở cửa cho chú vào đợi bố

b)

Em ra gần người đó và yêu cầu người đó gọi cho bố để xác nhận.

c)

Em tuyệt đối không mở của cho người đó và hẹn khi nào bố về thì sẽ liên lạc để người đó quay lại.

d)

Em hỏi người đó mật mã của hai bố con. Nếu người đó trả lời đúng em sẽ mở cửa

31.

Câu 8: Đâu là tính chất của đá vôi?

a)

Không cứng lắm, dưới tác dụng của a-xit thì đá vôi sủi bọt

b)

Là loại cứng nhất trong các loại đá

c)

Không cứng lắm, dưới tác dụng của a-xit thì đá vôi tan ra.

d)

Tất cả các đáp án trên

32.

Câu 9: Xi măng có những màu gì?

a)

Màu xám xanh

b)

Màu nâu đất

c)

Màu trắng

d)

Tất cả các ý trên

33.

Câu 10: Làm thế nào để tạo ra vữa xi măng?

a)

Xi măng + cát

b)

Xi măng + nước

c)

Xi măng + nước + cát

d)

Xi măng + nước + cát + sỏi

34.

Câu 12: Bệnh sốt rét có thể lây từ người bệnh sang người lành bằng con đường nào?

a)

Dùng chung kim tiêm

b)

Một loại kí sinh trùng

c)

Muỗi A-nô-phen

d)

Muỗi vằn

35.

Câu 13: Bệnh sốt rét nguy hiểm như thế nào?

a)

Làm tê liệt cơ thể

b)

Gây thiếu máu và có thể dẫn đến chết người

c)

Gây mất trí nhớ

d)

Làm cho cơ thể mất khả năng miễn dịch

36.

Câu 14: Đâu là cách phòng tránh bệnh sốt xuất huyết?

a)

Giữ gìn vệ sinh nhà ở và môi trường xung quanh

b)

Diệt muỗi, diệt bọ gậy

c)

Không để ao tù, nước đọng

d)

Ngủ màn và chống  muỗi đốt

e)

Tất cả các đáp án trên

37.

Câu 15: Muỗi vằn sống ở đâu?

a)

Trong nhà

b)

Ngoài bụi rậm

c)

Tại các khu phế thải

d)

Gần ao hồ

38.

Câu 16: Tại sao bệnh nhân sốt xuất huyết phải nằm màn cả ban ngày?

a)

Để tránh bị gió.

b)

Để tránh bị muỗi vằn đốt.

c)

Để tránh tiếp xúc với ánh nắng mặt trời.

d)

Tất cả các đáp án trên

39.

Câu 16: Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về bệnh sốt xuất huyết?

a)

Sốt xuất huyết là bệnh truyền nhiễm

b)

Hiện chưa có thuốc đặc trị để chữa bệnh này

c)

Cần giữ vệ sinh nhà ở và môi trường xung quanh để phòng bệnh này

d)

Bệnh này không nguy hiểm với trẻ em

40.

Khi mua thuốc, chúng ta cần lưu ý điều gì?

a)

Đọc kĩ thông tin, hướng dẫn để biết hạn sử dụng, nơi sản xuất, tác dụng và cách dùng thuốc.

b)

Hạn sử dụng và nơi sản xuất thuốc.

c)

Tác dụng và cách dùng thuốc.

d)

Tuân theo sự chỉ dẫn của bác sĩ.

41.

Thế nào là sử dụng thuốc an toàn?

a)

Dùng đúng thuốc, đúng cách, đúng liều lượng và theo sự chỉ dẫn của bác sĩ.

b)

Biết xuất xứ, hạn sử dụng, tác dụng phụ của thuốc

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

42.

Ai có thể trở thành nạn nhân của Xâm hại tình dục? Có thể chọn nhiều đáp án?

a)

Nam

b)

Nữ

c)

Không ai cả

d)

Trẻ nhỏ

43.

Cao su tự nhiên được chế biến từ:

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Nhựa cây cao su

d)

Than đá, dầu mỏ và nhựa cây cao su.

44.

Cao su nhân tạo được chế biến từ:

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Nhựa cây cao su

d)

Than đá, dầu mỏ.

45.

Để bảo quản đồ vật bằng cao su, ta nên làm gì ?

a)

Không để ở nơi quá cao.

b)

Không để ở nơi có nhiệt độ quá cao.

c)

Không để ở nơi gần quạt máy.

d)

Không để ở dưới đất.

46.

Đặc điểm của thủy tinh

a)

Thủy tinh là chất rắn có màu

b)

Thủy tinh là chất rắn không màu, không rỉ

c)

Tương đối cứng nhưng rất dễ vỡ

d)

Cứng, không vỡ

47.

Tác dụng của thủy tinh

a)

làm ra nhiều đồ vật, dụng cụ ở mọi nơi, và trong gia đình, làm đồ trang trí.

b)

dùng xây nhà

c)

dùng để làm dụng cụ học tập, đồ chơi.

d)

trồng rừng

48.

Đối với nhưng đồ thủy tinh ít dùng thì sẽ bảo quản như thế nào ?

a)

để ở mọi nơi như bình thường

b)

nên bọc chúng lại bằng giấy báo, hộp đựng bằng giấy, mút xốp

c)

để ở tầm tay của trẻ em

d)

để ở trong thùng cát tông hoặc trong túi ni lông

49.

Thủy tinh được làm từ gì ?

a)

Thủy tinh được làm từ cát trắng và một số chất khác

b)

Thủy tinh được làm từ đá

c)

Thủy tinh được làm từ cát trắng và từ nhựa

d)

Thủy tinh được làm từ cát

50.

Bệnh sốt xuất huyết do một loại....... gây ra?

a)

Kí sinh trùng

b)

Vi khuẩn

c)

Vi rút

d)

Muỗi

51.

Muỗi vằn hút máu...... mang virus sốt xuất huyết truyền sang cho ...........

a)

người lành - người bệnh

b)

người bệnh - người lành

c)

trẻ em - người lớn

d)

động vật - con người

52.

Tích vào ô trống trước những biện pháp phòng tránh sốt xuất huyết:

a)

Giữ vệ sinh nhà ở và môi trường xung quanh

b)

Không cần ngủ màn

c)

Diệt muỗi, diệt bọ gậy

d)

Tránh để muỗi đốt

53.

Khi bị sốt xuất huyết cần ăn uống như thế nào?

a)

Ăn nhiều thịt đỏ, uống nước ngọt có gas

b)

Không uống sữa

c)

Ăn cháo, thức ăn mềm

d)

Ăn hoa quả, uống nước trái cây

54.

Đâu không phải là biểu hiện của bệnh sốt xuất huyết?

a)

Sốt cao, người nổi ban đỏ

b)

Đau cơ, người mệt mỏi

c)

Xuất huyết da, chảy máu chân răng

d)

Sốt rét kèm theo đổ mồ hôi