Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Di truyền là gì?

a)

Là hiện tượng con cái giống bố hoặc mẹ về tất cả các tính trạng.

b)

Là hiện tượng con cái giống bố và mẹ về một số tính trạng.

c)

Là hiện tượng truyền đạt các tính trạng của bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu,

d)

Là hiện tượng truyền đạt các tính trạng của bố mẹ cho con cháu

2.

Một đoạn mạch đơn của phân tử ADN có trình tự sắp xếp như sau:AGXTAXGT

a)

AGXTAXGT

b)

UXGAUGXA

c)

TXGATGXA

d)

UXTAUGTA

3.

Hiện tượng con sinh ra khác với bố mẹ và khác nhau về nhiều chi tiết được gọi là gì?

a)

Biến dị có tính quy luật trong sinh sản

b)

Biến dị.

c)

Biến dị không có tính quy luật trong sinh sản

d)

Biến dị tương ứng với môi trường.

4.

Vì sao ADN vừa có tính đa dạng, vừa có tính đặc thù?

a)

Cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O, N, P.

b)

Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân, mà đơn phân là các axit amin.

c)

Cấu trúc theo nguyên tắc bán bảo toàn, có kích thước lớn và khối lượng lớn

d)

Cấu trúc theo nguyên tắc đa phần với 4 loại đơn phân: A, T, G, X.

5.

Thế nào là tính trạng?

a)

Tính trạng là những kiểu hình biểu hiện bên ngoài của cơ thể

b)

Tính trạng là những biểu hiện về hình thái của cơ thể.

c)

Tính trạng là những đặc điểm sinh lí, sinh hóa của cơ thể.

d)

 Tính trạng là những đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lí của một cơ thể.

6.

Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong quá trình tự nhân đôi của phân tử ADN ở điểm nào?

a)

A liên kết với T; G liên kết với X

b)

A liên kết với G; X liên kết với T.

c)

A liên kết với U; G liên kết với X

d)

A liên kết với X; G liên kết với T.

7.

Phương pháp cơ bản trong nghiên cứu Di truyền học của Menđen là gì?

a)

Phương pháp phân tích các thế hệ lại.

b)

Hong biết

c)

Tất cả sai

d)

Tất cả không đúng

8.

Tính trạng nào đó đang được nghiên cứuTheo Menđen,nhân tố di truyền quy định yếu tố nào?

a)

Tính trạng nào đó đang được nghiên cứu

b)

Các đặc điểm về hình thái, cấu tạo của một cơ thể

c)

Các tính trạng của sinh vật

d)

Các đặc điểm về sinh lí của một cơ thể

9.

Thế nào là cặp tính trạng tương phản?

a)

A. Là hai tính trạng biểu hiện khác nhau

b)

Là hai trạng thái khác nhau ở hai cá thể khác nhau.

c)

 Là hiện tượng các gen khác nhau quy định các tính trạng khác nhau.

d)

Là hai trạng thái biểu hiện trái ngược nhau của cùng một loại tính trạng.

10.

“Nguyên tắc bán bảo toàn” trong quá trình tự nhân đôi của ADN thể hiện ở đặc điểm nào?

a)

Phân tử ADN chỉ nhân đôi một nửa.

b)

Nhân đồi trên một mạch của phân tử ADN

c)

Trong 2 mạch của phân tử ADN con, có một mạch là của ADN mẹ

d)

Phân tử ADN con có số nuclêôtit bằng một nửa số nuclêôtit của phân tử ADN mę.

11.

Thành phần hoá học chủ yếu của NST là

a)

Protein và sợi nhiễm sắc

b)

Protein histon và axit nucleic.

c)

. Protein và ADN

d)

, Protein anbumin và axit nucleic

12.

: Phát biểu nào sau đây về gen là không đúng

a)

Gen nằm trên nhiễm sắc thể

b)

, Gen là một đoạn của phân tử ADN có chức năng di truyền.

c)

Trung bình mỗi gen có khoảng 600 đến 1500 cặp nuclêôtit có trình tự xác định.

d)

Gen không có chức năng di truyền

13.

Đặc điểm giống nhau trong tính chất của ADN và ARN là gì?

a)

Có 4 loại đơn phân là: A,U, G, X. B

b)

Có tính đa dạng và đặc thù.

c)

A và B sai

d)

A và B không đúng

14.

Trong quá trình nguyên phân, có thể quan sát rõ nhất hình thái NST ở kì nào trong chu kì tế bào?

a)

Kì đầu

b)

Kì Giữa

c)

Kì cuối

d)

Kì trung gian

15.

Đặc điểm của NST trong các tế bào sinh dưỡng là gì?

a)

 Luôn tồn tại từng chiếc riêng rẽ

b)

 Luôn tồn tại từng cặp tương đồng.

c)

Luôn luôn co ngắn lại

d)

Luôn luôn duỗi thẳng ra

16.

 Thế nào là cặp NST tương đồng?

a)

Là hai NST giống hệt nhau về hình thái và kích thước.

b)

Là hai crômatit giống nhau, dính nhau ở tâm động

c)

 Là hai NST có cùng 1 nguồn gốc từ bố hoặc từ mẹ

d)

 Là hai crômatit có nguồn gốc khác nhau.

17.

Số NST thường trong tế bào sinh dưỡng ở người là bao nhiêu?

a)

46 chiếc

b)

44 chiếc

c)

25 cặp

d)

23 cặp

18.

Quá trình nguyên nhân gồm có các kì nào được diễn ra?

a)

 Kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối

b)

Kì đầu, kì giữa, kì trung gian, kì cuối

c)

Kì đầu, kì giữa, kì cuối.

d)

Kì trung gian, kì đầu, kì sau, kì cuối.

19.

Nguyên phân xảy ra ở các loại tế bào nào trong cơ thể sinh vật?

a)

Tế bào sinh dưỡng, tế bào sinh dục.

b)

Tế bào sinh dục sơ khai (tế bào mầm), tế bào sinh dưỡng

c)

Tế bào sinh dục

d)

Tế bào sinh dưỡng.

20.

Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là gì?

a)

Thay đổi thành phần protein trong nhiễm sắc thể

b)

Phá Hủy mối liên kết giữa protein và ADN

c)

Thay đổi cấu trúc của ADN trên từng đoạn của nhiễm sắc thể

d)

Biến đổi ADN tại một điểm nào đó trên nhiễm sắc thể

21.

Vai trò của đột biến gen được thể hiện ở đặc điểm nào?

a)

Sự biến đổi cấu trúc gen có thể dẫn đến biến đổi cấu trúc của các prôtêin mà nó quy định.

b)

Biến đổi đột ngột gián đoạn kiểu hình.

c)

C. Làm biến đổi gen.

d)

Sự biến đổi cấu trúc gen có thể dẫn đến biến đổi cấu trúc của các prôtêin mà nó quy định làm biến đổi kiểu hình.

22.

Đột biến cấu trúc nào sau đây không làm thay đổi vật chất di truyền? A. Mất đoạn nhiễm sắc thể.

a)

. Đảo đoạn nhiễm sắc thể.

b)

C. Lặp đoạn nhiễm sắc thể.

c)

Chuyển đoạn nhiễm sắc thể

d)

Mất đoạn nhiễm sắc thể.

23.

Ở người nếu thất đoạn nhiễm sắc thể số 21 sẽ mắc bệnh gì

a)

Bệnh Đao.

b)

Bệnh trầm cảm

c)

Bệnh hồng cầu liềm

d)

Bệnh ung thư máu

24.

Trong quá trình nguyên phân ở kì nào các nhiễm sắc thể kép tách nhau ở tâm động?

a)

Kì sau

b)

. Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì cuối.

25.

Kết quả của giảm phân tạo ra điều gì

a)

Tế bào sinh dưỡng có bộ nhiễm sắc thể 2n

b)

. Trứng có bộ nhiễm sắc thể n.

c)

 Tinh trùng có bộ nhiễm sắc thể n.

d)

Giao tử có bộ nhiễm sắc thể n.

26.

. Quá trình tái bản ADN dựa trên nguyên tắc nào

a)

A Nguyên tắc bổ sung

b)

B Nguyên tắc bán bảo tồn

c)

Nguyên tắc bảo tồn

d)

Cả A và B

27.

Trong giảm phân nhiễm sắc thể được nhân đôi ở thời điểm nào?

a)

Kì trung gian trước giảm phân I

b)

. Kì đầu của giảm phân I.

c)

. Kì trung gian của giảm phân II

d)

. Kì đầu của giảm phân II.

28.

: Ở ruồi giấm 2n = 8, một tế bào của ruồi giấm đang ở kì sau của giảm phân II, tế bào đó có bao nhiêu nhiễm sắc thể đơn?

a)

2 NST

b)

3

c)

4

d)

8NST

29.

Sự duy trì ổn định bộ nhiễm sắc thể đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính qua các thế hệ cơ thể là nhờ những quá trình nào?

a)

Nguyên phân, giảm phân.

b)

Giảm phân, thụ tinh

c)

Nguyên phân, giảm phân, thụ tinh

d)

Nguyên phân, thụ tinh

30.

Hiện tượng nào sau đây xảy ra trong quá trình thụ tinh?

a)

Bộ nhiễm sắc thể ở tất cả tế bào con được giữ vững và giống như bộ nhiễm sắc thể của hợp tử.

b)

Có sự tổ hợp bộ nhiễm sắc thể của giao tử đực và cái.

c)

Các giao tử kết hợp ngẫu nhiên tạo nên các tổ hợp nhiễm sắc thể giống nhau về nguồn gốc.

d)

Có sự kết hợp nhân của giao tử đực và cái.

31.

Ở người, sự tăng thêm 1 nhiễm sắc thể ở cặp nhiễm sắc thể nào sau đây sẽ gây ra bệnh Đao?

a)

, Cặp nhiễm sắc thể số 1

b)

Cặp nhiễm sắc thể số 21

c)

Cặp nhiễm sắc thể số 22

d)

Cặp nhiễm sắc thể số 23

32.

: Đặc điểm nào không đúng khi nói về thường biến?

a)

Các biến dị đồng loạt theo cùng một hướng

b)

. Thường biến là những biến đổi tương ứng với điều kiện sống

c)

Thường biến có thể có lợi hoặc có hại.

d)

Thường biến xảy ra đối với một nhóm cá thể sống trong cùng một điều kiện sống giống nhau.

33.

Phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Tính trạng chất lượng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen.

b)

Tính trạng số lượng rất ít hoặc không chịu ảnh hưởng của môi trường

c)

. Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen và môi trường.

d)

Bố mẹ chỉ truyền đạt cho con kiểu gen mà không truyền cho con tính trạng có sẵn.

34.

Phép lại nào sau đây có cặp bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng tương phản?

a)

. P: Hạt vàng, vỏ xám x Hạt xanh, vỏ trắng

b)

. P: Hạt vàng, trơn 1 Hạt xanh, nhăn

c)

P: Hoa ở thân x Hoa ở ngọn

d)

P: Quả đỏ x Hạt vàng

35.

: Trên thực tế, khi nói đến kiểu hình của một cơ thể người ta | thường đề cập đến yếu tố nào?

a)

Đề cập đến một vài tính trạng đang nghiên cứu của cơ thể đó.

b)

Đề cập đến toàn bộ các tính trạng của cơ thể đó

c)

Đề cập đến toàn bộ tính trạng trội được biểu hiện ra kiểu hình ở cơ thể đó.

d)

Đề cập đến toàn bộ đặc tính của cơ thể đó.

36.

Qua thí nghiệm lại một cặp tính trạng, Menđen cho rằng các tính trạng không trộn lẫn vào nhau do đâu?

a)

. Do F1 đồng nhất về tính trạng.

b)

Do F2 phân li tính trạng

c)

. Do đổi vị trí giống làm cây bố và cây mẹ kết quả thu được như nhau

d)

Do F1 đều mang tính trạng trội, tính trạng lặn xuất hiện ở F2.

37.

Theo Menđen, tỉ lệ nào ở F2 được biểu hiện trong quy luật phân li?

a)

. 1 Bb: 1 bb

b)

. 1 BB: 1 Bb

c)

1 BB: 2 Bb: 1 bb

d)

1 Bb: 2 BB: 1 bb

38.

Quá trình hình thành giao tử đực và quá trình hình thành giao tử cái giống nhau ở điểm nào?

a)

. Giao tử có nhân mang bị nhiễm sắc thể đơn bội n

b)

C. Tạo 4 giao tử có kích thước bằng nhau

c)

. Tạo 1 giao tử lớn và ba thể cực thứ 2.

d)

Tạo 4 giao tử có kích thước khác nhau. Câu 40: NST giới tính khác với NST thường ở điểm nào?

39.

NST giới tính khác với NST thường ở điểm nào?

a)

NST thường chỉ có ở tế bào sinh dưỡng, NST giới tính chỉ có ở tế bào sinh dục (giao tử).

b)

NST thường gồm nhiều cặp, mang gen quy định các tính trạng thường. NST giới tính chỉ gồm một cặp, mang gen quy định các tính trạng liên quan và không liên quan đến giới tính.

c)

NST thường mang gen quy định các tính trạng thường, NST giới tính chỉ mang gen quy định giới tính.

d)

NST thường tồn tại thành từng cặp tương đồng, còn NST giới tính không toàn tại thành từng cặp tương đồng.

40.

Phân tử ADN có cấu trúc không gian như thế nào

a)

 Là 1 chuỗi xoăn đơn, xoắn đều quanh 1 trục từ trái sang phải

b)

Là 1 chuỗi xoắn kép, xoắn đều quanh 1 trục từ trái sang phải

c)

Là 2 chuỗi xoắn đơn, xoắn đều quanh 1 trục từ phải sang trái.

d)

. Là 2 chuỗi xoắn kép, xoắn đều quanh 1 trục từ phải sang trái

41.

Thế nào là phép lai phân tích?

a)

A. Là phép lại giữa cá thể mang kiểu gen dị hợp với cá thể mang kiểu gen đồng

b)

. Là phép lại giữa cá thể mang tính trạng trội cần xác định kiểu gen với cá thể mang tính trạng lặn.

c)

Là phép lại giữa cá thể mang tính trạng trội cần xác định kiểu gen với cá thể mang kiểu gen đồng hợp.

d)

Là phép lại giữa cá thể mang kiểu gen dị hợp với cá thể mang tính trạng lặn.

42.

Kiểu gen nào trong các kiểu gen dưới đây dị hợp 2 cặp gen?

a)

Aabb

b)

aaBb

c)

AABb

d)

AaBb

43.

: Kiểu gen nào trong các kiểu gen dưới đây dị hợp 3 cặp gen?

a)

AaBbDd

b)

aaBb

c)

AABb

d)

AaBb

44.

Chức năng của ADN là

a)

A. Lưu giữ thông tin.

b)

. B. Truyền đạt thông tin

c)

Lưu giữ và truyền đạt thông tin

d)

. Tham gia cấu trúc của NST

45.

Một ADN tái bản 3 lần. Số ADN con được tạo ra là

a)

2

b)

3

c)

8

d)

16