NEW
Font size
Worksheetsbai 8
Total questions: 43
Worksheet time: 7mins
さむい
lạnh, rét (dùng cho thời tiết)
nóng
lạnh (dùng cho cảm giác)
khó
あつい
nóng
lạnh
tốt
khó
わるい
tốt
xấu
trắng
xanh
むずかしい
khó
dễ
thú vị
vui
やさしい
dễ
khó
thấp
cao
たかい
cao
thấp
vui
bận rộn
やすい
cao
rẻ
xấu
thấp
ひくい
cao
thấp
đắt
rẻ
おもしろい
thú vị
tẻ nhạt
vui
chán
おいしい
ngon
vui
bận rộn
rẻ
いそがしい
bận
thú vị
vui
thấp
たのしい
vui
bận
thú vị
nhanh
しろい
xanh
đỏ
trắng
đen
くろい
trắng
đen
đỏ
xanh da trời
あかい
xanh
đỏ
trắng
đen
あおい
xanh da trời
đỏ
trắng
đen
さくら
hoa anh đào
núi
thành phố
hoa sim
やま
núi
biển
hoa anh đào
thành phố
まち
thị trấn
quê
núi
sông
たべもの
đồ ăn
đồ uống
đồ ngủ
quần áo
ところ
nơi, chỗ
kí túc xá
nhà hàng
khách sạn
りょう
nơi
chỗ
kí túc xá
nhà hàng
レストラン
nhà hàng
kí túc xá
công việc
cuộc sống sinh hoạt
せいかつ
cuộc sống, sinh hoạt
nhà hàng
kí túc xá
nơi, chỗ
そして
và, thêm nữa
không...lắm
rất
nhưng
どんな
như thế nào
rất
không...lắm
nhưng
ハンサム
đẹp trai
tốt bụng
xinh gái
nổi tiếng
きれい
đẹp, sạch
yên tĩnh
náo nhiệt
tốt bụng
しずか
yên tĩnh
đẹp
náo nhiệt
tiện lợp
にぎやか
yên tĩnh
náo nhiệt
tiện lợi
tốt bụng
しんせつ
yên tĩnh
náo nhiệt
tốt bụng
khỏe mạnh
ゆうめい
nổi tiếng
khỏe
tiện lợi
tốt bụng
げんき
khỏe mạnh
rảnh rỗi
tiện lợi
mới
ひま
bận rộn
rảnh rỗi
tiện lợi
đẹp
べんり
tiện lợi
đẹp, hay
rảnh rỗi
thân thiện
すてき
đẹp, hay
rảnh rỗi
đẹp trai
tốt bụng
おおきい
to
nhỏ
xấu
tốt
ちいさい
to
nhỏ
xấu
tốt
あたらしい
to
nhỏ
mới
cũ
ふるい
to
nhỏ
mới
cũ
よい
tốt
xấu
to
nhỏ
わるい
tốt
xấu
nóng
lạnh
あつい
nóng
lạnh
tốt
xấu
