WorksheetsCÂU HỎI ÔN CUỐI KỲ 1 TIN 8
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Con người chỉ dẫn máy tính thực hiện công việc thông qua các lệnh.
Chương trình máy tính là một dãy các câu lệnh mà máy tính có thể hiểu và thực hiện được.
Người ta thường viết chương trình bằng ngôn ngữ máy vì máy tính chỉ hiểu được ngôn ngữ máy và viết chương trình bằng ngôn ngữ máy rất đơn giản, tiết kiệm được thời gian và công sức.
Các dãy bit (dãy các số 0 và 1) là cơ sở để tạo ra ngôn ngữ dành cho máy tính gọi là ngôn ngữ máy.
Người ta dùng ngôn ngữ gì để viết chương trình máy tính?
Ngôn ngữ máy
Ngôn ngữ Tiếng Anh
Ngôn ngữ Tiếng Việt
Ngôn ngữ lập trình
Ngôn ngữ lập trình Pascal có môi trường lập trình phổ biến là:
Free Pascal
Java
Turbo Pascal
Free Pascal và Turbo Pascal
Phần mềm nào sau đây không phải là ngôn ngữ lập trình?
Java
WinZip
C
Pascal
Phần khai báo gồm các câu lệnh dùng để:
Khai báo tên chương trình.
Khai báo các thư viện và một số khai báo khác.
Khai báo các thư viện.
Khai báo tên chương trình, khai báo các thư viện và một số khai báo khác.
Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?
Các quy tắc để viết các lệnh.
Bảng chữ cái.
Bảng chữ cái và các quy tắc để viết các câu lệnh.
Các chữ cái tiếng Anh.
Trong ngôn ngữ Pascal, cấu trúc chung của mọi chương trình gồm mấy phần?
1
2
3
4
Cách đặt tên nào sau đây là hợp lệ trong ngôn ngữ Pascal?
chiEu_cao
7c
End
Tinh_trung_binh
Trong Pascal, các từ khóa được viết như thế nào là hợp lệ?
Bằng chữ thường
Bằng chữ hoa
Viết hoa kí tự đầu tiên của từ khóa
Đúng chính tả, không phân biệt chữ hoa hay chữ thường.
Trong Pascal, các tổ hợp phím dùng để dịch, chạy chương trình và hiển thị kết quả chương trình lần lượt là:
Alt+F9; Ctrl+F9, Alt+F5
Ctrl+F9; Alt+F9, Alt+F5
Alt+F5; Ctrl+F9, Alt+F9
Alt+F9; Ctrl+F8, Alt+F3
Biến A có thể nhận các giá trị: -15, 1565, 105, -20. Hãy chọn kiểu dữ liệu phù hợp với biến A?
Char
Byte
Integer
String
Trong Pascal, kiểu Byte có phạm vi giá trị:
Số nguyên từ 0 đến 255
Số thực có giá trị tuyệt đối từ 1,5x10-45 đến 3,4x1038 và số 0
Số nguyên từ -32768 đến 32767
Số nguyên từ -32767 đến 32768
Kết quả của phép toán 63 div 10 - 2 là bao nhiêu?
12
13
4
7
Câu lệnh Writeln(‘= ’,15*4 – 30 + 15) kết quả in ra màn hình như thế nào?
15*4-30+12
15*4-30+12=45
=45
45
Trong Pascal, Div là phép toán gì?
Chia lấy phần nguyên
Chia lấy phần dư
Cộng
Chia
Trong Pascal, từ khóa để khai báo biến là:
Const
Begin
Var
Uses
Trong Pascal, từ khóa nào dùng để khai báo hằng?
Const
Begin
Var
Program
Cú pháp câu lệnh gán trong Pascal?
Tên biến:=Kiểu dữ liệu;
Tên biến=Biểu thức;
Tên biến:Biểu thức;
Tên biến:=Biểu thức;
Để khai báo biến x thuộc kiểu kí tự, khai báo nào là đúng?
Var x: String;
Var x: Integer;
Var x: Char;
Var x: Real;
Phát biểu nào sau đây là sai?
Biến là đại lượng dùng để lưu trữ dữ liệu và giá trị của biến không thể thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
Khi được gán một giá trị mới, giá trị cũ của biến sẽ bị xóa đi.
Biến và hằng phải được khai báo ngay phần khai báo của chương trình.
Dữ liệu do biến lưu trữ được gọi là giá trị của biến.
Phát biểu nào sau đây là phát biểu sai về hằng?
Hằng là đại lượng dùng để lưu trữ dữ liệu.
Hằng được khai báo ở phần khai báo của chương trình.
Hằng phải được gán giá trị ngay khi khai báo.
Giá trị của hằng có thể thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
Khai báo biến nào sau đây đúng?
Const x, y: Integer;
Var x, y=Integer;
Var x, y: Integer;
Var x, y := Integer;
Khai báo sau có ý nghĩa gì?
Var a: Real; b: Char;
Biến a thuộc kiểu dữ liệu số thực và biến b thuộc kiểu dữ liệu kí tự
Biến a thuộc kiểu dữ liệu số nguyên và biến b thuộc kiểu dữ liệu xâu kí tự.
Biến a thuộc kiểu dữ liệu số nguyên và biến b thuộc kiểu dữ liệu kí tự.
Biến a thuộc kiểu dữ liệu số nguyên và biến b thuộc kiểu dữ liệu thực.
Giả sử giá trị ban đầu của biến a:= 3; b:= 5;
Sau hai câu lệnh a:= a + b; c:= a+b; Giá trị của biến c là bao nhiêu?
13
3
8
5
Tính giá trị cuối cùng của c, biết rằng: a:= 3; b:= 5; a:= a + 5*b; c:= a+b;
13
33
28
5
Cần viết chương trình tính thương 2 số a, b với a, b là hai biến số thực được nhập vào từ bàn phím. Hãy cho biết khai báo biến nào sau đây là hợp lệ?
Var a, b, thuong: real;
Var a, b: integer; thuong: real;
Var a, b, thuong: integer;
Var a, b: real; thuong: integer;
Trong các ngôn ngữ lập trình xem kết quả của phép chia hai số là kiểu dữ liệu gì?
Real
Integer
String
Real, String
Trong Pascal, câu lệnh readln(m); có ý nghĩa gì?
In ra màn hình giá trị của biến m.
Khai báo biến m.
Nhập giá trị cho biến m từ bàn phím.
Chương trình yêu cầu nhập kí tự m từ bàn phím.
Trong Pasacl, lệnh Clrscr; dùng để:
Nhập giá trị biến từ bàn phím.
Xóa màn hình kết quả.
Kết thúc chương trình
Thông báo kết quả ra màn hình.
Quá trình giải bài toán trên máy tính gồm mấy bước?
2
3
4
5
Trong biểu diễn thuật toán, người ta thường sử dụng kí hiệu nào để chỉ phép gán giá trị cho một biến?
Kí hiệu =
Kí hiệu <--
Kí hiệu -->
Kí hiệu :=
Em hãy sắp xếp theo đúng thứ tự các bước trong thuật toán pha trà mời khách.
B1: Tráng ấm, chén bằng nước sôi.
+ B2: Rót nước sôi vào ấm và đợi khoảng 3 đến 4 phút.
+ B3: Cho trà vào ấm.
+ B4: Rót trà ra chén để mời khách.
B1- B3-B4- B2
B1- B3- B2-B4
B2-B4-B1-B3
B3-B4-B1-B2
Em hãy xác định Input của bài toán sau “Xác định số học sinh nam của lớp”
Tổng số học sinh nữ
Sĩ số của lớp và tổng số học sinh nữ
Sĩ số của lớp và tổng số học sinh nam
Sĩ số của lớp
Hãy xác đinh bài toán sau: "Tìm số lớn nhất trong dãy n số tự nhiên cho trước"
INPUT: Dãy n số tự nhiên. OUTPUT: Số lớn nhất trong dãy n số tự nhiên cho trước.
INPUT: Dãy n số tự nhiên. OUTPUT: Tổng các số lớn nhất trong dãy n số.
INPUT: Số lớn nhất trong dãy n số. OUTPUT: Dãy n số tự nhiên.
INPUT: Số các số lớn nhất trong dãy n số. OUTPUT: Dãy n số tự nhiên.
Giả sử x và y là các biến số. (Giá trị ban đầu của x là 15, của y là 50).
Hãy cho biết kết quả của việc thực hiện của thuật toán sau:
Bước 1: x <-- x + y
Bước 2: y <-- x - y
Bước 3: x <-- x - y
Bước 4: Kết thúc thuật toán
x=50 và y=15
x=15 và y=50
x=50 và y=50
x=15 và y=15
Cho biết kết quả của thuật toán sau:
Bước 1: SUM <-- 0, i <-- 0
Bước 2: Nếu i > 10 thì chuyển tới Bước 4
Bước 3: i <-- i + 2 ; SUM <-- SUM + i. Quay lại Bước 2
Bước 4: Thông báo giá trị của SUM và kết thúc thuật toán.
SUM = 28
SUM = 15
SUM = 42
SUM = 21
Cho biết kết quả của thuật toán sau:
Bước 1: SUM <-- 50, i <-- 0
Bước 2: Nếu i > 5 thì chuyển tới Bước 4
Bước 3: i <-- i + 1 ; SUM <-- SUM + i. Quay lại Bước 2
Bước 4: Thông báo giá trị của SUM và kết thúc thuật toán.
SUM = 28
SUM = 65
SUM = 50
SUM = 71
Em hãy xác định Output của bài toán sau “Xác định số học sinh trong lớp cùng mang họ Trần”
Output: Số học sinh trong lớp.
Output: Số học sinh trong lớp cùng mang họ Trần.
Output: Thông tin học sinh trong lớp.
Output: Học sinh họ Trần.
Kết quả của thuật toán sau:
Bước 1: SUM <-- 50, i <-- 0
Bước 2: Nếu SUM ≤ 150 thì chuyển tới Bước 3, ngược lại chuyển Bước 4.
Bước 3: i <-- i + 5 ; SUM <-- SUM + i. Quay lại Bước 2
Bước 4: Thông báo giá trị của SUM và kết thúc thuật toán.
SUM = 100
SUM = 155
SUM = 0
SUM = 190
Kết quả của thuật toán sau:
Bước 1: SUM <-- 50, i <-- 0
Bước 2: Nếu SUM ≤ 150 thì chuyển tới Bước 3, ngược lại chuyển Bước 4.
Bước 3: i <-- i + 5 ; SUM <-- SUM + 2i. Quay lại Bước 2
Bước 4: Thông báo giá trị của SUM và kết thúc thuật toán.
SUM = 150
SUM = 200
SUM = 50
SUM = 190
Cú pháp câu lệnh điều kiện dạng thiếu trong Pascal là:
If <Điều kiện> then <Câu lệnh 1>; Else <Câu lệnh 2>;
If <Điều kiện> then <Câu lệnh>;
If <Điều kiện> then <Câu lệnh 1>, <Câu lệnh 2>;
If <Điều kiện> then <Câu lệnh 1> Else <Câu lệnh 2>;
Hãy cho biết giá trị của biến X bằng bao nhiêu sau khi thực hiện các câu lệnh:
X:= 21;
IF (X mod 5 ) <> 0 then X :=X+9;
21
30
0
36
Chương trình sau cho kết quả là gì?
Program vd;
Var a, b: integer;
Begin
readln(a, b);
If a<b then write(a) else write(b) ;
End.
In ra màn hình giá trị 2 số a, b đã nhập.
In ra màn hình số lớn hơn trong 2 số a, b đã nhập.
Chương trình không thực hiện được do lỗi.
In ra màn hình số nhỏ hơn trong 2 số a, b đã nhập.
Cho đoạn chương trình sau:
a:=3; b:=15; c:=7;
if a+b > 8 then c:=a+b else c:=a-b;
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, giá trị của c là bao nhiêu?
c = 2
c = 7
c = -12
c = 18
Trong Pascal, câu lệnh điều kiện nào sau đây được viết đúng?
If x := a + b then x := x + 1;
If a >= b then min = a;
If a < b then min:= a else min:=b;
If x := 6 then x:= x+100;
Cho thuật toán có cấu trúc rẽ nhánh như sau:
Nếu a>b thì tính hiệu a-b, ngược lại tính hiệu b-a.
Câu lệnh điều kiện nào sau đây thể hiện đúng thuật toán trên?
if a > b then hieu:=a-b else hieu:=b-a;
if a > b then hieu:=a-b;
if a > b then hieu:=b- a else hieu:=a-b;
if a > b then hieu:=b-a;
Chương trình sau cho kết quả là gì?
Program vd;
Var a, b: integer;
Begin
readln(a, b);
If a>b then write(a,’ ’,b) else write(b,’ ’,a) ;
End.
In ra màn hình 2 số a, b đã nhập theo thứ tự tăng dần.
In ra màn hình số lớn hơn trong 2 số a, b đã nhập.
Chương trình không thực hiện được do lỗi.
In ra màn hình 2 số a, b đã nhập theo thứ tự giảm dần.
Chương trình sau cho kết quả là gì?
Program vd;
Var a, b: integer;
Begin
readln(a, b);
If a<b then write(a,’ ’,b) else write(b,’ ’,a) ;
End.
In ra màn hình 2 số a, b đã nhập theo thứ tự tăng dần.
In ra màn hình số lớn hơn trong 2 số a, b đã nhập.
Chương trình không thực hiện được do lỗi.
In ra màn hình 2 số a, b đã nhập theo thứ tự giảm dần
Trong Pascal, câu lệnh điều kiện nào sau đây được viết đúng?
if a := 1 then a := a + 1;
if a > b else write(a);
if (a mod 2) =0 then write(‘So khong hop le’);
if x = y; then writeln(y);
Cho đoạn chương trình sau:
x:=100; y:=200;
if (x+100)<y then z:=2*y else z:=y-x;
write(z);
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, giá trị của z là bao nhiêu?
200
100
400
300
