wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÝ

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Hoàng Liên Sơn là nơi có dân cư như thế nào?

a)

Dân cư đông đúc.

b)

Dân cư thưa thớt.

c)

Không có dân.

2.

Các dân tộc sống ở nhà sàn nhằm mục đích gì?

a)

Ít tốn của cải, tiền bạc.

b)

Dễ sinh hoạt và tránh lũ lụt.

c)

Tránh ẩm thấp và thú dữ.

3.

Ở Hoàng Liên Sơn, các dân tộc thường tổ chức lễ hội vào mùa nào trong năm?

a)

Mùa hè.

b)

Mùa thu

c)

Mùa xuân.

d)

Mùa đông

4.

Dãy núi cao và độ sộ nhất Việt Nam là dãy núi nào?

a)

a. Dãy sông Gâm

b)

b. Dãy Ngân Sơn

c)

c. Dãy Hoàng Liên Sơn

d)

d. Dãy Bắc Sơn

5.

Đường giao thông chủ yếu ở vùng núi cao của Hoàng Liên Sơn là:

a)

Đường ô tô.

b)

Đường sông.

c)

Đường mòn

d)

Đường sắt

6.

Các dân tộc ở Hoàng Liên Sơn thường sống tập trung thành

a)

bản làng.

b)

khu dân phố.

c)

khu đô thị.

7.

Tại sao vùng núi Hoàng Liên Sơn lại có dân cư thưa thớt?

a)

Do núi cao đi lại khó khăn.

b)

Do đường giao thông chủ yếu là đường mòn.

c)

Do điều kiện khí hậu còn nhiều khắc nghiệt.

d)

Tất cả các đáp án trên.

8.

Các dân tộc ít người chủ yếu sống ở vùng Hoàng Liên Sơn là những dân tộc nào?

a)

Thái, Ê-đê, Ba-na

b)

Dao, H'mông, Thái

c)

Kinh, Thái, Mường

d)

Dao, H'mông, Thái, Kinh

9.

Chợ phiên vùng cao thường tổ chức vào:

a)

Những ngày nhất định.

b)

Buổi sáng hàng ngày.

c)

Sáng 1 lần chiều 1 lần.

d)

Buổi tối hàng ngày.

10.

Vùng trung du Bắc Bộ nằm ở giữa ?

a)

miền núi và đồng bằng Bắc Bộ

b)

Miền biển và đồng bằng Bắc Bộ

c)

miền núi và miền biển.

11.

Vùng trung du Bắc Bộ được mô tả như thế nào?

a)

Là vùng núi với các đỉnh tròn sườn thoải.

b)

Là vùng đồi với các đỉnh tròn sườn thoải.

c)

Là vùng đồi với các đỉnh nhọn sườn thoải.

12.

Thế mạnh của vùng trung du Bắc Bộ là gì?

a)

Trồng cây ăn quả và trồng cà phê.

b)

Trồng cà phê và trồng chè.

c)

Trồng cây ăn quả và trồng cây công nghiệp( nhất là chè)

13.

4. Biểu tượng của trung du Bắc Bộ là gì ?

a)

A. Rừng cọ, đồi chè.

b)

B. Cây lúa.

c)

C. Cây ngô.

14.

5. Để phủ xanh đất trống đồi trọc người dân ở đây đã làm gì?

a)

A. Di dân tự do.

b)

B. Khai thác rừng.

c)

C. Trồng rừng, trồng cây công nghiệp lâu năm và trồng cây ăn quả.

15.

Trung du Bắc Bộ là vùng có đặc điểm của

a)

Miền núi và miền biển

b)

miền biển và miền đồng bằng

c)

miền trung du và đồng bằng

d)

miền núi và đồng bằng

16.

Trồng rừng ở vùng trung du Bắc Bộ có tác dụng

a)

Phòng chống lũ lụt

b)

Chống xói mòn đất

c)

Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất

d)

Tất cả các ý trên

17.

Nhờ đâu mà đồng bằng Bắc Bộ trở thành vựa lúa lớn thứ hai của cả nước?

a)

Nhờ có đất phù sa màu mỡ, nguồn nước dồi dào.

b)

Nhờ người dân có kinh nghiệm trồng lúa.

c)

Cả hai ý trên đều đúng.

18.

Đồng bằng Bắc Bộ là nơi lợn, gà, vịt đứng thứ mấy ở nước ta?

a)

Thứ nhất.

b)

Thứ hai.

c)

Thứ ba.

19.

Vì sao đồng bằng Bắc Bộ trồng được nhiều rau xứ lạnh?

a)

Vì có đất phù sa màu mỡ, nuồn nước dồi dào.

b)

Vì đồng bằng Bắc Bộ có nhiều dân cư sinh sống.

c)

Vì các tháng mùa đông, nhiệt độ hạ thấp.

20.

Đồng bằng châu thổ Bắc Bộ là đồng bằng lớn thứ mấy của nước ta?

a)

Thứ nhất.

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Thứ tư

21.

Hai con sông nào lớn nhất của miền Bắc?

a)

Sông Cầu, sông Đuống.

b)

Sông Đuống, sông Đáy.

c)

Sông Hồng, sông Thái Bình.

22.

Người dân ở miền Bắc đắp đê để làm gì?

a)

Để giữ phù sa cho ruộng.

b)

Để ngăn lũ lụt.

c)

Để làm đường giao thông.