Worksheetssinh học 2
Total questions: 29
Worksheet time: 29mins
Câu 27: Ở thú ăn thịt, răng trước hàm và răng ăn thịt có chức năng
Gặm và lấy thịt ra khỏi xương.
Cắm và giữ mồi.
Cắt thịt thành những mảnh nhỏ.
Nghiền nát thức ăn.
Câu 28: Ở thú ăn thịt, răng cửa có chức năng.
Gặm và lấy thịt ra khỏi xương.
Cắm và giữ mồi.
Cắt thịt thành những mảnh nhỏ.
Nghiền nát thức ăn.
Câu 29: Loài nào sau đây thuộc nhóm thú ăn thịt?
Voi.
Thỏ.
Trâu.
Sư tử.
Câu 30: Loài nào sau đây thuộc nhóm thú ăn thực vật?
Báo.
Thỏ.
Linh cẩu.
Sư tử.
Câu 31: Ý nào dưới đây là đúng để giải thích vì sao ruột của thú ăn thịt ngắn hơn ruột của thú ăn thực vật?
Vì thức ăn của thú ăn thịt giàu dinh dưỡng và khó tiêu hóa hơn.
Vì thức ăn của thú ăn thịt nghèo dinh dưỡng và khó tiêu hóa hơn.
Vì thức ăn của thú ăn thịt nghèo dinh dưỡng và dễ tiêu hóa hơn.
Vì thức ăn của thú ăn thịt giàu dinh dưỡng và dễ tiêu hóa hơn.
Câu 32: Ý nào dưới đây là đúng để giải thích vì sao ruột của thú ăn thực vật dài hơn ruột của thú ăn thịt?
Vì thức ăn của thú ăn thực vật giàu dinh dưỡng và khó tiêu hóa hơn.
Vì thức ăn của thú ăn thực vật nghèo dinh dưỡng và khó tiêu hóa hơn.
Vì thức ăn của thú ăn thực vật nghèo dinh dưỡng và dễ tiêu hóa hơn.
Vì thức ăn của thú ăn thực vật giàu dinh dưỡng và dễ tiêu hóa hơn.
Câu 33: Ở lưỡng cư, sự thông khí ở phổi nhờ.
Sự vận động của toàn bộ hệ cơ.
Sự vận động của các chi.
Các cơ hô hấp co dãn làm thay đổi thể tích lồng ngực hoặc khoang bụng.
Sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng.
Câu 34: Ở bò sát, chim và thú, sự thông khí ở phổi chủ yếu nhờ?
Sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng.
Sự vận động của toàn bộ hệ cơ.
Các cơ hô hấp co dãn làm thay đổi thể tích khoang bụng và lồng ngực.
Sự vận động của các chi.
Câu 35: Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?
Trai sông.
Chim bồ câu.
Ốc sên.
Châu chấu.
Câu 36: Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?
Cá chép.
Chim bồ câu.
Ốc sên.
Châu chấu.
Câu 37: Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ những bộ phận:
Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu.
Tim, động mạch, tĩnh mạch, mao mạch.
Máu và dịch mô.
Tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn.
Câu 38: Hệ tuần hoàn có chức năng.
ận chuyển các chất vào cơ thể.
Vận chuyển các chất từ ra khỏi cơ thể.
Vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng cho các hoạt động sống của cơ thể.
Dẫn máu từ tim đến các mao mạch.
Câu 39: Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là:
Tim → động mạch→ tĩnh mạch→ mao mạch→ tim.
Tim → động mạch→ mao mạch→ tĩnh mạch→ tim.
Tim → mao mạch→ động mạch→ tĩnh mạch→ tim.
Tim → động mạch→ mao mạch→ động mạch→ tim.
Câu 40: Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là:
Tim → động mạch→ tĩnh mạch→ mao mạch→ tim.
Tim → động mạch→ khoang cơ thể→ tĩnh mạch→ tim.
Tim → mao mạch→ động mạch→ tĩnh mạch→ tim.
Tim → động mạch→ mao mạch→ động mạch→ tim.
Câu 41: Ở mao mạch, máu chảy chậm hơn ở động mạch vì:
Tổng tiết diện của mao mạch lớn.
Mao mạch thường ở gần tim.
Số lượng mao mạch ít hơn.
Áp lực co bóp của tim tăng.
Câu 42: Ở động mạch, máu chảy nhanh hơn ở mao mạch vì:
Tổng tiết diện của động mạch nhỏ.
Mao mạch thường ở gần tim.
Số lượng mao mạch ít hơn.
Áp lực co bóp của tim tăng.
Câu 43: Điền thuật ngữ phù hợp vào câu sau đây:
Nitơ tham gia (1)……..các quá trình trao đổi chất trong (2)……thông qua hoạt động (3) …….., cung cấp năng lượng và điều tiết trạng thái ngậm nước của các phân tử (4) ……..trong tế bào chất.
(1), (2) và (3), (4) lần lượt là:
Cơ thể thực vật , xúc tác, prôtêin, điều tiết.
Prôtêin, điều tiết, cơ thể thực vật , xúc tác.
Xúc tác, điều tiết, cơ thể thực vật , prôtêin.
Điều tiết, cơ thể thực vật , xúc tác, prôtêin.
Câu 44: Ứng động là hình thức phản ứng của cây trước:
Nhiều tác nhân kích thích.
Tác nhân kích thích lúc có hướng, khi vô hướng.
Tác nhân kích thích không định hướng.
Tác nhân kích thích không ổn định.
Câu 45: Hướng động là hình thức phản ứng của cơ quan thực vật đối với:
Tác nhân kích thích từ một hướng.
Tác nhân kích thích không định hướng.
Đóng khí khổng.
Sự thay đổi hàm lượng axit nuclêic.
Câu 46: Ở côn trùng, hạch thần kinh có kích thước lớn hơn hẳn so với các hạch thần kinh khác là hạch thần kinh:
Đầu
Lưng
Bụng
Ngực
Câu 47: Cảm ứng của động vật là khả năng cơ thể động vật phản ứng lại các kích thích:
Của một số tác nhân môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.
Của môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.
Định hướng của môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.
Của môi trường (bên trong và bên ngoài cơ thể) để tồn tại và phát triển.
Câu 48: Khi nói về cấu tạo của hệ thần kinh dạng chuỗi hạch, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
1. Các tế bào thần kinh nằm rải rác trong cơ thể và liên hệ với nhau qua các sợi thần kinh.
2. Các tế bào thần kinh tập trung lại thành hạch thần kinh.
3. Các hạch thần kinh được nối với nhau bởi các dây thần kinh và tạo thành chuỗi.
4. Đầu trước của ống phát triển thành não bộ.
1, 2.
1,3.
3,4.
2,4.
Câu 49: Khi nói về cấu tạo của hệ thần kinh dạng chuỗi hạch, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
1. Các tế bào thần kinh nằm rải rác trong cơ thể và liên hệ với nhau qua các sợi thần kinh.
2. Các tế bào thần kinh tập trung lại thành hạch thần kinh.
3. Các hạch thần kinh được nối với nhau bởi các dây thần kinh và tạo thành chuỗi.
4. Gồm có não bộ và tủy sống.
1,2.
1,3.
2,3.
2,4.
Câu 50: Loài động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng ống?
Cá.
Châu chấu.
Thủy tức.
Tôm sông.
Câu 51: Loài động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng ống?
Chim bồ câu.
Giun dẹp.
San hô.
Cua đồng.
Câu 52: Khi tế bào bị kích thích thì xuất hiện điện thế hoạt động, điện thế hoạt động không có giai đoạn nào sau đây?
Tăng phân cực.
Mất phân cực.
Đảo cực.
Tái phân cực.
Câu 53: Khi tế bào bị kích thích thì xuất hiện điện thế hoạt động, điện thế hoạt động không có giai đoạn nào sau đây?
Giảm phân cực.
Mất phân cực.
Đảo cực.
Tái phân cực.
Câu 54: Thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học nằm ở vị trí nào của xináp?
Màng sau xináp.
Khe xináp.
Chùy xináp.
Màng trước xináp.
Câu 55: Trong cấu tạo của xináp hóa học, chùy xináp có thành phần nào sau đây?
Bóng chứa chất trung gian hóa học.
Thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học.
Khe xináp.
Màng sau xináp.
