wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP VỀ MẠCH DAO ĐỘNG. CƠ BẢN

Total questions: 23

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Tần số góc của mạch dao động

a)
b)
c)
d)
2.

Mạch LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 4 mH và tụ điện có điện dung C = 4 pF, (lấy π2 = 10). Tần số dao động của mạch là

a)

A. f = 1,25 Hz

b)

B. f = 1,25 MHz

c)

C. f = 1 Hz

d)

D. f = 1 MHz

3.

Công thức dùng để tính chu kì dao động riêng trong mạch dao động LC là

a)

T=2πLCT=2\pi\sqrt{LC}

b)

T=πLCT=\frac{\pi}{\sqrt{LC}}

c)

T=LCπT=\frac{\sqrt{LC}}{\pi}

d)

T=LCT=\sqrt{LC}

4.

Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

a)

luôn cùng pha nhau.

b)

với cùng biên độ.

c)

luôn ngược pha nhau.

d)

với cùng tần số.

5.

Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,05cos2000t (A). Tần số dao động của mạch là

a)

A. 318,5 rad/s.

b)

B. 318,5 Hz.

c)

C. 2000 rad/s.

d)

D. 2000 Hz.

6.

Một khung dao động gồm một cuộn dây L và tụ điện C thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên một bản tụ điện là Q0 = 10-5C và cường độ dòng điện cực đại trong khung là I0 = 10A. Chu kỳ dao động của mạch là:

a)

6,28.107s

b)

2.10-3s

c)

0,628.10-5s

d)

62,8.106s

7.

Trong một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích trên một bản của tụ điện có biểu thức là q = 3.10-6 cos2000t (C). Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là

a)

i = 6cos(2000t - π2\frac{\pi}{2} ) (mA)

b)

i = 6cos(2000t + π2\frac{\pi}{2} ) (mA)

c)

i = 6cos(2000t - π2\frac{\pi}{2} ) (A)

d)

i = 6cos(2000t + π2\frac{\pi}{2} ) (A)

8.

Mạch dao động LC lí tưởng có L = 2 mH. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 1 mA, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 10 V. Điện dung C của tụ có giá trị là      

a)

20pF

b)

20μF20\mu F  

c)

0,2μF0,2\mu F  

d)

0,2pF

9.

Mạch dao động điện từ gồm

a)

cuộn cảm và tụ điện.

b)

cuộn cảm và điện trở.

c)

tụ điện và điện trở.

d)

cuộn cảm, tụ điện và điện trở.

10.

Cường độ dòng điện trong mạch dao động điện từ biến thiên ..... so với điện tích.

a)

cùng pha.

b)

ngược pha.

c)

sớm pha π/2.

d)

trễ pha π/2.

11.

Mối liên hệ trực tiếp giữa các đại lượng nào sau đây không đúng?

a)

i2I02+q2Q02=1.\frac{i^2}{I_0^2}+\frac{q^2}{Q_{0^{ }}^2}=1.

b)

i2I02+u2U02=1.\frac{i^2}{I_0^2}+\frac{u^2}{U_{0^{ }}^2}=1.

c)

q=Cu.q=Cu.

d)

i=ωI0.i=\omega I_0.

12.

Một mạch dao động điện từ có phương trình q = 4cos(106t) μC. Cường độ dòng điện cực đại của mạch là

a)

4 A.

b)

2 A.

c)

4.106 A.

d)

2.106 A.

13.

Một mạch dao động điện từ có phương trình q = 4cos(106t) μC. Điện dung của tụ là 4 μF. Hệ số tự cảm của cuộn dây là

a)

2,5 μH.

b)

4 μH.

c)

0,25 μH.

d)

0,4 μH.

14.

(NB) Trong mạch dao động điện từ, đại lượng nào sau điện không biến thiên điều hòa?

a)

điện tích của tụ.

b)

hiệu điện thế hai đầu cuộn dây.

c)

cường độ dòng điện trong mạch.

d)

chu kì của mạch.

15.

(TH) Đại lượng nào sau đây không biến thiên cùng tần số với các đại lượng còn lại?

a)

q.

b)

i.

c)

u.

d)

WC.

16.

(TH) Cặp đại lượng nào sau đây không biến thiên cùng chu kì?

a)

i; q.

b)

u; i.

c)

WL; WC.

d)

WC; q.

17.

(TH) Nếu điện tích cực đại của tụ tăng 2 lần năng lượng của mạch dao động điện từ

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 4 lần.

18.

(TH) Một mạch dao động điện từ có phương trình q = 4cos(106t) μC. Cường độ dòng điện cực đại của mạch là

a)

4 A.

b)

2 A.

c)

4.106 A.

d)

2.106 A.

19.

Chọn tất cả các công thức đúng? Tần số dao động của dao động điện từ là:

a)
b)
c)
d)
20.

Chọn tất cả các công thức đúng? Chu kì dao động của mạch dao động là:

a)
b)
c)
d)
21.

Chọn tất cả công thức đúng? Trong mạch dao động ,nếu biểu thức điện tích : q=q0.cos(ω.t+ψ)q=q_0.\cos\left(\omega.t+\psi\right)  thì các biểu thức nào sau đây là đúng?

a)
b)
c)
d)
22.

Trong mạch dao động LC, em hãy chọn tất cả các công thức đúng?

a)
b)
c)
d)
23.

Tần số góc của mạch dao động

a)
b)
c)
d)