Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật Lý 7- HK1

Total questions: 54

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Khi nào ta nhận biết được ánh sáng?

a)

Khi ta mở mắt              

b)

Khi có ánh sáng lọt vào mắt ta.        

c)

Khi có ánh sáng đi ngang qua mắt ta.

d)

. Khi đặt một nguồn sáng trước mắt

2.

Khi nào ta nhìn thấy một vật?

a)

Khi vật được chiếu sáng

b)

Khi ta mở mắt hướng về phía vật

c)

Khi vật phát ra ánh sáng         

d)

Khi có ánh sáng từ vật đến mắt ta

3.

Vật nào dưới đây không phải là nguồn sáng?

a)

Mặt Trời          

b)

Ngọn nến đang cháy

c)

Con đom đóm lập lòe

d)

Mặt trăng

4.

Ban ngày trời nắng, dùng một gương phẳng hứng ánh sáng Mặt Trời rồi xoay gương chiếu ánh nắng qua cửa sổ vào trong phòng. Gương đó có phải là nguồn sáng không? Tại sao?

a)

  Là nguồn sáng vì có ánh sáng từ gương chiếu vào phòng

b)

  Là nguồn sáng vì gương hắt ánh sáng Mặt Trời chiếu vào phòng.

c)

Không phải là nguồn sáng vì gương chỉ chiếu ánh sáng theo một hướng

d)

Không phải là nguồn sáng vì gương không tự phát ra ánh sáng

5.

Chọn phát biểu sai.

a)

Ta nhìn thấy một vật khi có ánh sáng truyền từ vật đó đến mắt ta

b)

Ta nhận biết được ánh sáng khi có ánh sáng truyền vào mắt ta

c)

Nguồn sáng là vật tự nó phát ra ánh sáng

d)

Vật sáng cũng là nguồn sáng

6.

Trong trường hợp nào dưới đây ánh sáng truyền theo đường thẳng

a)

Trong môi trường trong suốt

b)

Đi từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác

c)

Trong môi trường đồng tính

d)

Trong môi trường trong suốt và đồng tính

7.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong phát biểu sau. Chùm sáng song song gồm .................................................... trên đường truyền của chúng

a)

các tia sáng giao nhau           

b)

các tia sáng không giao nhau

c)

các tia sáng chỉ cắt nhau một lần 

d)

các tia sáng loe rộng ra

8.

Chọn một phát biểu không đúng về đường truyền của ánh sáng.

a)

Trong môi trường trong suốt nhưng không đồng tính, ánh sáng không truyền theo đường thẳng.

b)

Trong môi trường trong suốt và đồng tính, ánh sáng truyền đi theo đường thẳng.

c)

Tia sáng là đường truyền của ánh sáng được biểu diễn bằng đường thẳng có mũi tên chỉ hướng.

d)

Trong môi trường trong suốt nhưng không đồng tính, ánh sáng luôn truyền theo đường thẳng.

9.

Đứng trên mặt đất, trường hợp nào dưới đây ta thấy có Nhật thực?

a)

Ban đêm, khi Mặt Trời bị nửa kia của Trái Đất che khuất nên ánh sáng Mặt Trời không đến được nơi ta đứng.

b)

Ban ngày, khi Mặt Trăng che khuất Mặt Trời, không cho ánh sáng Mặt Trời chiếu xuống mặt đất nơi ta đứng.

c)

Ban ngày, khi Trái Đất che khuất Mặt Trăng

d)

an đêm, khi Trái Đất che khuất Mặt Trăng

10.

Đứng trên mặt đất, trường hợp nào dưới đây ta thấy có Nguyệt thực ?

a)

Ban đêm, khi nơi ta đứng không nhận được ánh sáng Mặt Trời.

b)

Ban đêm, khi Mặt Trăng không nhận được ánh sáng Mặt Trời vì bị Trái Đất che khuất.

c)

Khi Mặt Trời che khuất Mặt Trăng, không cho ánh sáng từ Mặt Trăng tới Trái Đất.

d)

Khi Mặt Trăng che khuất Mặt Trời, ta chỉ nhìn thấy phía sau Mặt Trăng tối đen.

11.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong phát biểu sau:

Bóng tối nằm ở phía sau vật cản........................ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới

a)

nhận được 

b)

không nhận được

c)

có thể nhận được 

d)

có thể không nhận được

12.

Chọn phát biểu đúng: Bóng nửa tối nằm ở phía sau vật cản

a)

chỉ nhận được ánh sáng từ một phần của nguồn sáng truyền tới.

b)

chỉ nhận được ánh sáng từ một phần của nguồn sáng truyền tới.

c)

không nhận được ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới.

d)

không có ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới.

13.

Một tia sáng chiếu tới gương phẳng với góc tới 300. Góc phản xạ bằng

a)

30

b)

45

c)

60

d)

15

14.

Một tia sáng chiếu tới gương phẳng và hợp với mặt gương một góc 300. Góc phản xạ bằng

a)

30

b)

45

c)

60

d)

75

15.

Khi tia tới vuông góc với mặt gương phẳng thì góc phản xạ có giá trị bằng

a)

90

b)

180

c)

0

d)

45

16.

Tia sáng tới gương phẳng hợp với tia phản xạ một góc 1200. Hỏi góc tới có giá trị là bao nhiêu

a)

90

b)

75

c)

60

d)

45

17.

Nội dung nào sau đây không thuộc về Định luật phản xạ ánh

a)

Góc phản xạ bằng góc tới.

b)

Tia phản xạ nằm trong gương phẳng chứa tia tới và đường pháp tuyến của gương ở điểm tới.

c)

Phương của tia tới xác định bằng góc SIN = i gọi là góc tới.

d)

Góc phản xạ nhỏ hơn góc tới.

18.

Chọn góc đo thích hợp để điền vào chỗ trống: Khi tia tới có góc tới ............... thì tia phản xạ gần như thẳng hàng với tia tới.

a)

60

b)

80

c)

90

d)

45

19.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Ảnh của một vật qua gương phẳng luôn luôn nhỏ hơn vật.

b)

Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng có thể lớn hơn vật tùy thuộc vào vị trí đặt vật trước gương.

c)

Nếu đặt màn ở một vị trí thích hợp, vật ở trước gương, ta có thể hứng được ảnh của vật tạo bởi gương phẳng.

d)

Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng luôn có kích thước bằng vật.

20.

Một người cao 1,6m đứng trước gương phẳng, cho ảnh cách gương 1,5m. Hỏi người đó đứng cách gương bao nhiêu?

a)

3m

b)

3,2m

c)

1,5m

d)

5m

21.

Một người cao 1,6m đứng trước gương phẳng, cho ảnh cách gương 1,5m. Hỏi ảnh của người đó cao bao nhiêu?

a)

3

b)

3,2

c)

1,5

d)

1,6

22.

·       Cho điểm sáng S trước gương phẳng cách ảnh S’ của nó qua gương một khoảng 54cm. Ảnh S’ của S tạo bởi gương phẳng nằm cách gương một khoảng:

a)

54

b)

45

c)

32

d)

27

23.

Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng không có tính chất nào dưới đây?

a)

Hứng được trên màn và lớn bằng vật

b)

Không hứng được trên màn

c)

Không hứng được trên màn và lớn bằng vật

d)

Cách gương một khoảng bằng khoảng cách từ vật đến gương.

24.

Vật sáng AB đặt trước gương cầu lồi cho ảnh A’B’ có đặc điểm như thế nào?

a)

Không hứng được trên màn chắn, bằng vật

b)

Không hứng được trên màn chắn, nhỏ hơn vật

c)

Hứng được trên màn chắn, bằng vật

d)

Hứng được trên màn chắn, nhỏ hơn vật

25.

Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi như thế nào so với vùng nhìn thấy của gương phẳng có cùng kích thước?

a)

Hẹp hơn

b)

Bằng nhau 

c)

Rộng hơn 

d)

·       Có thể lớn hơn hoặc bằng

26.

Gương cầu lồi thường được dùng ở đâu?

a)

Gương chiếu hậu của ô tô, xe máy

b)

Gương đặt ở những đoạn đường gấp

c)

Gương đặt ở đầu xe tải          

d)

Cả 3 trường hợp trên

27.

Trên xe ô tô, người ta gắn gương cầu lồi để cho người lái xe quan sát các vật ở phía sau xe có lợi gì hơn là gắn gương phẳng?

a)

Ảnh nhìn thấy trong gương cầu lồi rõ hơn trong gương phẳng.

b)

Ảnh nhìn thấy trong gương cầu lồi to hơn trong gương phẳng.

c)

Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi rộng hơn vùng nhìn thấy của gương phẳng có cùng kích thước.

d)

Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi sáng rõ hơn vùng nhìn thấy của gương phẳng.

28.

Ảnh ảo của vật tạo bởi gương cầu lõm có tính chất nào dưới đây?

a)

Lớn bằng vật.  

b)

Lớn hơn vật.

c)

Nhỏ hơn vật.

d)

Nhỏ hơn ảnh tạo bởi gương cầu lồi

29.

Trong ba loại gương (gương cầu lồi, gương phẳng, gương cầu lõm), gương nào cho ảnh ảo của cùng một vật lớn hơn? Xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải?

a)

Gương phẳng, gương cầu lõm, gương cầu lồi

b)

Gương cầu lõm, gương cầu lồi, gương phẳng

c)

Gương cầu lõm, gương phẳng, gương cầu lồi

d)

Gương cầu lồi, gương phẳng, gương cầu lõm.

 

30.

Chiếu một chùm tia tới song song lên một gương cầu lõm, ta thu được một chùm tia phản xạ có tính chất nào dưới đây?

a)

Song song

b)

Hội tụ

c)

Phân kì

d)

Không truyền theo đường thẳng.

31.

Hãy chọn câu trả lời sai.

a)

Nguồn âm là vật phát ra âm thanh

b)

Khi gõ dùi vào trống thì mặt trống rung động phát ra âm thanh

c)

Khi dùng búa cao su gõ nhẹ vào âm thoa thì âm thoa dao động phát ra âm thanh

d)

Khi thổi sáo thì nguồn phát ra âm thanh là các lỗ sáo.

32.

Âm thanh được tạo ra nhờ

a)

nhiệt

b)

điện

c)

ánh sáng

d)

dao động

33.

Vật phát ra âm trong các trường hợp nào dưới đây?    

a)

khi kéo căng vật .

b)

khi uốn cong vật.

c)

khi nén vật.

d)

khi làm vật dao dộng.

34.

Khi bác bảo vệ gõ trống, tai ta nghe thấy tiếng trống. Vật nào đã phát ra âm đó?

a)

Tay bác bảo vệ gõ trống

b)

Dùi trống

c)

Mặt trống

d)

Không khí xung quanh trống

35.

Ta nghe tiếng hát ca sĩ trên tivi. Vậy đâu là nguồn âm?  

a)

người ca sĩ phát ra âm

b)

sóng vô tuyến truyền trong không gian dao động phát ra âm

c)

màn hình tivi dao động phát ra âm

d)

màng loa tivi dao động phát ra âm.

36.

Vật phát ra âm cao hơn khi nào?

a)

Khi vật dao động mạnh hơn

b)

Khi vật dao động chậm hơn

c)

Khi vật bị lệch ra khỏi vị trí cân bằng nhiều hơn

d)

Khi tần số dao động lớn hơn

37.

Một con lắc thực hiện 20 dao động trong 10 giây. Tần số dao động của con lắc

a)

2Hz

b)

2s

c)

0,5Hz

d)

0,5s

38.

Một vật dao động với tần số 50Hz, vậy số dao động của vật trong 5 giây sẽ là

a)

250

b)

250Hz

c)

250s

d)

0.1

39.

Vật nào sau đây dao động với tần số lớn nhất?

a)

Trong một giây, dây đàn thực hiện được 200 dao động

b)

Trong một phút, con lắc thực hiện được 3000 dao động

c)

Trong 5 giây, mặt trông thực hiện được 500 dao động

d)

Trong 20 giây, dây chun thực hiện được 1200 dao động

40.

Khi nào ta nói, âm phát ra trầm?

a)

·       Khi âm phát ra với tần số cao.

b)

Khi âm phát ra với tần số thấp

c)

Khi âm nghe to   

d)

Khi âm nghe nhỏ.

41.

   Trong một phút mặt trống 1 dao động được 3000 lần, mặt trống 2 dao động 1800 lần trong 30s. Chọn phát biểu đúng.

a)

Mặt trống 1 dao động chậm hơn mặt trống 2

b)

Mặt trống 1 phát ra âm cao hơn mặt trống 2

c)

Mặt trống 1 dao động nhanh hơn mặt trống 2

d)

Tần số dao động của mặt trống 1 lớn hơn tần số dao động của mặt trống 2.

42.

Bằng cách quan sát và lắng nghe dây đàn dao động khi ta gảy dây đàn, ta có kết luận nào sau đây?

a)

·       Dây đàn càng căng, thì dây đàn dao động càng nhanh, âm phát ra có tần số càng lớn.

b)

Dây đàn càng căng, thì dây đàn dao động càng chậm, âm phát ra có tần số càng nhỏ.

c)

Dây đàn càng căng, thì dây đàn dao động càng mạnh, âm phát ra nghe càng to.

d)

Dây đàn càng căng, thì dây đàn dao động càng yếu, âm phát ra nghe càng nhỏ.

43.

Vật phát ra âm to hơn khi nào?

a)

Khi vật dao động nhanh hơn

b)

Khi vật dao động mạnh hơn

c)

Khi tần số dao động lớn hơn

d)

Khi tần số dao động nhỏ hơn 

44.

Biên độ dao động là gì?

a)

·       . Là số dao động trong một giây

b)

Là độ lệch của vật trong một giây

c)

Là khoảng cách lớn nhất giữa hai vị trí mà vật dao động thực hiện được

d)

Là độ lệch lớn nhất so với vị trí cân bằng khi vật dao động.

45.

Ngưỡng đau có thể làm điếc tai có giá trị nào sau đây?

a)

130     

b)

130dB

c)

180

d)

180dB

46.

  Độ to của âm phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Tần số dao động                 

b)

Biên độ dao động

c)

Thời gian dao động      

d)

Tốc độ dao động

47.

Âm không thể truyền trong môi trường nào dưới đây?

a)

Khoảng chân không        

b)

Tường bêtông

c)

. Nước biển                                

d)

Tầng khí quyển bao quanh Trái Đất

48.

Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Vận tốc âm truyền trong chất khí lớn hơn trong chất lỏng, nhỏ hơn trong chất rắn

b)

Vận tốc âm truyền trong chất lỏng lớn hơn trong chất khí, nhỏ hơn trong chất rắn

c)

Vận tốc âm truyền trong chất rắn lớn hơn trong chất lỏng, nhỏ hơn trong chất khí.

d)

chất khí.

Vận tốc âm truyền trong chất khí lớn hơn trong chất lỏng, lớn hơn trong chất rắn.

49.

Âm truyền nhanh nhất trong trường hợp nào dưới đây

a)

Nước 

b)

Sắt    

c)

Khí O2        

d)

Chân không

50.

·       Một người nghe thấy tiếng sét sau tia chớp 5 giây. Hỏi người đó đứng cách nơi xảy ra sét bao xa?

Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s.

a)

1700m

b)

170m

c)

340m

d)

1360m

51.

Vật nào dưới đây phản xạ âm tốt?

a)

Miếng xốp 

b)

Tấm gỗ

c)

Mặt gương           

d)

Đệm cao su

52.

Âm phản xạ là

a)

Âm dội lại khi gặp vật chắn.               

b)

·       Âm truyền đi qua vật chắn.

c)

Âm đi vòng qua vật chắn.         

d)

Các loại âm trên

53.

Một người đứng cách một vách đá 680 m và la to. Sau bao lâu kể từ khi la, người này nghe được âm phản xạ trở lại? Cho vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s.

a)

2s

b)

1s

c)

4s

d)

3s

54.

Giả sử tàu phát ra siêu âm và thu được âm phản xạ của nó từ đáy biển sau 1,2 giây. Biết tốc độ truyền siêu âm trong nước là 1 500 m/s. Độ sâu của đáy biển là

a)

900m

b)

1800m

c)

3600m

d)

giá trị khác