wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 2: Vật chất và ý thức

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Điểm trung trong quan niệm của các nhà triết học duy vật thời kì cổ đại về vật chất là

a)

Đồng nhất vật chất với vật thể cụ thể cảm tính, với thuộc tính phổ biến của vật thể

b)

Đồng nhất vật chất với nguyên tử

c)

Đồng nhất vật chất với thực tại khách quan

2.

Tính đúng đắn trong quan niệm về vật chất của các nhà triết học thời kì cổ đại là:

a)

Xuất phát từ thế giới vật chất, từ kinh nghiệm thực tiễn để khái quát quan niệm về vật chất

b)

Xuất phát từ tư duy

c)

Xuất phát từ ý thức

d)

Xuất phát từ ý muốn khách quan

3.

Đỉnh cao của quan niệm duy vật cổ đại về phạm trù vật chất

a)

Lửa của Hê- ra- clit

b)

Không khí của A-na-xi-men

c)

Âm dương ngũ hành của Âm dương gia

d)

Nguyên tử của Đề-mô-crit

4.

Hạn chế của các nhà triết học cổ đại trong quan niệm về vật chất

a)

Đồng nhất vật chất với một số dạng vật thể cụ thể, cảm tính

b)

Vật chất là tất cả cái tồn tại khách quan

c)

Vật chất là cái có thể nhận thức

d)

Vật chất tự thân vận động

5.

Lê Nin đã đưa ra định nghĩa khoa học về vật chất trong tác phẩm nào

a)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

b)

Thế nào là người bạn dân

c)

Chủ nghĩa duy vật chiến đấu

d)

Cả 3 tác phẩm trên

6.

Khi khoa học tự nhiên phát hiện ra tia X, ra hiện tượng phóng xạ, ra điện tử là một thành phần cấu tạo nên nguyên tử. Theo V.I Lê Nin điều đó chứng tỏ gì

a)

Vật chất không tồn tại thực sự

b)

Vật chất tiêu tan mất

c)

Giới hạn hiểu biết trước đây của chúng ta về vật chất mất đi

d)

Vật chất có tồn tại thực sự nhưng không thể nhận thức được

7.

Những phát minh của vật lí học cận đại đã bác bỏ khuynh hướng triết học nào?

a)

Duy vật chất phác

b)

duy vật siêu hình

c)

Duy vật biện chứng

d)

Duy vật chất phác và duy vật siêu hình

8.

Lê Nin đưa ra định nghĩa về vật chất:" Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong ..., được.... của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào...." Hãy chọn từ điền vào chỗ trống để hoàn thiện nội dung của định nghĩa nêu trên:

a)

Ý thức

b)

Cảm giác

c)

Nhận thức

d)

Tư tưởng

9.

Khái niệm trung tâm( trung tâm định nghĩa ) mà V.I Lê Nin sử dụng để định nghĩa về vật chất là khái niệm nào?

a)

Phạm trù triết học

b)

Thực tại khách quan

c)

Cảm giác

d)

Phản ánh

10.

Trong định nghĩa về vật chất của mình V.I Lê Nin cho thuộc tính chung nhất của vật chất là

a)

Tự vận động

b)

Cùng tồn tại

c)

Đều có khả năng phản ánh

d)

Tồn tai khách quan bên ngoài ý thức, không lệ thuộc vào cảm giác

11.

Thuộc tính cơ bản nhất của vật chất nhờ đó phân biệt vật chất với ý thức đã được V.I Lê Nin xác định trong định nghĩa vật chất là thuộc tính:

a)

Tồn tại

b)

Tồn tại khách quan

c)

Có thể nhận thức được

d)

Tính đa dạng

12.

Xác định nội dung cơ bản trong định nghĩa của V.I Lê Nin về vật chất:

a)

Thực tại khách quan

b)

Thực tại khách quan tồn tại độc lập với cảm giác

c)

Thực tại khách quan- tồn tại độc lập với ý thức và khi tác động đến giác quan con người thì có thể sinh ra cảm giác

d)

Tồn tại khách quan nhưng không thể nhận biết ra nó vì thực tại đó là một sự trừu tường của tư duy

13.

Khi khẳng định" thực tại khách quan được đem lại cho con người trong cảm giác", " tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác" thì có nghĩa là đã thừa nhận:

1. Vật chất là tính ................

2. Ý thức là tính...............

3. Vật chất là nguồn gốc của............, .............

(a)  

14.

Hạn chế trong quan niệm của các nhà triết học duy vật thời cận đại Tây Âu là ở chỗ:

a)

Coi vận động của vật chất là vận động cơ giới

b)

Coi vận động là thuộc tính vốn có của vật thể

c)

Coi vận động là phương thức tồn tại của vật chất

d)

Cả 3 phương án trên

15.

Xác định mệnh đề đúng:

a)

Vận động tồn tại trước rồi sinh ra vật chất

b)

Vật chất tồn tại rồi mới vận động và phát triển

c)

Không có vận động ngoài vật chất, không có vật chất không vận động

16.

Hãy sắp xếp các hình thức vận động cơ bản của vật chất theo đúng trật tự phát triển các hình thức vận động của vật chất : a) Vận động vật lý, b) Vận động cơ học , c) Vận động sinh vật học , d) Vận động hóa học , e) Vận động xã hội

a)

a-b-c-d-e

b)

b-a-c-e-d

c)

a-d-b-c-e

d)

b-a-d-c-e

17.

Trong mối quan hệ giữa vận động và đứng im thì vận động là:

a)

Tương đối

b)

Tuyệt đối

c)

Vĩnh viễn

d)

Tạm thời

18.

Trong mối quan hệ giữa vận động và đứng im thì đứng im là:

a)

Tương đối

b)

Tuyệt đối

c)

Tạm thời

d)

Tương đối, tạm thời

19.

Theo Ăng ghen vật chất có mấy hình thức vận động cơ bản:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Theo Ăngghen một trong những phương thức tồn tại cơ bản của vật chất là:

a)

Phát triển

b)

Chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác

c)

Vận động

d)

Phủ định

21.

Theo Ăngghen hình thức vận động nào nói lên sự thay đổi vị trí của vật thể trong không gian?

a)

Vận động cơ giới

b)

Vận động vật lí

c)

Vận động hóa

d)

Vận động sinh vật

22.

Theo Ăngghen hình thức vận động nào nói lên sự tương tác của các phân tử, các hạt cơ bản

a)

Vận động cơ giới

b)

Vận động vật lí

c)

Vận động hóa

d)

Vận động sinh vật

23.

Theo Ăngghen hình thức vận động nào nói lên sự tương tác của các nguyên tử, các quá trình hóa hợp và phân giải:

a)

Vận động cơ giới

b)

Vận động vật lý

c)

Vận động hóa

d)

Vận động sinh vật

24.

Theo Ăngghen hình thức vận động nào nói lên sự trao đổi chất giữa cơ thể sống với môi trường

a)

Vận động cơ giới

b)

Vận động vật lí

c)

Vận động hóa

d)

Vận động sinh vật

25.

Theo Ăngghen hình thức vận động đặc trưng của con người và xã hội loài người là hình thức

a)

Vận động cơ giới

b)

Vận động vật lí

c)

Vận động xã hội

d)

Vận động sinh vật

26.

Hình thức nào là hình thức vận động đa dạng, phức tạp nhất trong thế giới vật chất

a)

Xã hội

b)

Các phản ứng hạt nhân

c)

Sự tiến hóa các loài

d)

Tồn tại và phát triển

27.

Chon phương án trả lời đúng nhất về không gian và thời gian:

a)

Không gian là hình thức tồn tại của vật chất, còn thời gian là phương thức tồn tại của vật chất

b)

Không gian là phương thức tồn tại của vật chất, còn thời gian là hình thức tồn tại của vật chất

c)

Không gian và thời gian là những hình thức tồn tại cơ bản của vật chất

d)

Không gian và thời gian là những phương thức cơ bản của tồn tại vật chất

28.

Theo Ph. Ăngghen tính thống nhất vật chất của thế giới được chứng minh bởi:

a)

Thực tiễn lịch sử

b)

Thực tiễn cách mạng

c)

Sự phát triển lâu dài của khoa học

d)

Sự phát triển lâu dài và khó khăn của triết học và khoa học tự nhiên

29.

Xác định quan điểm duy vật biện chứng trong số luận điểm sau

a)

Thế giới thống nhất ở tính tồn tại của nó

b)

Thế giới thống nhất ở nguồn gốc tinh thần

c)

Thế giới thống nhất ở tính vật chất

d)

Thế giới thống nhất ở sự suy nghĩ về nó như là cái thống nhất

30.

Theo quan điểm của trết học Mác- Lê Nin, thuộc tính phản ánh là thuộc tính:

a)

Riêng có ở con người

b)

Chỉ có ở các cơ thể sống

c)

Chỉ có ở vật chất vô cơ

d)

Phổ biến ở mọi tổ chức vật chất

31.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lê Nin ý thức là thuộc tính của dạng vật chất nào

a)

Dạng vật chất đặc biệt của vật chất do tạo hóa ban tặng cho con người

b)

Tất cả các dạng tồn tại vật chất

c)

Dạng vật chất sống có tổ chức cao đó là bộ não con người

d)

Dạng vật chất vô hình không xác định

32.

Quan điểm của triết học Mác -Lê Nin về nguồn gốc xã hội của ý thức

a)

Lao động tạo ra ngôn ngữ, ngôn ngữ tạo ra ý thức

b)

Lao động, cùng với lao động là ngôn ngữ là hai sức kích thích chủ yếu hình thành nên ý thức con người

c)

Lao động tạo ra ý thức của lao động, ngôn ngữ tạo ra ý thức có ngôn ngữ

d)

Lao động tạo ra kinh nghiệm, ngôn ngữ tạo ra tư duy

33.

Nhân tố cơ bản, trực tiếp tạo thành nguồn gốc xã hội của ý thức

a)

Lao động và ngôn ngữ

b)

Lao động trí óc và lao động chân tay

c)

Thực tiễn kinh tế và lao động

d)

Lao động và nghiên cứu khoa học

34.

Chọn từ phù hợp điền vào câu sau cho đúng với quan điểm duy vật biện chứng: "Ý thức chẳng qua là ...... được di chuyển vào bộ óc con người và được cải biến ở trong đó

a)

Vật chất

b)

Cái vật chất

c)

Vật thể

d)

Thông tin

35.

Quan điểm của triết học Mác- Lê Nin về bản chất của ý thức

a)

Bản chất của ý thức con người là sự sáng tạo

b)

Ý thức là sự phản ánh năng động, sáng tạo lại hiện thực theo nhu cầu của thực tiễn xã hội

c)

Ý thức mang bản chất trực giác

d)

Ý thức có bản chất là tư duy

36.

Tác nhân nào khiến cho sự phản ánh ý thức có tính phức tạp, năng động và sáng tạo

a)

Sự tò mò

b)

Sự tưởng tưởng

c)

Thực tiễn xã hội

d)

Sự giao tiếp

37.

Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn nếu tuyệt đối hóa vai trò của vật chất thì chủ thể sẽ mắc phải sai lầm nào

a)

Chủ quan duy ý chí

b)

Ngụy biện

c)

Giao điều

d)

Phiến diện