Font size
WorksheetsGrade 9- Test 11
Total questions: 30
Worksheet time: 13mins
Chọn một từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
hottest
hostel
hour
happy
Chọn một từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại. Khoanh tròn A, B, C hoặc D ứng với từ chọn
attracts
photographs
cooks
speeds
Chọn một từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
decide
provide
mineral
kind
Chọn một từ có trọng âm chính rơi vào vị trí âm tiết khác các từ còn lại.
mother
brother
advice
beauty
Chọn một từ có trọng âm chính rơi vào vị trí âm tiết khác các từ còn lại.
maintain
listen
apply
consist
Chọn một từ có trọng âm chính rơi vào vị trí âm tiết khác các từ còn lại.
disease
flower
shopping
river
Chọn một từ có trọng âm chính rơi vào vị trí âm tiết khác các từ còn lại.
government
impression
remember
together
Chọn một từ có trọng âm chính rơi vào vị trí âm tiết khác các từ còn lại.
Your brother never goes to school by bus, ______?
isn't he
is he
doesn't he
does he
Chọn một từ có trọng âm chính rơi vào vị trí âm tiết khác các từ còn lại.
The woman ______ daughter got a scholarship to study abroad was very happy.
who
that
whose
whom
Chọn một từ có trọng âm chính rơi vào vị trí âm tiết khác các từ còn lại.
We didn’t _______ to the station in time to catch the last train.
reach
get
arrive
come
Chọn một từ có trọng âm chính rơi vào vị trí âm tiết khác các từ còn lại.
When it started to snow, he ______ his overcoat.
took out
put off
took off
put on
Chọn một từ có trọng âm chính rơi vào vị trí âm tiết khác các từ còn lại.
Jane really loves the _______ jewelry box that her parents gave her as a birthday present.
wooden brown nice
nice wooden brown
brown wooden nice
nice brown wooden
Chọn một từ có trọng âm chính rơi vào vị trí âm tiết khác các từ còn lại.
The students _____ buy their textbooks today.The bookstore is all out of them.
mustn't
can't
needn't
shouldn't
Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn chỉnh câu
I haven’t seen Alan for ages. When I last saw him, he (try) (a) to find a new job.
Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn chỉnh câu
Over the years, she (collect) (a) thousands of stamps.
Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn chỉnh câu
I hope she (get) (a) the job she has applied for.
Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn chỉnh câu
I was very tired, but I manage (finish) (a) the report.
Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn chỉnh câu
I can’t help (laugh) (a) at his silly question.
Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn chỉnh câu
All the guests got dressed in (a) costume. (nation)
Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn chỉnh câu
(a) are doing their best to make people aware of preserving the wildlife.
(environment)
Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn chỉnh câu
The main road to our village has been (a) . (wide)
Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn chỉnh câu
Many doctors and nurses are working (a) to bring the epidemic under control.
(tire)
Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn chỉnh câu
It was (a) of me to leave the door open. (care)
Điền giới từ để hoàn thành câu
You should not depend much (a) her.
Điền giới từ để hoàn thành câu
Natural disasters and epidemics have had a negative influence (a) our economy.
Điền giới từ để hoàn thành câu
We are really proud (a) the achievements in the educational field.
Điền giới từ để hoàn thành câu
The youths nowadays have many things to do (a) their free time.
Điền giới từ để hoàn thành câu
Fund-raising activities have contributed (a) the battle against Covid-19.
Điền giới từ để hoàn thành câu
Too many factories dispose of their waste by pumping it (a) rivers and the sea.
Điền giới từ để hoàn thành câu
These students have been (a) pressure recently.
