wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SÓNG ĐIỆN TỪ

Total questions: 25

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC với tần số góc . Giá trị cực đại điện tích của tụ điện là q0q_0   , cường độ dòng điện cực đại trong mạch là  I0I_0   . Hệ thức đúng là 

a)

q0 = I0.ωq_0\ =\ I_0.\omega  

b)

q0 =I0.ωq_0\ =I_0.\sqrt{\omega}  

c)

I0 = q0.ωI_0\ =\ q_0.\sqrt{\omega}  

d)

I0 = q0.ωI_0\ =\ q_0.\omega  

2.

Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,1 H và tụ điện có điện dung 1600pF . Chu kỳ của dao động là

a)

80 μs80\ \mu s

b)

8 μs8\ \mu s

c)

80π μs80\pi\ \mu s

d)

8π μs8\pi\ \mu s

3.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC với tần chu kỳ T. Điều chỉnh C tăng lên gấp đôi và L giảm 8 lần thì chu kỳ dao động của điện từ trong mạch là

a)

T

b)

2T

c)

0,5 T

d)

T2T\sqrt{2}

4.

Một sóng điện từ có tần số f lan truyền sóng trong chân không với tốc độ c thì có bước sóng được tính bằng biểu thức

a)

λ = cf\lambda\ =\ \frac{c}{f}

b)

λ = fc\lambda\ =\ \frac{f}{c}

c)

λ = f.c\lambda\ =\ f.c

d)

λ = c2f\lambda\ =\ \frac{c^2}{f}

5.

Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?

a)

phản xạ

b)

mang năng lượng

c)

truyền được trong chân không

d)

khúc xạ

6.

Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian.

b)

Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau 900.

c)

Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.

d)

Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến.

7.

Trong sơ đồ khối của một máy phát sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào duới đây?

a)

anten

b)

mạch biến điệu

c)

máy phát cao tần

d)

mạch tách sóng

8.

Sơ đồ khối của một máy thu sóng vô tuyến đơn giản là:

a)

Anten thu, biến diệu, chọn sóng, tách sóng, loa.

b)

Anten thu, chọn sóng, tách sóng, khuếch đại âm tần, loa.

c)

Anten thu, máy phát dao động cao tần, tách sóng, loa.

d)

Anten thu, chọn sóng, khuếch đại cao tần, loa.

9.

Sơ đồ khối của một máy phát sóng vô tuyến đơn giản là:

a)

Anten thu, chọn sóng, biến điệu, khuếch đại âm tần, loa.

b)

Anten thu, chọn sóng, tách sóng, khuếch đại âm tần, loa.

c)

Micro, chọn sóng, biến điệu, khuếch đại cao tần, anten.

d)

Micro, máy phát dao động cao tần, biến điệu, khuếch đại cao tần, anten

10.

Một sóng điện từ được phát tại Trường Sa hướng lên vệ tinh VINASAT1 theo phương vuông góc với mặt đất. Tại một thời điểm t, vecto điện trường đang hướng về đất liền dọc theo các đường vi tuyến thì lúc đó vecto cảm ứng từ đang hướng về phía

a)

đông

b)

tây

c)

nam

d)

bắc

11.

Sóng điện từ

a)

là sóng dọc hoặc sóng ngang.

b)

là điện từ trường lan truyền trong không gian.

c)

có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương

d)

không truyền được trong chân không

12.

Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn luôn

a)

đồng pha nhau

b)

ngược pha nhau

c)

lệch pha nhau

π4\frac{\pi}{4}

d)

lệch pha nhau π2\frac{\pi}{2}

13.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?

a)

Tại mỗi điểm bất kì trên phương truyền, vectơ cường độ điện trường E\overrightarrow{E} và vectơ cảm ứng từ B\overrightarrow{B} luôn vuông góc với nhau

b)

Vectơ E\overrightarrow{E} có thể hướng theo phương truyền sóng và vectơ B\overrightarrow{B} vuông góc với vectơ E\overrightarrow{E}

c)

Vectơ B\overrightarrow{B} có thể hướng theo phương truyền sóng và vectơ E\overrightarrow{E} vuông góc với vectơ B\overrightarrow{B}

d)

Trong quá trình lan truyền của sóng điện từ, cả hai vectơ E\overrightarrow{E}B\overrightarrow{B} đều không có hướng cố định

14.

Chu kì của mạch dao động điện từ cho bởi biểu thức

a)

T =1LC.T\ =\frac{1}{\sqrt{LC}}.

b)

T=2πLC.T=2\pi\sqrt{LC}.

c)

T=12πLC.T=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}.

d)

T=LC.T=\sqrt{\frac{L}{C}}.

15.

Công thức tính tần số của mạch dao động

a)

f = 12πLCf\ =\ \frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

b)

f =1LCf\ =\frac{1}{\sqrt{LC}}

c)

f = 2πLCf\ =\ 2\pi\sqrt{LC}

d)

f = LCf\ =\ \sqrt{LC}

16.

Công thức tính tần số góc của mạch dao động

a)

ω=2πLC\omega=2\pi\sqrt{LC}

b)

ω=2πLC\omega=\frac{2\pi}{\sqrt{LC}}

c)

ω=12πLC\omega=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

d)

ω=1LC\omega=\frac{1}{\sqrt{LC}}

17.

Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm L = 2 μH và C = 1800pF. Nó có thể thu được sóng vô tuyến điện với bước sóng bằng bao nhiêu?

a)

100 m

b)

50 m

c)

113 m

d)

113 mm

18.

Sóng điện từ có tần số 10 MHz truyền trong chân không với bước sóng là

a)

60m

b)

6m

c)

30m

d)

3m

19.

(TH) Điện trường xoáy là điện trường

a)

có các đường sức bao quanh các đường sức từ

b)

có các đường sức không khép kín

c)

giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi

d)

của các điện tích đứng yên

20.

(NB)Sóng điện từ nào sau đây bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li và có thể truyền tới mọi điểm trên mặt đất ?

a)

Sóng cực ngắn

b)

Sóng ngắn

c)

Sóng dài

d)

Sóng trung

21.

Nhận xét nào dưới đây là đúng? Sóng điện từ

a)

là sóng dọc giống như sóng âm

b)

là sóng dọc nhưng có thể lan truyền trong chân không

c)

là sóng ngang, có thể lan truyền trong mọi môi trường kể cả chân không

d)

chỉ lan truyền trong chất khí và bị phản xạ từ các mặt phẳng kim loại

22.

Một mạch dao động LC lí tưởng có L = 40mH, C = 25µF, điện tích cực đại của tụ q0 = 6.10-10C. Khi điện tích của tụ bằng 3.10-10C thì dòng điện trong mạch có độ lớn.

a)

5.10-7 A

b)

6.10-7A

c)

3.10-7 A

d)

2.10-7A

23.

Một mạch dao động điện từ, cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm 0,5mH, tụ điện có điện dung 0,5nF. Trong mạch có dao động điện từ điều hòa. Khi cường độ dòng điện trong mạch là 1mA thì điện áp hai đầu tụ điện là 1V. Khi cường độ dòng điện trong mạch là 0 A thì điện áp hai đầu tụ là:

a)

2 V

b)

4 V

c)

2A\sqrt{2}A

d)

22A2\sqrt{2}A

24.

Trong một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích trên một bản của tụ điện có biểu thức là q = 3.10-6 cos2000t (C). Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là

a)

i = 6cos(2000t - π2\frac{\pi}{2} ) (mA)

b)

i = 6cos(2000t + π2\frac{\pi}{2} ) (mA)

c)

i = 6cos(2000t - π2\frac{\pi}{2} ) (A)

d)

i = 6cos(2000t + π2\frac{\pi}{2} ) (A)

25.

Trong thông tin vũ trụ người ta thường dùng sóng:

a)

Vô tuyến cực dài vì năng lượng sóng lớn

b)

Sóng trung vì bị tầng điện li phản xạ

c)

Vô tuyến cực ngắn vì có năng lượng lớn

d)

Sóng ngắn vì bị tầng điện li phản xạ