wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 8

Total questions: 45

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Trong hợp chất SO3 thì hóa trị của nguyên tố lưu huỳnh là

a)

II.

b)

IV.

c)

VI.

d)

III.

2.

Tỉ khối của khí X đối với hiđro bằng 17. Vậy khí X có thể là

a)

SO2.

b)

H2S.

c)

O2.

d)

CH4.

3.

Phân tử khối của hợp chất X2O3 là 102. Vậy phân tử khối của hợp chất XCl3

a)

162,5.

b)

135.

c)

127.

d)

133,5.

4.

Nguyên tố Calcium (canxi) Ca có hóa trị mấy

a)

I

b)

II

c)

III

d)

I và II

5.

Cho biết Ca hóa trị II, O hóa II. Công thức hóa học đúng của hợp chất là:

a)

CaO

b)

Ca2O2

c)

CaO2

d)

Ca2O

6.

Cho biết Al hóa trị III, (OH) hóa I. Công thức hóa học đúng của hợp chất là:

a)

AlOH

b)

Al(OH)3

c)

AlOH3

d)

Al3OH

7.

Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng vật lý?

a)

Rượu để lâu trong không khí bị chua.

b)

Dầu mỡ để lâu sẽ bị ôi, thiu.

c)

Nước đun sôi bị bay hơi.

d)

Sắt để ngoài không khí sau một thời gian bị rỉ.

8.

Cho biết Fe hóa trị (III), O hóa (II). Công thức hóa học đúng của hợp chất là:

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

FeO2

d)

Fe3O2

9.

Để chỉ 3 phân tử Oxi ta viết

a)

3O

b)

O3

c)

O2

d)

3O2

10.

Khối lượng mol của phân tử H2O (biết H=1,O =16) là:

a)

17 g/mol

b)

17 đvC

c)

18 g/mol

d)

18 đvC

11.

Thể tích (ở đktc) của 2 mol phân tử H2 là:

a)

2 l

b)

22,4 l

c)

44,8 l

d)

4,48 l

12.

Hệ số và công thức hóa học thích hợp để điền vào chỗ có dấu hỏi trong phương trình hóa học:  2Cu +     ?     -->  2CuO , đó là:   

a)

Cu

b)

O

c)

O2

d)

2O2

13.

Số phân tử CuO có trong 0,2 mol CuO là:

a)

6.1023

b)

12.1023

c)

1,2.1023

d)

0,2.1023

14.

Cho 40 g Canxi (Ca) tác dụng với 16g khí oxi (O2) tạo thành canxi oxit  (CaO). Khối lượng của canxi oxit  (CaO) tạo thành là:

a)

40 g

b)

56 g

c)

16 g

d)

24 g

15.

Câu 1: Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi:

a)

proton, electron

b)

proton, nơtron.

c)

electron

d)

electron, nơtron

16.

Câu 2: Hãy chỉ ra đâu là chất trong câu sau: Than chì là chất dùng làm lõi bút chì

a)

Bút chì

b)

Than chì    

c)

lõi

d)

Cả A, B đúng

17.

Câu 3: Chất nào là chất tinh khiết ?

a)

Nước khoáng

b)

Nước biển.

c)

Nước cất.      

d)

Nước suối

18.

Trong hợp chất CO2 thì hóa trị của nguyên tố cacbon là

a)

II.

b)

IV.

c)

VI.

d)

III.

19.

Cho biết Fe hóa trị (II), O hóa (II). Công thức hóa học đúng của hợp chất là:

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

FeO2

d)

Fe3O2

20.

Cho biết hóa trị của nguyên tố S trong hợp chất SO2

a)

II

b)

III

c)

IV

d)

VI

21.

Cho biết Al hóa trị III, (SO4) hóa II. Công thức hóa học đúng của hợp chất là:

a)

AlSO4

b)

Al(SO4)3

c)

Al2SO4

d)

Al2(SO4)3

22.

Cho a (g) Canxi (Ca) tác dụng với 32g khí oxi (O2) tạo thành 112 g canxi oxit  (CaO). Khối lượng a của canxi có giá trị là:

a)

40 g

b)

56 g

c)

80 g

d)

112 g

23.

0,2 mol nhôm có khối lượng là

a)

4,48 gam.

b)

5,40 gam.

c)

4,80 gam.

d)

54,00 gam.

24.

Chất nào sau đây là chất tinh khiết:

a)

Nước muối

b)

Nước đường

c)

Nước mưa

d)

Nước cất

25.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố aluminium (nhôm) là

a)

Al

b)

Ag

c)

Fe

d)

Cu

26.

Nguyên tử khối của: S = 32, Mg = 24. So sánh sự nặng nhẹ giữa hai nguyên tử:

a)

Nguyên tử S nhẹ hơn nguyên tử Mg

b)

Nguyên tử S nặng hơn nguyên tử Mg

c)

Nguyên tử Mg nặng hơn nguyên tử S

d)

Nguyên tử Mg nặng bằng nguyên tử S

27.

Nguyên tử là hạt trung hòa về điện, vì có loại hạt nào bằng nhau:

a)

Số p = Số n

b)

Số e = Số n

c)

Số e = Số p

d)

Tất cả đều sai

28.

Công thức tính khối lượng chất là

a)

m = n x M

b)

n = m : M

c)

M = m : n

d)

m = n : M

29.

Công thức tính khối lượng mol chất là

a)

m = n x M

b)

n = m : M

c)

M = m : n

d)

m = n : M

30.

Công thức tính số mol chất là

a)

m = n x M

b)

n = m : M

c)

M = m : n

d)

m = n : M

31.

Công thức tính số mol chất là

a)

m = n x M

b)

n = m : M

c)

M = m : n

d)

n = V : 22,4

32.

Công thức tính số phân tử (hoặc nguyên tử) chất là: A =

a)

n x 6.1023

b)

n x 1023

c)

n x 6

d)

n x 0,6.1023

33.

Công thức tính thể tích chất khí ở (đktc) là:

a)

V = n x 224

b)

V = n x 22,4

c)

V = n x 2,24

d)

V = n x 24

34.

Cho phản ứng hóa học: A + B --> C + D. Theo định luật bảo toàn khối lượng, ta có:

a)

mA + mB = mC + mD

b)

mA - mB = mC - mD

c)

mA . mB = mC . mD

d)

mA : mB = mC : mD

35.

Cho các chất sau: Mg, CuO, Na HCl, P. Số đơn chất là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Khối lượng của 0,5 mol Cu là (biết Cu = 64):

a)

64 g

b)

0,5 g

c)

3,2 g

d)

32 g

37.

Ở điều kiện tiêu chuẩn, 8 gam oxi chiểm thể tích bằng bao nhiêu lít?

a)

5,60 lít.

b)

11,20 lít.

c)

8,40 lít.

d)

6,72 lít.

38.

Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ?

a)

Tạo thành mây    

b)

Gió thổi

c)

Mưa rơi    

d)

Lốc xoáy

39.

Vật thể nhân tạo là:

a)

Cây lúa

b)

Cái cầu.

c)

Mặt trời.

d)

Con sóc.

40.

Mặt trời mọc lên, dưới ánh nắng mặt trời làm cho các hạt sương tan dần. Hiện tượng này thể hiện quá trình chuyển thể nào?

a)

Từ rắn sang lỏng 

b)

Từ lỏng sang hơi

c)

Từ hơi sang lỏng

d)

Từ lỏng sang rắn

41.

Tính chất nào sau đây thuộc tính chất hóa học của chất:

a)

Thể (trạng thái). 

b)

Tính tan trong nước.

c)

Tính dẫn điện.

d)

Tính cháy của chất

42.

Tính chất nào sau đây thuộc tính chất hóa học của chất?

a)

Hoà tan đường vào nước.                      

b)

Cô cạn nước đường thành đường.

c)

Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen.

d)

Đun nóng đường ở thể rắn để chuyển sang đường ở thể lỏng.

43.

Chỉ ra đâu là tính chất vật lí của chất:

a)

Nến cháy thành khí Carbon dioxide.và hơi nước

b)

Bánh mì để lâu bị ôi thiu

c)

Bơ chảy lỏng khi để ngoài trời

d)

Cơm nếp lên men thành rượu

44.

Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của chất là:

a)

Sự nóng chảy.

b)

Sự bay hơi.

c)

Sự đông đặc.

d)

Sự sôi

45.

Nguyên nhân nào sau đây không gây ô nhiễm không khí?

a)

Cháy rừng

b)

Khí thải do sản xuất công nghiệp, do hoạt động của phương tiện giao thông

c)

Hoạt động của núi lửa

d)

Khí sinh ra từ quá trình quang hợp của cây xanh