Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN LỚP 5

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:

23m 13cm = …………m

a)

2,313

b)

23,13

c)

231,3

d)

23,013

2.

3tấn 14kg = …….…… tấn

a)

3,14

b)

31,4

c)

314

d)

3,014

3.

12tấn 6kg = …….…… tấn

a)

12,6

b)

12,06

c)

12,006

d)

126

4.

450kg = …………… tạ

a)

0,45

b)

0,045

c)

45,0

d)

4,5

5.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

56dm² = ....................... m²

a)

5,6

b)

0,56

c)

0,0056

d)

56,00

6.

1654m² = ....................... ha

a)

16,54

b)

1,654

c)

165,4

d)

0,1654

7.

500m² = ……….………..ha

a)

5

b)

0,5

c)

0,05

d)

0,005

8.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

16,5m² = ……….m²……..dm²

a)

16 và 5

b)

16 và 50

c)

1 và 65

d)

1 và 650

9.

Trong một tam giác có:

a)

3 cạnh

b)

3 góc

c)

3 đỉnh

d)

Cả A, B, C đều đúng

10.

Trong tam giác kNP, KM là chiều cao tương ứng với:

a)

Cạnh MN

b)

Cạnh NP

c)

Cạnh MP

d)

Cạnh KN

11.

Diện tích hình tam giác có độ dài đáy là 25cm và chiều cao là 16cm là .... cm2.

a)

20.5cm2

b)

200cm2

c)

250cm2

d)

210cm2

12.

Tính diện tích hình tam giác có độ dài đáy là 5m và chiều cao là 27dm.

a)

67,5dm2

b)

67,5dm2

c)

675dm2

d)

675dm2

13.

Tính diện tích tam giác vuông ABC có kích thước 

AB =14 cm, AC = 2 dm

a)

140cm2

b)

280dm2

c)

14dm2

d)

28cm2

14.

Một hình thang có đáy lớn là a, đáy bé là b, chiều cao là h. Khi đó công thức tính diện tích hình thang đó là:

a)

(a + b) x h x 2

b)

(a - b) x h : 2

c)

(a + b) x h : 2

d)

a + b x h : 2

15.

Tính diện tích hình thang biết độ dài đáy là 17cm và 12cm, chiều cao là 8cm.

a)

40cm2

b)

58cm2

c)

116cm2

d)

232cm2

16.

Trong các hình sau, hình nào là hình thang?

a)

h1, h2, h3

b)

h1, h3, h4

c)

h3, h4

d)

h2, h3, h4

17.

897 cm = … m. Số thập phân thích hợp viết vào chỗ chấm là:

a)

 A. 89,7

b)

 B. 0,897

c)

C. 8,97

d)

 D. 8970

18.

6m 5 dm = … m. Hỗn số thích hợp viết vào chỗ chấm là:

a)

A. 6

b)

B. 6

c)

C. 6

d)

D. 6

19.

456m = … km. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:

a)

 A. 0,456

b)

B. 4,56

c)

C. 45,6

d)

 D. 4560

20.

74,5km = … m. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:

a)

A. 745

b)

 B. 7450

c)

 C. 74500

d)

D. 74005

21.

5tấn 23kg = … tấn. Số thập phân thích hợp viết vào chỗ chấm là:

a)

A. 5,023

b)

 B. 5,23

c)

C. 5,203

d)

 D. 50,23

22.

789 kg = … tạ. Số thập phân thích hợp viết vào chỗ chấm là:

a)

 A. 78.9

b)

 B. 7,89

c)

C. 0,789

d)

D. 7,089

23.

800g = … kg. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:

a)

 A. 80

b)

 B. 8

c)

C. 0,08

d)

 D. 0,8

24.

23m 9 cm = … m. Số thập phân thích hợp viết vào chỗ chấm là:

a)

 A. 23,9

b)

 B. 23,09

c)

C. 2,39

d)

D. 230,9

25.

3kg 6g = .............g

a)

360

b)

306

c)

3006

d)

36

26.

Một miếng bìa hình tam giác có cạnh đáy 8,5dm, chiều cao bằng 2/5 cạnh đáy. Diện tích của miếng bìa là:

a)

1,445dm vuông

b)

14,45dm vuông

c)

144,5dm vuông

d)

1445dm vuông

27.

Số " Bốn mươi bảy đơn vị bốn phần mười và tám phần trăm " viết như sau:

a)

47,480

b)

47,48

c)

47,0480

d)

47,048

28.

Phân số thập phân 834/10 được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,0834

b)

0,834

c)

8,34

d)

83,4

29.

Mua 2 quyển vở hết 24000 đồng. Vậy mua 10 quyển vở như thế hết số tiền là:

a)

60 000 đ

b)

600 000 đ

c)

240 000 đ

d)

120 000 đ

30.

Lớp học có 25 học sinh, trong đó có 13 học sinh nữ. Số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm của lớp học đó?

a)

13 %

b)

25%

c)

52 %

d)

25 %

31.

Tìm 15% của 320kg là:

a)

320

b)

15

c)

48

d)

32

32.

Chữ số 8 trong số 769,85 chỉ:

a)

8 đơn vị

b)

8 phần mười

c)

8 chục

d)

8 phần trăm

33.

Số thập phân gồm 20 đơn vị, 1 phần mười và 8 phần trăm được viết là:

a)

20,18

b)

2010,800

c)

20,108

d)

30,800

34.

Phân số   34\frac{3}{4}  được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

3,4

b)

0,34

c)

0,75

d)

7,5

35.

Số thập phân gồm có 15 đơn vị, 7 phần trăm được viết là :

a)

15,7 

b)

15,07

c)

155,07

d)

15,007

36.

Bạn Nam có tất cả 68 viên bi, trong đó cố bi đỏ chiếm 75%, còn lại là bi xanh. Hỏi bạn Nam có bao nhiêu viên bi xanh?

a)

51 viên              

b)

15 viên               

c)

17 viên             

d)

71 viên

37.

Một huyện có 320ha đất trồng cây cà phê và 480ha đất trồng cây cao su. Hỏi diện tích đất trồng cây cao su bằng bao nhiêu phần trăm diện tích đất trồng cây cà phê ?:

a)

150%

b)

15%                 

c)

1500%                        

d)

105%

38.

Trong các số thập phân 86,42; 86,422; 686,42; 86,642. Số thập phân lớn nhất là :

a)

86,42                                     

b)

86,422                   

c)

686,42 

d)

86,642

39.

Có 15 can dầu như nhau đựng tất cả 120 lít dầu. Hỏi 26 can như thế đựng được bao nhiêu lít dầu?

a)

108 lít                        

b)

208 lít                       

c)

308 lít                    

d)

408 lít

40.

656 =6\frac{5}{6}\ =  

a)

365\frac{36}{5}  

b)

366\frac{36}{6}  

c)

416\frac{41}{6}  

d)

415\frac{41}{5}  

41.

1. Chọn hỗn số trong các đáp án sau:

a)

2

b)

4

c)

27\frac{2}{7}

d)

4274\frac{2}{7}

42.

Số thập phân gồm 20 đơn vị, 1 phần mười và 8 phần trăm được viết là:

a)

20,18

b)

2010,800

c)

20,108

d)

30,800

43.

2 giờ xe ô tô đi 80 km thì 4 giờ ô tô đi được ....km

a)

100

b)

80

c)

160

d)

200

44.

5840g bằng bao nhiêu kg?

a)

58,4kg

b)

5,84kg

c)

0,584kg

d)

0,0584kg

45.

12tấn 6kg = …….…… tấn

a)

12,6

b)

12,06

c)

12,006

d)

126

46.

Hỗn số 412254\frac{12}{25}  đọc là:


a)

Bốn và mười hai phần hai lăm

b)

Bốn và mười hai phần hai mươi lăm

c)

Bốn  mười hai phần hai mươi lăm

d)

Bốn và hai mươi lăm phần mười hai

47.

số thập phân 13, 862 giá trị của chữ số 8 là

a)

80

b)

8

c)

8/10

d)

8/100

48.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

7km 504m = …………… hm

a)

750,4

b)

75,04

c)

7,504

d)

0,7504

49.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

4tấn 562kg = ..……… tấn

a)

45,62

b)

4562

c)

4,562

d)

456,2

50.

500kg = ………….. tấn

a)

5

b)

0,5

c)

0,05

d)

0,005