wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập 4

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?

a)

Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo.

b)

Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường.

c)

Các nước EU có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối.

d)

Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung.

2.

Tự do di chuyển bao gồm:

a)

Tự do cư trú, lựa chọn nơi làm việc, dịch vụ kiểm toán.

b)

Tự do đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.

c)

Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

d)

Tự do đi lại, cư trú, dịch vụ thông tin liên lạc.

3.

Tự do lưu thông hàng hóa là

a)

Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

b)

Tự do đối với các dịch vụ vận tải du lịch.

c)

Bãi bỏ các hạn chế đối với giao dịch thanh toán.

d)

Hàng hóa bán ra của mỗi nước không chịu thuế giá trị gia tăng.

4.

Việc sử dụng đồng tiền chung (ơ-rô) trong EU sẽ

a)

. Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.

b)

Làm tăng rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

c)

Làm cho việc chuyển giao vốn trong EU trở nên khó khăn hơn.

d)

Công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia trở nên phức tạp.

5.

Liên kết vùng ở châu Âu là thuật ngữ để chỉ một khu vực

a)

Biên giới của EU.

b)

Nằm giữa mỗi nước của EU.

c)

Nằm ngoài EU.

d)

Không thuộc EU.

6.

Hoạt động nào sau đây không hực hiện trong liên kết vùng?

a)

Đi sang nước láng giềng làm việc trong ngày.

b)

Xuất bản phẩm với nhiều thứ tiếng.

c)

Các trường học phối hợp tổ chức khóa đào tạo chung.

d)

Tổ chức các hoạt động chính trị.

7.

. Một trong những thuận lợi của EU khi hình thành thị trường chung châu Âu là

a)

Tăng thuế giá trị gia tăng khi lưu thông hàng hóa, tiền tệ và dịch vụ.

b)

Tăng cường tự do lưu thông về người, hàng hóa và dịch vụ và tiền vốn

c)

Tăng thuế các nước thành viên khi lưu thông hàng hóa, dịch vụ.

d)

Tăng cường vai trò của từng quốc gia khi buôn bán với các nước ngoài khối.

8.

Đồng tiền chung được Liên Minh Châu Âu đưa vào sử dụng là

a)

Ơ - rô.

b)

Đôla.

c)

Rúp.

d)

Bảng.

9.

Đường hầm giao thông dưới biển Măng – sơ nối trực niếp nước Anh với nước nào ở châu Âu?

a)

Tây Ban Nha.

b)

Đức.

c)

Pháp.

d)

Thụy Điển.

10.

Liên kết vùng châu Âu được hình thành trên cơ sở nào của các bên tham gia?

a)

Bắt buộc vì yêu cầu cấp thiết của EU.

b)

Tự nguyện vì lợi ích chung của các bên.

c)

Bắt buộc nhằm tránh nguy cơ xung đột.

d)

Tự nguyện vì mục đích bảo vệ hòa bình.

11.

Trong thị trường chung châu Âu, các nước thành viên được hưởng lợi nhất từ tự do lưu thông hàng hóa là

a)

được bán phá giá các mặt hàng nông sản.

b)

không chịu áp lực cạnh tranh.

c)

không phải chịu thuế giá trị gia tăng.

d)

có thị trường tiêu thụ nội địa lớn.

12.

Khó khăn của EU khi sử dụng đồng tiền chung là

a)

Làm phức tạp hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia.

b)

Tăng tính rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

c)

Gây trở ngại cho việc chuyển giao vốn trong EU.

d)

Gây nên tình trạng giá hàng tiêu dùng tăng cao và dẫn tới lạm phát.

13.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?

a)

Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo.

b)

Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường

c)

Các nước EU có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối.

d)

Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung.

14.

Cơ quan nào dưới đây đưa ra những quyết định cơ bản của EU?

a)

Nghị viện châu Âu.

b)

Hội đồng bộ trưởng EU.

c)

Hội đồng châu Âu.

d)

. Ủy ban liên minh châu Âu

15.

Ý nghĩa lớn nhất của việc đưa đồng ơ-rô vào sử dụng chung trong Liên minh châu Âu là

a)

Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.

b)

thủ tiêu những rủi ro khi chuyên đổi tiền tệ.

c)

tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU.

d)

Đơn giản hoá công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia.

16.

Một chiếc ô tô của I-ta-li-a bán sang các nước EU khác không phải nộp thuế là biểu hiện của

a)

Tự do lưu thông hàng hóa

b)

Tự do di chuyển

c)

Tự do lưu thông dịch vụ

d)

Tự do lưu thông tiền vốn

17.

Một công ti vận tải ở Tây Ban Nha có thể đảm nhận một hợp đồng ở bên trong nước Pháp như một công ti tại Pháp, đó là biểu hiện của tự do nào dưới đây?

a)

Tự do lưu thông hàng hóa.

b)

Tự do di chuyển.

c)

Tự do lưu thông dịch vụ.

d)

Tự do lưu thông tiền vốn. 

18.

Đặc điểm nào sau đây đúng với thị trường chung châu Âu?

a)

Các quốc gia có quyền tự do đi lại, cư trú, bán vũ khí hạt nhân.

b)

Sản phẩm của từng nước chỉ được bán với nước ngoài thị trường chung châu Âu.

c)

Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường.

d)

Có chính sách thương mại chung trong quan hệ buôn bán với các nước ngoài ngoài khối.

19.

Ý nghĩa lớn nhất của việc đưa đồng ơ-rô vào sử dụng chung trong Liên minh châu Âu là

a)

Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.

b)

thủ tiêu những rủi ro khi chuyên đổi tiền tệ.

c)

tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU.

d)

Đơn giản hoá công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia.

20.

Nhờ sử dụng đồng tiền chung châu Âu, các nước thành viên EU hạn chế được

a)

sức cạnh tranh của hàng nhập.

b)

thời gian khi chuyển giao vốn.

c)

rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

d)

hàng rào thuế quan của các nước.

21.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất Liên Bang Nga là một đất nước rộng lớn?

a)

Nằm ở cả châu Á và châu Âu.

b)

Giáp với Bắc Băng Dương và nhiều nước châu Âu.

c)

Đất nước trải dài trên 11 múi giờ.

d)

Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau.

22.

LB Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

b)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

23.

Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của LB Nga?

a)

Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.

b)

Phần lớn là núi và cao nguyên.

c)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

d)

Có trữ năng thủy điện lớn.

24.

Đặc điểm nào sau đây là không đúng với phần phía Đông của LB Nga?

a)

Phần lớn là núi và cao nguyên.

b)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn

c)

Có trữ năng thủy điện lớn.

d)

Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao.

25.

Biển Ban-tích, biển đen và biển Ca-xpi

a)

Đông và đông nam.

b)

Bắc và đông bắc

c)

Tây và tây nam

d)

Nam và đông nam.

26.

Chiều dài của đường Xích đạo được ví xấp xỉ với chiều dài

a)

Của các sông ở LB Nga.

b)

Biên giới đấ liền của LB Nga với các nước châu Âu.

c)

Đường bờ biển của LB Nga.

d)

Đường biên giới của LB Nga.

27.

Dòng sông làm ranh giới để chia LB Nga làm 2 phần phía Tây và phía Đông là

a)

Sông Ê-nít-xây.

b)

Sông Von-ga.

c)

Sông Ô-bi

d)

Sông Lê-na.

28.

. Dãy núi làm ranh giới tự nhiên giữa 2 châu lục Á-Âu trên lãnh thổ LB Nga là dãy

a)

Cáp-ca.

b)

U-ran.

c)

A-pa-lat.

d)

Hi-ma-lay-a.

29.

.Có địa hình tương đối cao, xen lẫn các đồi thấp, đất màu mỡ là đặc điểm của

a)

Đồng bằng Tây Xi-bia.

b)

. Đồng bằng Đông Âu..

c)

Cao nguyên trung Xi-bia.

d)

Núi U-ran.

30.

Các loại khoáng sản của LB Nga có trữ lượng lớn đứng đầu thế giới là:

a)

Dầu mỏ, than đá.

b)

Quặng kali, quặng sắt, khí tự nhiên.

c)

Khí tự nhiên, than đá.

d)

Quặng sắt, dầu mỏ.

31.

Tài nguyên khoáng sản của LB Nga thuận lợi để phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Năng lượng, luyện kim, hóa chất.

b)

Năng lượng, luyện kim, dệt.

c)

Năng lượng, luyện kim, cơ khí.

d)

Năng lượng, luyện kim, vật liệu xây dựng.

32.

Tổng trữ năng thủy điện của LB Nga tập trung chủ yếu trên các sông ở vùng

a)

Đông Âu.   

b)

Núi U-ran.

c)

. Xi-bia.      

d)

Viễn Đông.

33.

Rừng ở LB Nga chủ yếu là rừng lá kim vì đại bộ phận lãnh thổ

a)

Nằm trong vành đai ôn đới.

b)

Là đồng bằng.

c)

Là cao nguyên.

d)

Là đầm lầy.

34.

Hơn 80% lãnh thổ LB Nga nằm trong vành đai khí hậu

a)

Cận cực.

b)

Ôn đới.

c)

Cận nhiệt

d)

Nhiệt đới.

35.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế – xã hội của LB Nga là

a)

Địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên.

b)

Nhiều vùng rộng lớn có khí hậu bang giá hoặc khô hạn.

c)

Hơn 80% lãnh hổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới.

d)

Giáp với Bắc Băng Dương

36.

Dân tộc nào sau đây chiếm tới 80% dân số LB Nga?

a)

Tác-ta.

b)

Chu-vát.

c)

Nga.       

d)

Bát-xkia.

37.

Đại bộ phận dân cư LB Nga tập trung ở

a)

Phần lãnh thổ thuộc châu Âu.

b)

Phần lãnh thổ thuộc châu Á.

c)

Phần phía Tây.

d)

Phần phía Đông

38.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc văn hóa?

a)

Có nhiều công trình kiến trúc, tác phẩm văn học, nghệ thuật có giá trị.

b)

. Có nhiều nhà bác học thiên tài, nổi tiếng thế giới.

c)

Có nghiên cứu khoa học cơ bản rất mạnh, tỉ lệ người biết chữ cao.

d)

Là nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên vũ trụ.

39.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc khoa học?

a)

Có nhiều công trình kiến trúc, tác phẩm văn học, nghệ thuật có giá trị.

b)

Có nhiều nhà văn hào lớn như A.X.Puskin, M.A. Sô-lô-khốp…

c)

Là quốc gia đứng hàng đầu thế giới về các ngành khoa học cơ bản.

d)

Người dân có trình độ học vấn khá cao, tỉ lệ biết chữ 99%.

40.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư, dân tộc Liên Bang Nga?

a)

Dân số tăng nhanh.

b)

Dân số đông.

c)

Tỉ lệ dân thành thị cao.

d)

Nhiều dân tộc.

41.

Nhận xét đúng nhất về sự phân bố dân cư của nước Nga là

ADVERTISEMENT

a)

Tập trung cao ở phía bắc và phía đông, thưa thớt ở phía tây và nam

b)

Tập trung cao ở phía bắc và nam, thưa thớt ở phía đông và tây

c)

Tập trung cao ở phía tây và nam, thưa thớt ở phía đông và bắc

d)

Tập trung cao ở phía đông và tây, thưa thớt ở phía nam và bắc