Font size
WorksheetsÔN TẬP 60C Địa
Total questions: 64
Worksheet time: 21mins
Trên TĐ, nước có bao nhiêu vòng tuần hoàn?
1
3
2
4
Sông ở miền nhiệt đới được cung cấp nước chủ yếu từ?
Băng tuyết tan, nước ngầm
nước mưa, nước ngầm
nước mưa,băng tuyết tan
nước mưa
Ở miền ôn đới lạnh, nước sông được cung cấp từ?
Băng tuyết tan
nước ngầm
nước mưa
nước lũ
Ở miền núi nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do
nhiều hồ đầm
sông dài
thực vật
địa hình
Nhân tố ít ảnh hưởng đến chế độ nước sông
Địa thế
Chế độ mưa
Dòng biển
Băng tuyết
Ở miền xích đạo mưa quanh năm, chế độ nước của sông ngòi có đặc điểm là
Quanh năm nhiều nước
lũ vào mùa hạ
lũ vào mùa mưa
lũ thất thường
Nguyên nhân gây nên hiện tượng thủy triều
Do sức hút của Mtrời
Do sức hút của MTrăng và M trời
Do sức hút của MTrăng
Do động đất
Dao dộng thủy triều nhỏ nhất khi
MTrăng,MTrời và TĐ ở vị trí thẳng hàng
MTrăng nằm ở vị trí chếch vs Mtrăng 1 góc 45độ
TĐ ở vị trí vuông góc vs MTrăng và Mtrời
TĐ nằm ở chếch với MTrăng 1 góc 45 độ
Vào ngày trăng tròn dao dộng thủy triều sẽ có đặc điểm
Trung bình
Lớn nhất
Nhỏ nhất
Yếu nhất
Sóng thần có tốc độ lên đến
400-800 km/h
100-200 km/h
300-600 km/h
300-600 km/h
Thổ nhưỡng là
Lớp vật chất tơi xốp trên bề mặt lục địa
Là sp phân hủy từ sinh vật
lớp vật chất tơi xốp trên bề mặt đại dương
Là sp phá hủy đầu tiên của đá gốc
Thổ nhưỡng được đặc trưng bởi
Độ dày
Độ rắn
Độ phì
Độ chua
Nhân tố quyết định đến sự phân bố của Sinh vật là
Địa hình
Nguồn nước
Đất
Khí hậu
Ở lục địa, giới hạn phía dưới của sinh quyển xuống tới đáy của
Lớp phủ thổ nhưỡng
Lớp vỏ phong hóa
Lớp vỏ lục địa
Lớp dưới của đá gốc
Nhân tố sinh học quyết định sự phát triển và phân bố của động vật
Đất
Địa hình
Thức ăn
Khí hậu
Chiều dày của sinh quyển tùy thuộc vào
giới hạn phân bố của Sinh Vật
Sự phân bố của thực vật
Sự phân bố của động vật
giới hạn của sinh quyển
Động vật có quan hệ với thực vật về
Nơi cư trú
nguồn thức ăn
môi trường sinh sống
nơi cú trú và nguồn thức ăn
Xét theo sự phân bố sinh vật và đất theo vĩ độ, tương ứng với kiểu khí hậu ôn đới lục địa thì nhóm đất chính là
đài nguyên
pốt dôn
đỏ nâu
đỏ vàng
Loại đất thích hợp với sự phát triển của cây sú,vẹt,.....
Đất cát
Đất feralit
Đất phèn
Đất mặn
Kiểu thảm thực vật đài nguyên được phân bố ở kiểu khí hậu
Cận cực lục địa
ôn đới ẩm
ôn đới khô
cận cực
Thảm thực vật chính phát triển trên kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa là
rừng lá rộng
rừng nhiệt đới ẩm
rừng lá kim
thảo nguyên
Rừng lá kim thường phân bố tương ứng với kiểu khí hậu
Ôn đới lục địa lạnh
Ôn đới hải dương
Ôn dưới lục địa khô
Ôn đới lục địa nửa khô hạn
Trong kiểu thảm thực vật thảo nguyên ở môi trường đới ôn hòa có nhóm đất chính?
Đỏ nâu
Đỏ vàng
Đen
Xám
Thuộc môi trường đới lạnh, có kiểu thảm thực vật đài nguyên thì nhóm đất chính là
Đài nguyên
Pốt dôn
Đỏ vàng
Đỏ nâu
Nguyên nhân dẫn đến sự thay đổi thực vật và đất theo độ cao
Sự giảm nhanh về nhiệt độ và lượng mưa
Sự tăng nhanh về nhiệt độ và giảm nhanh về lượng mưa
Sự khác nhau về lượng mưa và độ ẩm theo độ cao
Sự khác nhau về nhiệt độ và độ ẩm theo độ cao
Ở sườn Tây,.... có thảm thực vật là rừng hỗn hợp thì nhóm đất chính nào
Đất nâu
Đất đồng cỏ núi
Nâu và xám
Đỏ vàng cận nhiệt
Các quốc gia như TQ,Ấn,..... nằm ở châu lục
Châu Âu
Châu Á
Châu MĨ
Châu Phi
Năm 2020, có bn quốc gia trên 100 triệu ng
14
15
12
10
Động lực chính làm tăng dân số trên TG là
Tỉ suất sinh thô
Tỉ suất tử thô
Gia tăng cơ học
Gia tăng tự nhiên
Yếu tố tác động đến tỉ suất sinh
Chiến trang
Sóng thần
Tự nhiên- Sinh học
Động đất
Tỉ suất gia tăng DSTN được xác định = hiệu số giữa
Tỉ suất sinh thô và tỉ lệ tử vong ở trẻ em
Tỉ suất sinh thô và gia tăng sinh học
Tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô
Tỉ suất tử thô và gia tăng cơ học
Nhìn chung tỉ suất tử thô của DS-TG là
tăng
tăng nhanh
trung bình
giảm
Nhân tố quyết định tỉ lệ tử của 1 nước
Bệnh tật
Trình độ phát triển KT
Chiến tranh
Thiên tai
Nhân tố quyết định sự biến động của dân số trên TG
Số người xuất cư
Số người nhập cư
Số trẻ tử vong hằng năm
SInh đẻ và tử vong
Cơ cấu dân số theo giới biểu thị tương quan giữa
giữa nam so với số dân TB ở cùng thời điểm
Số trẻ em nam và nữ sinh ra so với tổng số dân
giới nữ so với số dân TB ở cùng thời điểm
giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân
Cơ cấu DS theo giới ở các nước phát triển có đặc điểm
Nam nhiều hơn nữ
giống nhau
Nữ nhiều hơn nam
không có sự biến động theo TG
Cơ cấu dân số theo giới không ảnh hưởng đến
Tổ chức đời sống xã hội
Thu thập bình quân đầu người
phân bố SX
Phát triển KT-XH
Nhóm tuổi dưới lao động chỉ những người dưới
15
13
18
16
Tháp dân số kiểu mở rộng không có đặc điểm
Cạnh thoai thoải
đáy tháp rộng
ở giữa phình to
Đỉnh tháp nhọn
Tháp DS kiểu ổn định thể hiện
Tuổi thọ TB thấp
DS tăng nhanh
Tỉ suất sinh cao
Tuổi thọ TB cao
Tháp dân số kiểu thu hẹp thể hiện
Cơ cấu Ds trẻ
Cơ cấu DS già
Chuyển tiếp từ dân số già sang trẻ
Chuyển tiếp từ dân số trẻ sang già
Tháp DS kiểu ổn định có đặc điểm
các cạnh thoai thoải
phần đỉnh mở rộng
phần đáy mở rộng
ở giữa thu hẹp
Cơ cấu DS theo trình độ VHóa phản ánh
Tỉ lệ người biết chữ trong XH
số năm đến trường TB của dân cư
Trình độ dân trí và học vấn của dân cư
Đời sống VH và trình độ dân trí của dân cư
Cơ cấu lao động theo khu vực KT ở các nước đang phát triển
Phần lớn ở khu vực 3
Phần lớn ở khu vực 2
ít chênh lệch giữa các khu vực
phần lớn ở khu vực 1
Cơ cấu lao động của các nước phát triển có
Tỉ trọng lao động trong khu vực 1 rất cao
Tỉ trọng lao động trong khu vực 3 rất cao
Tỉ trọng lao động trong khu vực 2 rất cao
Tỉ trọng lao động trong khu vực 3 rất thấp
Đối tượng thuộc nhóm dân số không hoạt động kinh tế
Người có việc làm tạm thời
Học sinh sinh viên
Người nông dân thiếu việc làm
Người đi tìm việc làm
Cơ cấu dân số theo trình độ VHóa được xác định dựa vào tỉ lệ người biết chữ và
Số năm đi học của những người từ 25t trở lên
Trình độ chuyên môn của những người từ 25t trở lên
Số năm đi học của những người từ 18t trở lên
trình độ chuyên môn của những người từ 18t trở lên
Mật độ dân số là
số dân thay đổi trên 1 đơn vị DT
Số dân lao động trên 1 đơn vị DT
số dân cư trú, sinh sống trên 1 đơn vị DT
số dân tăng trên 1 đơn vị DT
Phân bố dân cư?
Là sự SX lao động 1 cách tự phát hoặc tự giác trên 1 lãnh thổ nhất định
Là sự SX DS 1 cách tự phát hoặc tự giác trên 1 lãnh thổ nhất định
Là sự SX các thành phần dân cư 1 cách tự giác hoặc tự phát trên 1 lãnh thổ nhất định
Là sự SX số dân xuất cư và chuyển cư trên 1 lãnh thổ nhất định
Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phân bố dân cư TG
Lịch sử khai thác lãnh thổ và khí hậu
Chuyển cư và khoáng sản
Địa hình và khoáng sản
Nguồn thức ăn và sự di dân
Nhân tố KT-XH ảnh hưởng đến sự phân bố dân cư TG
Tính chất của nền KT và sinh vật
Chuyển cư và lịch sử khai thác lãnh thổ
Vị trí địa lí và chuyển cư
Lịch sử khai thác lãnh thổ và địa hình
Đô thị hóa không xuất phát từ CN hóa sẽ gây nên hậu quả
Điều khiện sinh hoạt ở nông thôn ngày càng tiến bộ
Thiếu việc làm, dân nghèo ở nông thôn ngày càng tăng
Môi trường ở TP và nông thôn ô nhiễm nghiêm trọng
Thiếu việc làm, dân nghèo ở TP ngày càng tăng
Đô thị hóa ảnh hưởng tích cực đến
Chuyển dịch cơ cấu KT và LS khai thác lãnh thổ
Sự phân bố tài nguyên TN và LS khai thác lãnh thổ
Tốc độ tăng trưởng KT và chuyển dịch cơ cấu KT
Tốc độ tăng trưởng KT và Sự phân bố TNTN
Cơ cấu KT được hình thành dựa trên chế độ sỡ hữu
Cơ cấu TP-KT
Cơ cấu lãnh thổ
Cơ cấu ngành KT
Cơ cấu lao động
Trong cơ cấu ngành KT đc phân chia thành
Nông- ngư nghiệp- Công nghiệp- xây dựng - dịch vụ
Nông- lâm-ngư nghiệp- Công nghiệp- xây dựng - dịch vụ
Nông- ngư nghiệp- Công nghiệp- dịch vụ
Nông- lâm-ngư nghiệp- Công nghiệp-dịch vụ
Cơ cấu ngành KT phản ánh
Trình độ phân công lao động XH và trình độ phát triển của lực lượng SX
Chế độ sỡ hữu KT và quan hệ hợp tác giữa các quốc gia
Phân bố SX giữa các vùng và chế độ sỡ hữu KT
Sự phát triển của KH,CNghệ và chế độ sỡ hữu KT
Nguồn lực KT-XH qtrong có tính quyết định đến sự phát triển KT của 1 nước là
Con người
Nguồn vốn
Thị trường tiêu thụ
KH-KT và CNghệ
Nguồn lực được xem là cơ sở Tự nhiên của qtrinh SX là
Nguồn lực KT
Nguồn lực XH
Nguồn lực vị trí địa lí
Nguồn lực tự nhiên
Khu vực KT quốc doanh và ngoài quốc doanh là biểu hiện của
Cơ cấu GDP theo ngành KT
cơ cấu lãnh thổ
Cơ cấu TP-KT
Cơ cấu lao động lãnh thổ
Ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa đến chuyển dịch cơ cấu lao động theo ngànhKT
Lao động ở khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng mạnh
Lao động ở khu vực CNghiệp có xuhuong tăng
Lao động ở khu vực ngoài nhà nước có xuhuong giảm
Lao động ở vùng nông thôn có xu hướng giảm
Công thức: Tỉ suất sinh thô
Số trẻ em sinh ra chia tổng số dân nhân 100
Số người chết đi chia tổng số dân nhân 100
Số nam chia số nữ nhân 100
Số nam/ số nữ chia tổng số dân nhân 100
Công thức: Tỉ suất tử thô
Số nam chia số nữ nhân 100
Số nam/ số nữ chia tổng số dân nhân 100
Số trẻ em sinh ra chia tổng số dân nhân 100
Số người chết đi chia tổng số dân nhân 100
Công thức: Gia tăng DS
TS gia tăng tự nhiên + TS gia tăng cơ học= %
Số nam/ số nữ chia tổng số dân nhân 100
Số nam chia số nữ nhân 100
Số trẻ em sinh ra chia tổng số dân nhân 100
Công thức: Cơ cấu giới tính
Số nam chia số nữ nhân 100 ( tỉ số giới tính)
= Số nam/ số nữ chia tổng số dân nhân 100
Không có công thức
TS gia tăng tự nhiên + gia tăng cơ học = %
Số người chết đi chia tổng số dân nhân 100
