wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ chấm

Bàn ....ân

a)

ch

b)

tr

2.

điền vào chỗ chấm

Mặt ....ăng

a)

tr

b)

ch

c)

r

d)

gi

e)

d

3.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Suất cơm

b)

Xuất cơm

4.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Đường xá

b)

Đường sá

5.

Từ ngữ nào chỉ vật?

a)

chải đầu

b)

Bố

c)

Búp bê

d)

6.

Dòng nào gồm các từ chỉ sự vật?

a)

đồng hồ, sách vở, cô giáo, khăn mặt, chải đầu

b)

chổi, học sinh, quần áo, ti vi

c)

ô tô, bạn Linh, gấu bông, quạt điện, chạy

d)

nằm ngủ, gió, ca sĩ, bà nội, quyển sách

7.

Câu nào là câu giới thiệu?

a)

Em là học sinh lớp 2

b)

Em đang học lớp 2

c)

Em thích học bơi

d)

Em đang quét nhà

8.

Từ ngữ chỉ hoạt động

a)

múa, hát, bà.

b)

múa, bút, bơi.

c)

hát, đi, ăn

d)

ăn, múa, xanh

9.

Điền phụ âm còn thiếu vào chỗ trống :


Đây là con ...un

(a)  

10.

Từ ngữ chỉ hoạt động

a)

múa, hát, yêu mẹ.

b)

hát, đi, ăn

c)

ăn, múa, xanh nhạt

11.

Điền g hay gh:

...e đò

a)

g

b)

gh

12.

Điền ng hay ngh:

củ .....ệ

a)

ngh

b)

ng

13.

Chọn tiếng ở bút chì phù hợp với tiếng ở tẩy:

a)

mũ dạ

b)

dễ chịu

c)

mũ rạ

d)

rễ cây

e)

rơm rạ

14.

Từ nào viết đúng chính tả

a)

nộp bài

b)

lộp bài

15.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả

a)

Cây xấu

b)

Cây sấu

16.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả

a)

Chữ xấu

b)

Chữ sấu

17.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả

a)

San sẻ

b)

san xẻ

18.

Tìm từ thích hợp điền vào dấu .... trong câu:

nhọc ......

a)

nhằn

b)

nhằng

19.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

giữ .......

a)

dìn

b)

gìn

20.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lung .......

a)

linh

b)

ninh

c)

lin

d)

nin

21.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

nhường .........

a)

nhịnh

b)

nhịn

22.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

thầm...........

a)

kính

b)

kín

23.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

gia......

a)

đình

b)

đìn

24.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

thông.................

a)

minh

b)

min

25.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

bình.......

a)

tỉnh

b)

tỉn

c)

tĩnh

d)

tĩn