wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 9- Test 11

Total questions: 30

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Chọn một từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.

a)

hottest

b)

hostel

c)

hour

d)

happy

2.

Chọn một từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại. Khoanh tròn A, B, C hoặc D ứng với từ chọn

a)

attracts

b)

photographs

c)

cooks

d)

speeds

3.

Chọn một từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.

a)

decide

b)

provide

c)

mineral

d)

kind

4.

Chọn một từ có trọng âm chính rơi vào vị trí âm tiết khác các từ còn lại.

a)

mother

b)

brother

c)

advice

d)

beauty

5.

Chọn một từ có trọng âm chính rơi vào vị trí âm tiết khác các từ còn lại.

a)

maintain

b)

listen

c)

apply

d)

consist

6.

Chọn một từ có trọng âm chính rơi vào vị trí âm tiết khác các từ còn lại.

a)

disease

b)

flower

c)

shopping

d)

river

7.

Chọn một từ có trọng âm chính rơi vào vị trí âm tiết khác các từ còn lại.

a)

government

b)

impression

c)

remember

d)

together

8.

Chọn một từ có trọng âm chính rơi vào vị trí âm tiết khác các từ còn lại.

Your brother never goes to school by bus, ______?

a)

isn't he

b)

is he

c)

doesn't he

d)

does he

9.

Chọn một từ có trọng âm chính rơi vào vị trí âm tiết khác các từ còn lại.

The woman ______ daughter got a scholarship to study abroad was very happy.

a)

who

b)

that

c)

whose

d)

whom

10.

Chọn một từ có trọng âm chính rơi vào vị trí âm tiết khác các từ còn lại.

We didn’t _______ to the station in time to catch the last train.

a)

reach

b)

get

c)

arrive

d)

come

11.

Chọn một từ có trọng âm chính rơi vào vị trí âm tiết khác các từ còn lại.

When it started to snow, he ______ his overcoat.

a)

took out

b)

put off

c)

took off

d)

put on

12.

Chọn một từ có trọng âm chính rơi vào vị trí âm tiết khác các từ còn lại.

Jane really loves the _______ jewelry box that her parents gave her as a birthday present.

           

a)

wooden brown nice                                              

b)

nice wooden brown       

c)

brown wooden nice     

d)

nice brown wooden

13.

Chọn một từ có trọng âm chính rơi vào vị trí âm tiết khác các từ còn lại.

The students _____ buy their textbooks today.The bookstore is all out of them.

a)

mustn't                                         

b)

can't 

c)

needn't

d)

shouldn't

14.

Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn chỉnh câu

I haven’t seen Alan for ages. When I last saw him, he (try) (a)   to find a new job.

15.

Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn chỉnh câu

Over the years, she (collect) (a)   thousands of stamps.

16.

Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn chỉnh câu

I hope she (get) (a)   the job she has applied for.

17.

Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn chỉnh câu

I was very tired, but I manage (finish) (a)   the report.

18.

Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn chỉnh câu

I can’t help (laugh) (a)   at his silly question.

19.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn chỉnh câu

All the guests got dressed in (a)   costume.  (nation)                      

20.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn chỉnh câu

(a)   are doing their best to make people aware of preserving the wildlife. 

         (environment)            

21.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn chỉnh câu

The main road to our village has been (a)   . (wide)  

22.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn chỉnh câu

Many doctors and nurses are working (a)   to bring the epidemic under control.

         (tire)

23.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn chỉnh câu

It was (a)   of me to leave the door open. (care)

24.

Điền giới từ để hoàn thành câu

You should not depend much (a)   her.

25.

Điền giới từ để hoàn thành câu

Natural disasters and epidemics have had a negative influence (a)   our economy.

26.

Điền giới từ để hoàn thành câu

We are really proud (a)   the achievements in the educational field.

27.

Điền giới từ để hoàn thành câu

The youths nowadays have many things to do (a)   their free time.

28.

Điền giới từ để hoàn thành câu

Fund-raising activities have contributed (a)   the battle against Covid-19.

29.

Điền giới từ để hoàn thành câu

Too many factories dispose of their waste by pumping  it (a)   rivers and the sea.

30.

Điền giới từ để hoàn thành câu

These students have been (a)   pressure recently.