Font size
WorksheetsHOÁ 8 - ÔN TẬP GIỮA KÌ 2
Total questions: 40
Worksheet time: 43mins
Trong những oxit sau: CuO, MgO, Fe2O3, PbO, Na2O, HgO. oxit nào KHÔNG bị Hidro khử:
CuO, MgO,
Fe2O3, PbO
PbO, HgO
Na2O, MgO
Trong các dãy chất sau, dãy chất nào tác dụng được với oxi?
K, Mg, Ag
S, Na, H2
P, Ca, Pt.
Au, Pt, Ag
Trong các chất sau, chất nào dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm?
KClO3, KMnO4
H2O, không khí.
KClO3, Không khí.
KMnO4, không khí.
Đốt cháy 0,6 mol natri trong 0,6 mol khí oxi. Sau khi phản ứng kết thúc chất nào còn dư và dư bao mol?
Na dư và dư 0,4 mol.
Na dư và dư 0,45 mol.
O2 dư và dư 0,45 mol.
O2 dư và dư 0,4 mol.
Trong phòng thí nghiệm, để điều chế khí hidro người ta cho:
Điện phân nước.
Nhiệt phân KMnO4.
Hoá lỏng không khí.
Kim loại tác dụng với dd axit loãng.
Sản phẩm của quá trình khử oxit kim loại bằng khí hidro là:
Kim loại và nước.
Oxit và khí hidro
Kim loại và axit loãng
Muối và khí hidro
"Oxit là hợp chất có ….....nguyên tố, trong đó một nguyên tố là…….." Từ còn thiếu là:
oxit
hai
nhiều
oxit axit
"Oxit gồm có hai loại là: ……………………..và ………………………." Từ còn thiếu là:
oxit
hai
oxit bazơ
oxit axit
" Khí oxi và khí hidro đều là chất ………….., không màu, không mùi, không vị, ……… trong nước nhưng khí oxi………………không khí còn khí hidro………………..không khí"
Từ còn thiếu là: (chọn nhiều đáp án)
khí, ít tan
khí, tan nhiều
nặng hơn
nhẹ hơn
" Thành phần không khí gồm: ….% khí oxi, ........% khí nitơ,……% các khí khác."
Từ còn thiếu là:
21_ 78_1
1_21_78
20_78_2
78_1_20
" Sự oxi hoá là sự tác dụng của…………. với …………….."
Từ còn thiếu là:
Oxit, nhiều chất
oxi, 1 chất
oxit , 1 chất
hidro, 1 chất
" Sự cháy là sự…….…………có ……………….và ………………"
Từ còn thiếu là: (chọn nhiều đáp án)
oxi hoá
toả nhiệt
phát sáng
không phát sáng
" Sự ……………………………. là sự oxi hoá có toả nhiệt nhưng không phát sáng. Ở điều kiện thích hợp sự …………………………..có thể chuyển thành sự cháy, gọi là sự…………………."
Từ còn thiếu là: (chọn nhiều đáp án)
oxi hoá chậm; tự bốc cháy
toả nhiệt
phát sáng
không phát sáng
Fe + O2 → ………………..
PTHH đúng của PTPỨ trên là:
3Fe + 2O2 → Fe3O4
Fe + O2 → Fe3O4
3Fe + O2 → Fe2O3
4Fe + 3O2 → 2Fe2O3
" 2KMnO4 → ………… + ………… + ………" sản phẩm của PƯ HH này là;
K2MnO4; MnO2; O2
K2MnO4; MnO2;
KMnO4; MnO2; O2
MnO2; O2
PTHH đúng của phản ứng: Al + HCl → ……... + …… là?
2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
4Na + O2 → 2Na2O
Al + HCl → AlCl3 + H2
Na + O2 → Na2O
PTHH đúng của phản ứng : Na + O2 → ……… là?
2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
4Na + O2 → 2Na2O
Al + HCl → AlCl3 + H2
Na + O2 → Na2O
PTHH đúng của phản ứng H2 + O2 → ……… là?
2KClO3→ 2KCl + 3O2
KClO3→ KCl + O2
2H2 + O2 → 2 H2O
H2 + O2 → H2O
PTHH đúng của phản ứng ; KClO3 → …………… + ………….. là?
2KClO3→ 2KCl + 3O2
KClO3→ KCl + O2
2H2 + O2 → 2 H2O
H2 + O2 → H2O
PTHH đúng của phản ứng ; . Fe + H2SO4 → …………… + …….. là?
2P + O2 → P2O5
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
Fe + 2H2SO4 → FeSO4 + 2H2
4P + 5O2 → 2P2O5
PTHH đúng của phản ứng ; . P + O2 → …………… là?
2P + O2 → P2O5
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
Fe + 2H2SO4 → FeSO4 + 2H2
4P + 5O2 → 2P2O5
Fe + O2 → Fe3O4 phản ứng này là phản ứng........?
phản ứng phân huỷ
phản ứng hoá hợp
phản ứng thế
phản ứng trao đổi
2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2 phản ứng này là phản ứng........?
phản ứng phân huỷ
phản ứng hoá hợp
phản ứng thế
phản ứng trao đổi
4Na + O2 → 2Na2O phản ứng này là phản ứng........?
phản ứng phân huỷ
phản ứng hoá hợp
phản ứng thế
phản ứng trao đổi
2H2 + O2 → 2 H2O phản ứng này là phản ứng........?
phản ứng phân huỷ
phản ứng hoá hợp
phản ứng thế
phản ứng trao đổi
2KClO3→ 2KCl + 3O2 phản ứng này là phản ứng........?
phản ứng phân huỷ
phản ứng hoá hợp
phản ứng thế
phản ứng trao đổi
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2 phản ứng này là phản ứng........?
phản ứng phân huỷ
phản ứng hoá hợp
phản ứng thế
phản ứng trao đổi
4P + 5O2 → 2P2O5 phản ứng này là phản ứng........?
phản ứng phân huỷ
phản ứng hoá hợp
phản ứng thế
phản ứng trao đổi
Tên gọi của Fe2O3 ; Na2O là
sắt (II) oxit và natri oxit
Lưu huỳnh đioxit và kali oxit
sắt (III) oxit và natri oxit
Lưu huỳnh trioxit và kali oxit
Tên gọi của SO3; K2O là
sắt (II) oxit và natri oxit
Lưu huỳnh đioxit và kali oxit
sắt (III) oxit và natri oxit
Lưu huỳnh trioxit và kali oxit
Tên gọi của SO2; CuO là
sắt (II) oxit và natri oxit
Lưu huỳnh đioxit và đồng(II) oxit
sắt (III) oxit và đồng oxit
Lưu huỳnh trioxit và kali oxit
Tên gọi của P2O5, Fe3O4 là
điphotpho pentaoxit và oxit sắt từ
điphotpho pentaoxit và sắt (II) oxit
sắt (III) oxit và đồng oxit
Lưu huỳnh trioxit và kali oxit
Tên gọi của N2O3, PbO là
natri oxit và photpho oxit
đinitơ trioxit và chì oxit
nitơ trioxit và chì (II) oxit
đinitơ trioxit và chì (II) oxit
Cho các công thức hoá học sau: Na2SO4; Fe2O3 ; Na2O; CaCO3; SO3; K2O; BaSO4; SO2; HNO3; N2O3; KClO3; CuO; P2O5, Fe3O4 ; KNO3; PbO; NaCl oxit axit là:
Fe2O3 ; Na2O; SO3; K2O; SO2; N2O3; CuO; P2O5, Fe3O4 ; PbO;
SO3; SO2; N2O3; CuO; P2O5,
SO3; SO2; N2O3; P2O5,
Fe2O3 ; Na2O; K2O; CuO; Fe3O4 ; PbO;
Cho các công thức hoá học sau: Na2SO4; Fe2O3 ; Na2O; CaCO3; SO3; K2O; BaSO4; SO2; HNO3; N2O3; KClO3; CuO; P2O5, Fe3O4 ; KNO3; PbO; NaCl oxit bazơ là:
Fe2O3 ; Na2O; SO3; K2O; SO2; N2O3; CuO; P2O5, Fe3O4 ; PbO;
SO3; SO2; N2O3; CuO; P2O5,
SO3; SO2; N2O3; P2O5,
Fe2O3 ; Na2O; K2O; CuO; Fe3O4 ; PbO;
Cho các công thức hoá học sau: Na2SO4; Fe2O3 ; Na2O; CaCO3; SO3; K2O; BaSO4; SO2; HNO3; N2O3; KClO3; CuO; P2O5, Fe3O4 ; KNO3; PbO; NaCl
dãy chứa đầy đủ các oxit là:
Fe2O3 ; Na2O; SO3; K2O; SO2; N2O3; CuO; P2O5, Fe3O4 ; PbO;
SO3; SO2; N2O3; CuO; P2O5,
SO3; SO2; N2O3; P2O5,
Fe2O3 ; Na2O; K2O; CuO; Fe3O4 ; PbO;
Cho 7,2 gam magie tác dụng với dung dịch axit clohidric (HCl).
Tính thể tích khí hidro thu được ở đktc?
(Mg =24)
6,72 lít
6,72,ml
4,48 lít
4,48 ml
Cho 7,2 gam magie tác dụng với dung dịch axit clohidric (HCl).
Tính khối lượng dung dịch HCl cần dùng?
(Mg =24)
21,9 kg
21,9 ml
21,9 g
21,9 lít
Cho 7,2 gam magie tác dụng với dung dịch axit clohidric (HCl).
Nếu dùng toàn bộ lượng khí hidro ở để khử sắt (III)oxit thì khối lượng sắt thu được là bao nhiêu?
(Mg =24; Fe =56)
112 g
5,6g
48g
11,2 g
Cho 1,3 gam kẽm tác dụng với dung dịch axit sunfuric (H2SO4) sau phản ứng thu được dung dịch kẽm sunfat (ZnSO4) và khí hidro.
a. Tính thể tích khí hidro (ở đktc) thu được?
b. Tính khối lượng axit sunfuric (H2SO4) cần dùng?
c. Nếu dùng toàn bộ lượng khí hidro ở để khử oxit sắt từ thì khối lượng sắt thu được là bao nhiêu?
Cho Zn = 65; S = 32; Fe = 56, O = 16; H = 1;
VH2=0,448 lıˊt mH2SO4= 1,76 g
mFe=8,4 g
VH2=4,48 lıˊt mH2SO4= 1,76 g
mFe=0,84 g
VH2=0,448 lıˊt mH2SO4= 1,76 g
mFe=0,84 g
VH2=0,448 lıˊt mH2SO4= 17,6 g
mFe=0,84 g
