wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA LÝ THUYẾT

Total questions: 28

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl axetat là:

a)

CH3COOC3H5

b)

C6H5COOCH3

c)

C2H5COOCC6H5

d)

CH3COOCH2C6H5

2.

Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất:

a)

xà phòng và ancol etylic

b)

xà phòng và glixerol

c)

glucozơ và ancol etylic

d)

glucozơ và glixerol.

3.

Cho m gam HCOOCH3 phản ứng hết với đung dịch NaOH (dư), đun nóng thu được 6,8 gam muối HCOONa. Giá trị của m là:

a)

9.0

b)

6,0

c)

3,0

d)

7,4

4.

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit ?

a)

glucoza

b)

saccarozo.

c)

tinh bột

d)

fructozơ

5.

Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?

a)

phenylamin.

b)

metylamin

c)

đimetylamin

d)

trinrietylamin.

6.

Công thức của alanin là:

a)

CH3NH2

b)

H2NCH(CH3)COOH

c)

H2NCH2COOH

d)

C6H5NH2

7.

Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là:

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

8.

Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp ?

a)

tơ nilon-6,6

b)

tơ nitron

c)

tơ visco  

d)

tơ xenlulozơ axetat

9.

Cho các chất sau : CH3CH2CH2OH (1), CH3COOH (2), HCOOCH3 (3). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần là:

a)

(2), (3), (1)

b)

(2), (1), (3)

c)

(I), (2), (3)

d)

(3), (1), (2).

10.

Este no, đơn chức, mạch hở X cỏ 40% khối lượng cacbon, số nguyên tử hiđro trong một phân tử X là:

a)

4

b)

6

c)

8

d)

2

11.

Số đồng phân amin bậc một, chứa vòng benzen, ứng với công thức phân tử C7H9N là:

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

12.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng ?

a)

axit a-aminopropionic.

b)

axit a,∈ -điaminocaproic.

c)

axit a-aminoglutaric. 

d)

axit aminoaxetic.

13.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Xenlulozo tan tốt trong nước và etanol.

b)

Hiđro hoá hoàn toàn glucozo (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol

c)

Saccarozo có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

d)

Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4 đun nóng, tạo ra fructozo.

14.

Cho các chất : axit glutamic, saccarozo, metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol, glixerol, Gly-Gly. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, nóng là:

a)

3

b)

6

c)

5

d)

4

15.

Tiến hành các thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, T thu được kết quả sau:

- Dung dịch X tạo hợp chất màu xanh đen với dung dịch I2

- Dung dịch Y cho phản ứng màu biure với Cu(OH)2

- Dung dịch Z tham gia phản ứng với nước brom

Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

a)

tinh bột, lòng trằng trứng, anilin, glucozo.

b)

tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozo.

c)

lòng trắng trứng, tinh bột, glucozo, anilin

d)

tinh bột, lòng trằng trứng, glucozo, anilin

16.

Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác, ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là:

a)

W

b)

Cr

c)

Hg

d)

Pb

17.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng ?

a)

Al

b)

Mg

c)

Na

d)

Cu

18.

Cho dãy các ion kim loại : K+, Ag+, Fe2+, Cu2+ ion kim loại có tính oxi hoá mạnh nhát trong dãy là:

a)

Ag+

b)

Fe2+

c)

K+

d)

Cu2+

19.

Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là:

a)

Na, Cu, Al

b)

Fe, Ca, Al.

c)

Na,Ca,Zn.    

d)

Na,Ca,Al.

20.

Kim loại M phản ứng được với : dung dịch HC1, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 (đặc, nguội). Kim loại M là:

a)

Al

b)

Zn

c)

Fe

d)

Ag

21.

Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn:

a)

kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá.

b)

sắt đóng vai trò catot và ion H++ bị oxi hoá.

c)

kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hoá.

d)

sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá.

22.

Tiến hành các thí nghiệm sau :

(a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng;

(b) Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2 ;

(c) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)2 và HNO3 ;

(d) Cho lá Zn vào dung dịch HCl ;

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hoá là :

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

23.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho Zn vào đung dịch AgNO3 ;

(2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3

(3) Cho Na vào dung địch CuSO4 ;

(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng.

Trong các thí nghiệm trên, các thí nghiệm có tạo thành kim loại

a)

(3) và (4)

b)

(l) và (2)

c)

(2) và (3)

d)

(1) và (4)

24.

Polipeptit (HN-CH2-CO)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng:

a)

alanin.

b)

axit - amino propionic.

c)

axit glutamic.

d)

glyxin.

25.

Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

a)

AgNO3  

b)

CuSO4.

c)

HCl.

d)

NaNO3.

26.

Cho các chất có công thức cấu tạo sau: (1) CH3OOC-COOC2H5; (2) CH3CH2COOCH3; (3) HCOOC2H5; (4) CH3COOH; (5) CH3OCOC2H5; (6) OHCH2CH2COOH.

Những chất thuộc loại este là:

a)

(2), (3), (5), (6)

b)

(2), (3), (4), (5).

c)

(1), (2), (3), (5).

d)

(1), (2), (3), (6).

27.

Cho các chất sau: fructozơ, glucozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala. Số chất phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo dung dịch màu xanh lam là:

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

28.

Cho các phát biểu sau:

(1) Các kim lọai Na, K, Ba đều phản ứng mạnh với nước.

(2) Kim loại Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 (loãng).

(3) Dùng khí CO (dư) khử CuO nung nóng, thu được kim loại Cu.

(4) Dung dịch Fe2(SO4)3 dư có thể tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag và Cu.

(5) Kim loại cứng nhất là Cr.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5