wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 8 (1-6)

Total questions: 44

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Chọn từ sai trong câu sau

“Phân tử khối là hạt đại diện cho nguyên tố, gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất vật lí của chất”.

a)

A. Phân tử khối

b)

B. Vật lí

c)

C. Liên kết

d)

D. Đáp án A&B

2.

Câu 2: Chọn câu đúng

a)

A. Đơn chất và hợp chất giống nhau

b)

B. Đơn chất là những chất cấu tạo nên từ một nguyên tố hóa học

c)

C. Hợp chất là những chất tạo nên chỉ duy nhất với hai nguyên tố hóa học

d)

D. Có duy nhất một loại hợp chất

3.

Câu 3: Chọn đáp án sai

a)

A. Kim cương và than chì đều cấu tạo từ nguyên tố C

b)

B. Kim cương rất quý và đắt tiền

c)

C. Than chì màu trắng trong

d)

D. Có thể điều chế kim cương nhân tạo bởi nung than chì dưới áp suất cao, trên 6000 atm ở nhiệt độ khoảng 1500 độ C

4.

Câu 4: Cho các chất sau đâu là đơn chất hợp chất, phân tử : O, H2, P2O5, O3, CH4, CH3COOH, Ca, Cl2

a)

A. Hợp chất: CH4, P2O5, CH3COOH

     Đơn chất: O, Ca

     Phân tử: H2, Cl2

b)

B. Hợp chất: CH4, P2O5, CH3COOH

     Đơn chất: H2, Cl2

     Phân tử: O, Ca

c)

C. Hợp chất; CH4, Ca

     Đơn chất: H2

     Phân tử: Ca

d)

D. Hợp chất:P2O5

     Đơn chất: O

     Phân tử: Cl2

5.

Câu 5: Cách viết sau có ý nghĩa gì 5 O, Na, Cl2

a)

A. 5 nguyên tử O,nguyên tử nguyên tố Na, phân tử Cl

b)

B. Phân tử Oxi, hợp chất natri, nguyên tố clo

c)

C. Phân tử khối Oxi, nguyên tử Na, phân tử clo

d)

D. 5 phân tử oxi, phân tử Na, nguyên tố clo

6.

Câu 6: Nói như sau có đúng không ( có thể chọn nhiều đáp án)

a)

A. Phân tử nước gồm nguyên tố hidro và oxi

b)

B. Clo là kim loại

c)

C. NH3 hợp chất không mùi, không màu

d)

D. Than chì được cấu tạo tạo từ nguyên tố C

7.

Câu 7: Phân loại hợp chất vô cơ và hữu cơ: NH3, CH3COONa, P2O5, CuSO4, C6H12O6, than chì

a)

A. Vô cơ: NH3, P2O5, Than chì

     Hữu cơ: CH3COONa, C6H12O6

b)

B. Vô cơ: CuSO4, NH3

     Hữu cơ: P2O5

c)

C. Vô cơ: than chì, CuSO4, NH3, P2O5

     Hữu cơ: còn lại

d)

D. Không có đáp án đúng

8.

Câu 8: Tính phân tử khối của CH4 và H2O

a)

A. CH4=16 đvC, H2O=18 đvC

b)

B. CH4=15 đvC, H2O=17 đvC

c)

C. CH4=H2O=18 đvC

d)

D. Không tính được phân tử khối

9.

Câu 9: Chọn đáp án sai:

a)

A. Cacbon dioxit được cấu tạo từ 1 nguyên tố C và 2 nguyên tố O

b)

B. Nước là hợp chất

c)

C. Muối ăn không có thành phần clo

d)

D. Có 2 loại hợp chất là vô cơ và hữu cơD. Có 2 loại hợp chất là vô cơ và hữu cơ

10.

Câu 10: Phân tử khối của Cu gấp mấy lần phân tử khối Hidro

a)

4 lần

b)

2 lần

c)

32 lần

d)

62 lần

11.

Đâu là nhân vật có thể tạo trong các vật thể sau?

a)

Cây cối

b)

Máy tính

c)

Sổ tay

d)

River Line

e)

Phone

12.

Trong xe đạp không có chất nào?

a)

Neon

b)

Cao su

c)

Chất dẻo

d)

Diamond

13.

Chất khí nào sau đây được sử dụng để duy trì sự hô hấp cho con người?

a)

cacbonic

b)

oxi

c)

metan

d)

hiđro

14.

"Cây bạch đàn có nhiều cellulose (chất xơ), dùng để sản xuất giấy" . Sinh vật tự nhiên trong câu nói là:

a)

Đàn bạch cây thân

b)

Cellulose (chất xơ)

c)

Giấy

15.

Các ví dụ dưới đây, ví dụ nào không phải là chất ?

a)

Thủy tinh

b)

Chất dẻo

c)

Chiếc cốc

d)

Đường

16.

Đâu là chất độc, khi tiếp xúc / hấp thụ vào cơ thể sẽ gây hại cho sức khỏe người dùng?

a)

Nicotin (trong thuốc lá)

b)

Tinh bột (trong gạo)

c)

Thủy ngân (nhiệt kế bị vỡ)

d)

oxi (in air)

17.

"Giấy bạc" dùng để nướng đồ ăn, giữ ấm cho đồ ăn được làm bằng chất gì?

a)

Đồng

b)

Nhôm

c)

Sắt

d)

Canxi

18.

Đâu không phải là tính chất vật lý?

a)

Màu sắc, tính tan,

b)

Nhiệt độ nóng chảy, sôi ...

c)

Trạng thái

d)

khả năng biến đổi thành khác chất (bị phân hủy / đốt cháy ..)

19.

Để xác định tính chất của chất, ta có thể:

a)

Quan Sát

b)

Dùng thước đo, dụng cụ đo

c)

Làm thí nghiệm

d)

Cả 3 ý kiến trên

20.

Điều nào sau đây là đúng ?

a)

Nước lọc chúng ta uống hàng ngày chỉ có thành phần là nước

b)

Protein (chất đạm) là chất có nhiều trong thịt, trứng cá, sữa

c)

Con người không thể tạo ra chất lượng / chế độ

d)

Bút chì được làm từ đầu

21.

Tính chất nào của chất trong số các chất sau đây có thể biết được bằng cách quan sát trực tiếp mà không cần sử dụng công cụ đo lường hay làm thí nghiệm?

a)

Màu sắc

b)

Tính tan trong nước

c)

Thể tích riêng

d)

nhiệt độ nóng chảy

22.

Cách hợp lí để tách muối từ biển là:

a)

Dùng phễu lọc

b)

Chưng cất

c)

Bay hơi (cô cạn)

d)

Không thể

23.

Hỗn hợp nào sau đây có thể tách riêng các chất thành phần bằng cách cho vào nước, sau đó kỹ thuật lọc và lọc ?

a)

Bột đá và muối ăn

b)

Bột than và sắt bột

c)

Đường và muối

d)

Giấm và rượu

24.

Rượu etylic (cồn) sôi ở 78,3 0 và nước sôi ở 100 0 C. Muốn tách rượu từ hỗn hợp nước và rượu , ta có thể sử dụng cách nào sau đây?

a)

Lọc

b)

Bay hơi

c)

Chưng cất giữ nhiệt độ khoảng 80 0

d)

Không tách được

25.

Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên

a)

số hạt proton = số hạt notron

b)

số hạt electron = số hạt notron

c)

số hạt electron = số hạt proton

d)

số hạt proton = số hạt electron = số hạt notron

26.

Trong nguyên tử, hạt nào mang điện âm ?

a)

hạt nhân

b)

electron

c)

proton

d)

nơtron

27.

Trong nguyên tử những hạt mang điện dương ?

a)

Electron

b)

Proton

c)

hạt nhân

d)

notron

28.

Hầu hết nguyên tử đều được tạo ra từ các hạt cơ bản là

a)

proton

b)

notron

c)

proton và electron

d)

proton, notron và electron

29.

Khối lượng của nguyên tử là khối lượng của .......

a)

proton

b)

notron

c)

hạt nhân nguyên tử

d)

electron

30.

Những nguyên tử cùng loại là những nguyên tử có cùng số

a)

proton

b)

notron

c)

proron và notron

d)

electron

31.

Tại sao khối lượng nguyên tử là khối lượng của hạt nhân nguyên tử ?

a)

Khối lượng electron rất bé.

b)

Khối lượng proton rất bé.

c)

Khối lượng notron rất bé.

d)

Khối lượng của hạt proton và hạt notron xấp xỉ nhau và lớn hơn nhiều so với hạt electron.

32.

Trong nguyên tử, hạt nào sau đây không mang điện ?

a)

proton

b)

notron

c)

electron

d)

hạt nhân

33.

Nguyên tử Al có 13 hạt proton. Số hạt electron của nguyên tử Al là

a)

27

b)

13

c)

14

d)

12

34.

Hạt nhỏ nhất cấu tạo nên mọi chất là

a)

nguyên tử

b)

electron

c)

proton

d)

notron

35.

Nguyên tử Oxi có điện tích hạt nhân là bao nhiêu ?

a)

8

b)

8+

c)

8-

d)

16+

36.

Nguyên tử oxi có 8 proton .Nguyên tử A có số Proton gấp đôi nguyên tử oxi. Vậy A là nguyên tử nguyên tố nào

a)

Lưu huỳnh ( S)

b)

Nhôm ( Al)

c)

Hidro (H)

d)

Cacbon (C)

37.

Nguyên tử nguyên tố A có 12 electron. Hỏi A có bao nhiêu Proton.

a)

8

b)

9

c)

10

d)

12

38.

Cho sơ đồ cấu tạo nguyên tử ( như hình vẽ). Nguyên tử có mấy lớp electon

a)

6

b)

19

c)

4

d)

5

39.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là

a)

19

b)

1

c)

2

d)

4

40.

Trong các nguyên tử sau, nguyên tử nào chỉ có 1 proton

a)

H

b)

O

c)

Cl

d)

Na

41.

Trong nguyên tử thì

a)

Số p = số e

b)

Số P = số n

c)

Số e= số n

d)

Số p = số e= số n

42.

Trong nguyên tử thì những hạt nào có khối lượng gần bằng nhau

a)

p và e

b)

p và n

c)

n và e

d)

cả 3 loại hạt ; p,e,n

43.

Nguyên tử A có tổng số hạt là 34. trong đó số hạt không mang điện(n) là 10. Hỏi A có bao nhiêu Proton

a)

12

b)

22

c)

10

d)

11

44.

Nguyên tử nguyên tố nào rất cần cho sự hô hấp của sinh vật sống

a)

Nito

b)

Hidro

c)

Oxi

d)

Lưu huỳnh