wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 5:  Hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay:

a)

A. Khả năng lưu trữ còn hạn chế;

b)

B. Chưa nói được như người;

c)

C. Không có khả năng tư duy như con người;

d)

D. Kết nối Internet còn chậm.

2.

Câu 6:  Có thể dùng máy tính vào các công việc :

a)

A. Điều khiển tự động và rô –bốt

b)

B. Quản lí

c)

C. Học tập, giải trí, liên lạc

d)

D. Tất cả đáp án trên

3.

Câu 7:  Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:

a)

A. Hình ảnh

b)

B. Văn bản

c)

C. Dãy bit

d)

D. Âm thanh

4.

Câu 16: WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây ?

a)

A. World Win Web

b)

B. World Wide Web

c)

C. Windows Wide Web

d)

D. World Wired Web

5.

Câu 17: Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?

a)

A. Internet

b)

B. Máy tính

c)

C. Mạng máy tính

d)

D. Laptop

6.

Câu 18: Dữ liệu nào sau đây có thể được tích hợp trong siêu văn bản?

a)

A. Văn bản, hình ảnh;

b)

B. Siêu liên kết;

c)

C. Âm thanh, phim Video;

d)

 D. Tất cảc đều đúng.

7.

Câu 19: Website là:

a)

A. Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới nhiều địa chỉ truy cập

b)

B. Gồm nhiều trang web

c)

C. http://www.edu.net.vn

d)

D. Tập hợp các trang web liên quan tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung

8.

Câu 20: Phần mềm để hiển thị thông tin dưới dạng các trang web trên WWW.

a)

A. Trình lướt web;

b)

B. Trình duyệt web;

c)

C. Trình thiết kế web;

d)

D. Trình soạn thảo web.

9.

Câu 21: Phần mềm trình duyệt Web dùng để:

a)

A. Gửi thư điện tử

b)

B. Truy cập mạng LAN

c)

C. Xem thông tin trên các trang Web.

d)

D. Tất cả đều sai

10.

Câu 24: Trong số các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào là địa chỉ thư điện tử?

11.

Mạng Internet thuộc sở hữu của ai?

a)

Sở hữu chung

b)

Nhà cung cấp mạng

c)

Sở hữu của Apple

d)

Sở hữu của Google

12.

Để có thể trò chuyện và kết bạn với nhiều nơi em có thể sử dụng trang mạng nào sau đây?

a)

Instagram

b)

Tiktok

c)

Facebook

d)

Youtube

13.

Để truy cập được Internet, máy tính phải:

a)

Có chương trình soạn thảo văn bản Word

b)

Có phần mềm vẽ Paint

c)

Có trình duyệt Web và được kết nối với mạng Internet

d)

Có phần mềm tải Video, hình ảnh

14.

Em cần tìm một thông tin cho bài học, em sẽ đưa gì vào mục Tìm kiếm trên trang web google.com.vn?

a)

Tất cả thông tin muốn tìm

b)

Hình ảnh muốn tìm

c)

Từ khóa của thông tin cần tìm

d)

Địa chỉ web muốn tìn

15.

Sau khi đã tìm đúng hình ảnh, để tải về máy tính em làm thế nào?

a)

Nháy chuột trái sau đó lưu về máy

b)

Nháy đúp chuột vào hình ảnh vừa tìm được

c)

Nháy chuột phải vào hình ảnh và chọn Sao chép

d)

Nháy chuột phải vào ảnh, chọn Lưu hình ảnh thành rồi đặt tên và lưu vào máy tính

16.

Đây là kết nối mạng Ineternet gì?

a)

Đường truyền riêng

b)

Wifi

c)

Đường điện thoại

d)

Truyền hình cáp

17.

Internet là

a)

mạng kết nối các máy tính ở quy mô một nước

b)

mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một huyện

c)

mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một tỉnh

d)

mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô toàn cầu

18.

Máy tìm kiếm là:

a)

Một kho thông tin khổng lồ trên Internet

b)

Một website giúp người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet một cách nhanh chóng, hiệu quả thông qua các từ khóa.

c)

Danh sách địa chỉ các trang web chứa thông tin

d)

Các trang web chứa danh sách liên kết

19.

Từ khóa là:

a)

Một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp

b)

Danh sách liên kết dạng văn bản

c)

Một dãy các website cần tìm kiếm

d)

Danh sách địa chỉ các trang web trên Internet

20.

Để thu hẹp phạm vi tìm kiếm và giúp việc tìm kiếm thông tin trên Internet đạt hiệu quả, trong ô dùng để nhập từ khóa ta thực hiện:

a)

Đặt từ khóa trong cặp dấu ngoặc kép " "

b)

Đặt từ khóa sau ký hiệu @

c)

Đặt từ khóa trước ký hiệu @

d)

Đặt từ khóa trong cặp dấu ngoặc đơn ()

21.

Chọn một cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong phát biểu sau:

Kết quả tìm kiếm là danh sách ................ trỏ đến các trang web có chứa từ khóa.

a)

từ khóa

b)

liên kết

c)

tìm kiếm

d)

thông tin

22.

Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của thư điện tử?

a)

Gửi và nhận thư nhanh chóng.

b)

Ít tốn kém.

c)

Có thể gửi và nhận thư mà không gặp phiền phức gỉ.

d)

Có thể gửi kèm tệp.

23.

Địa chỉ thư điện tử có dạng

a)

Tên đăng nhập @ Địa chỉ máy chủ thư điện tử.

b)

Tên đường phố @ Viết tắt của tên quốc gia.

c)

Tên người sử dụng & Tên máy chủ của thư điện tử.

d)

Tên đường phố # Viết tắt của tên quốc gia.

24.

Địa chỉ thư điện tử bắt buộc phải có ki hiệu nào?

a)

$

b)

%

c)

@

d)

&

25.

Khi đăng kí thành công một tài khoản thư điện tử, em cần nhớ gì để có thể đăng nhập vào lần sau?

a)

Tên đăng nhập và mật khẩu hộp thư.

b)

Tên nhà cung cấp dịch vụ Internet.

c)

Ngày tháng năm sinh đã khai báo.

d)

Địa chỉ thư của những người bạn.

26.

Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Một người có thể gửi thư cho chính mình ở cùng địa chỉ thư điện tử.

b)

Tệp tin đính kèm theo thư có thể chửa virus, vậy nên cần kiểm tra độ tin cậy trước khi tải về.

c)

Hai người có thể có địa chỉ thư điện tử giống hệt nhau.

d)

Có thể gửi một thư cho nhiều người cùng lúc.

27.

Em cần biết thông tin gì của người mà em muốn gửi thư điện tử cho họ?

a)

Địa chỉ nơi ở.

b)

Mật khẩu thư.

c)

Loại máy tính đang dùng.

d)

Địa chỉ thư điện tử.

28.

Em chỉ nên mở thư điện tử được gửi đến từ

a)

những người em biết và tin tưởng.

b)

những người em không biết.

c)

các trang web ngẫu nhiên.

d)

những người có tên rõ ràng.

29.

5. Đâu là việc em không thể làm với Internet?

a)

A. Học ngoại ngữ trực tuyến với người nước ngoài

b)

B. Chơi đá bóng để nâng cao sức khỏe

c)

C. Tìm kiếm tài liệu học tập

d)

D. Gửi thư điện tử

30.

Thư điện tử là dịch vụ chuyển thư ở trên hệ thống nào?

a)

Điện thoại

b)

Mạng máy tính

c)

Mạng Zalo

d)

Tất cả đều sai

31.

Muốn sử dụng được thư điện tử, người dùng phải làm gì?

a)

Đăng kí 1 tài khoản thư điện tử

b)

Đăng kí 1 tài khoản ngân hàng

c)

Đăng kí thẻ khách hàng thân thiết

d)

Liên hệ với nhà cung cấp dịch vụ Internet

32.

Mật khẩu nào sau đây là mật khẩu mạnh?

a)

aBc123@

b)

abcdefgh#

c)

11111111?

d)

12345678!

33.

Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì?

a)

Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác.

b)

Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt.

c)

Là địa chỉ của một trang web.

d)

Là địa chỉ thư điện tử.

34.

Mỗi website bắt buộc phải có

a)

tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu.

b)

một địa chỈ truy cập.

c)

địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu.

d)

địa chỉ thư điện tử.

35.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?

a)

Trình duyệt web. 

b)

Địa chỉ web.

c)

Website. 

d)

Công cụ tìm kiếm.

36.

Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?

a)

https://www.tienphong.vn  

b)

www \\ tienphong.vn

c)

https://haiha002@gmail.com

d)

https \\: www. tienphong.vn

37.

Nút bên trên trình duyệt có nghĩa là gì?

a)

Xem lại trang hiện tại.

b)

Quay về trang liền trước,

c)

Đi đến trang liền sau. 

d)

Quay về trang chủ.

38.

Nút bên trên trình duyệt có nghĩa gì?

a)

Xem lại trang hiện tại.   

b)

Quay về trang liền trước,

c)

Đi đến trang liền sau.  

d)

Quay về trang chủ.

39.

Nút bên trên trình duyệt có nghĩa là gì?

a)

Xem lại trang hiện tại. 

b)

Quay về trang liền trước,

c)

Đi đến trang liền sau.

d)

Quay về trang chủ.

40.

Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt web?

a)

Internet Explorer. 

b)

Mozilla Firefox.

c)

Google Chrome.    

d)

Windows Explorer.

41.

Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt web?

a)

Windows Explorer

b)

Internet Explorer

c)

Mozilla Firefox

d)

Google Chrome

42.

Sắp xếp các bước truy cập internet sao cho đúng:

- Gõ địa chỉ trang web vào ô địa chỉ

- Nhấn phím Enter

- Khởi động trình duyệt web

a)

Bước 1: Gõ địa chỉ trang web vào ô địa chỉ

Bước 2: Nhấn phím Enter

Bước 3: Khởi động trình duyệt web

b)

Bước 1: Khởi động trình duyệt web

Bước 2: Gõ địa chỉ trang web vào ô địa chỉ

Bước 3: Nhấn phím Enter

c)

Bước 1: Gõ địa chỉ trang web vào ô địa chỉ

Bước 2: Khởi động trình duyệt web

Bước 3: Nhấn phím Enter

43.

Trình duyệt web dùng để tìm kiếm thông tin ...?

a)

google.com

b)

thieunien.vn

c)

vyolimpic.vn

d)

hoahoctro.com

44.

Internet giúp con làm những công việc gì?

a)

Xem phim hoạt hình

b)

Nghe nhạc thiếu nhi .

c)

Học tập, giải trí, tìm kiếm thông tin, liên lạc với bạn bè,…

d)

Chơi game.

45.

Để truy cập được một trang web thì em cần biết.............................của trang web đó!

a)

Mạng wifi

b)

trình duyệt

c)

địa chỉ

d)

thông tin nhà cung cấp

46.

Trên máy tính, để truy cập Internet, em nháy đúp chuột vào biểu tượng nào ?

a)
b)
c)
d)
47.

Để có thể tìm kiếm thông tin từ Internet, máy tính của em cần?

a)

Kết nối Internet

b)

Có trình duyệt Web

c)

Có Mạng wifi

d)

Có mạng Internet và có trình duyệt web

48.

Internet là mạng:

a)

Kết nối hai máy tính với nhau

b)

Kết nối các máy tính trong một nước

c)

Kết nối nhiều mạng máy tính trên phạm vi toàn cầu

d)

Kết nối các máy tính trong một thành phố

49.

Mạng Internet thuộc sở hữu của ai?

a)

Sở hữu chung

b)

Nhà cung cấp mạng

c)

Sở hữu của Apple

d)

Sở hữu của Google

50.

Để có thể trò chuyện và kết bạn với nhiều nơi em có thể sử dụng trang mạng nào sau đây?

a)

Instagram

b)

Tiktok

c)

Facebook

d)

Youtube