wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công suất

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Trường hợp nào sau đây có công cơ học? Chọn đáp án đúng nhất.

a)

Khi có lực tác dụng vào vật.

b)

Khi có lực tác dụng vào vật và vật chuyển động theo phương vuông góc với phương của lực.

c)

Khi có lực tác dụng vào vật nhưng vật vẫn đứng yên.

d)

Khi có lực tác dụng vào vật và vật chuyển động theo phương không vuông góc với phương của lực.

2.

Điều kiện để có công cơ học là

a)

Có Lực tác dụng vào vật/ đối tượng

b)

Tạo ra quãng đường vật/ đối tượng di chuyển

c)

Có phản lực tác dụng vào vật/đối tượng

d)

Làm vật/ đối tượng di chuyển thẳng đều

3.

Trong những trường hợp dưới đây, trường hợp nào không có công cơ học

a)

Một người đang kéo xe chuyển động lên dốc

b)

Hòn bi đang chuyển động thẳng đều trên mặt sàn nằm ngang coi như tuyệt đối nhẵn

c)

Một lực sĩ đang nâng quả tạ từ thấp lên cao

d)

Máy xúc đất đang làm việc

4.

Trọng lực của vật không thực hiện công cơ học khi

a)

vật rơi từ trên cao xuống

b)

vật được ném lên theo phương thẳng đứng

c)

vật chuyển động trên mặt bàn nằm ngang

d)

vật trượt trên mặt phẳng nghiêng

5.

Công thức tính công cơ học khi lực F làm vật dịch chuyển một quãng đường s theo hướng của lực là

a)

A=F/s

b)

A=F.s

c)

A=s/F

d)

A=F-s

6.

Một nhóm học sinh đẩy một xe chở đất từ A đến B trên đoạn đường nằm ngang, tới B đổ hết đất rồi đẩy xe khoong theo đường cũ trở về A. So sánh công sinh ra ở lượt đi và lượt về.

a)

Công ở lượt đi bằng công ở lượt về vì quãng đường đi bằng nhau

b)

Công ở lượt đi lớn hơn vì lực đẩy lượt đi lớn hơn lượt về

c)

Công lở lượt về lớn hơn vì xe không thì đi nhanh hơn

d)

Công ở lượt đi nhỏ hơn vì kéo xe nặng nên đi chậm

7.

Độ lớn công cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào trong các yếu tố sau:

a)

lực tác dụng và độ chuyển dời của vật

b)

trọng lượng riêng của vật và lực tác dụng lên vật

c)

khối lượng riêng của vật và quãng đường vật đi được

d)

lực tác dụng lên vật và thời gian chuyển động của vật

8.

Trong các đơn vị sau, đơn vị nào là đơn vị của công cơ học?

a)

N/m

b)

N/m^2

c)

N.m

d)

N.m^2

9.

Một cây dừa có trọng lượng 25N rơi từ trên cây cách mặt đất 8m. Công của trọng lực là bao nhiêu?

a)

1600J

b)

200J

c)

180J

d)

220J

10.

Dùng cần cẩu nâng thùng hàng khối lượng 2500kg lên cao 12m. Công thực hiện trong trường hợp này là bao nhiêu?

a)

A=300kJ

b)

A=400kJ

c)

A=350kJ

d)

A=450kJ

11.

Động cơ ô tô thực hiện lực kéo không đổi F = 1800N. Biết ô tô chuyển động đều với vận tốc 36km/h trong 10 phút. Công của lực kéo của động cơ có giá trị là

a)

A=32,4 MJ

b)

A=12,6 MJ

c)

A=1499 kJ

d)

A=10,8MJ

12.

Công của lực nào làm quả táo rơi xuống đất

a)

Lực đẩy

b)

Lực kéo

c)

Lực nâng

d)

Trọng lực

13.

Trường hợp nào dưới đây không có công cơ học?

a)

Người thợ mỏ đẩy xe gòong chuyển động.

b)

Hòn bi đang lăn trên mặt bàn.

c)

Lực sĩ đang nâng quả tạ từ thấp lên cao.

d)

Gió thổi mạnh vào một bức tường.

14.

Giá trị của công suất được xác định bằng:

a)

Công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

b)

Công thực hiện khi vật di chuyển được 1m.

c)

Công thực hiện của lực có độ lớn 1N.

d)

Công thực hiện khi vật được nâng lên 1m

15.

Để đánh giá xem ai làm việc khoẻ hơn, người ta cần biết:

a)

Ai thực hiện công lớn hơn?

b)

Ai dùng ít thời gian hơn?

c)

Ai dùng lực mạnh hơn?

d)

Trong cùng một thời gian ai thực hiện công lớn hơn?

16.

Công suất của một máy khoan là 800w. Trong 1 giờ máy khoan thực hiện được một công là:

a)

800 J

b)

48 000 J

c)

2 880 kJ

d)

2 880 J

17.

Chọn câu trả lời sai: Công suất có đơn vị là:

a)

Oát (w)

b)

Kilôoát (kw)

c)

Kilôoát giờ (kwh)

d)

Mã lực.

18.

Một vật trọng lượng 2N được kéo trượt trên mặt bàn nằm ngang dịch chuyển được 0,5m. Công của trọng lực là:

a)

1 J

b)

4 J

c)

2 J

d)

0 J

19.

Mối quan hệ giữa công A và công suất P là:

a)

A = P . t

b)

A = P / t

c)

A = F / t

d)

A= F . t

20.

Tìm phát biểu sai.

a)

A. Vật có công suất càng lớn nếu thực hiện công trong thời gian càng ngắn.

b)

Thời gian vật thực hiện công càng dài thì công suất của nó càng nhỏ.

c)

Vật nào thực hiện công lớn hơn thì vật đó có công suất lớn hơn.

d)

Trong cùng một thời gian, vật nào có khả năng sinh ra một công lớn hơn thì vật đó có công suất lớn hơn.

21.

Một học sinh kéo đều một gầu nước trọng lượng 60N từ giếng sâu 6m lên. Thời gian kéo hết 0,5 phút. Công suất của lực kéo là

a)

A. 360W

b)

B. 720W

c)

C. 180W

d)

D. 12W

22.

Cần cẩu (A) nâng được 1100kg lên cao 6m trong 1 phút, cần cẩu (B) nâng được 800kg lên cao 5m trong 30s. Hãy so sánh công suất cùa hai cần cẩu.

a)

Công suất của cần cẩu (A) lớn hơn.

b)

Công suất của cần cẩu (B) lớn hơn.

c)

Công suất của hai cần cẩu bằng nhau.

d)

Chưa đủ dữ liệu để so sánh.

23.

công suất giúp

a)

so sánh được động cơ nào khỏe hơn

b)

ai làm việc khỏe hơn

c)

máy móc nào mạnh hơn

d)

tất cả ý trên

24.

công thức tính công suất

a)

At\frac{A}{t}

b)

A.tA.t

c)

AtA^t

d)

F.sF.s

25.

Một động cơ thực hiện được một công A trong khoảng thời gian t. Công thực hiện được trong một đơn vị thời gian được gọi là:

a)

A. Công toàn phần

b)

B. Công có ích

c)

C. Công hao phí

d)

D. Công suất

26.

Một máy cơ trong 1h sản sinh ra một công là 330kJ, vậy công suất của máy cơ đó là:

a)

A. P = 92,5W


b)

B. P = 91,7W

c)

C. P = 90,2W

d)

D. P = 97,5W

27.

Công thức tính công suất

a)

F.vF.v

b)

F.sF.s

c)

AF\frac{A}{F}

d)

Av\frac{A}{v}