NEW
Font size
WorksheetsÔn tập vật lý 7
Total questions: 50
Worksheet time: 30mins
Câu 1. Ta nhìn thấy biển báo giao thông khi:
A. Mặt trời chiếu sáng vào biển báo giao thông
B. mắt ta hướng về biển báo giao thông.
C. biển báo giao thông nằm trong vùng sáng
D. biển báo giao thông hắt ánh sáng vào mắt ta.
Câu 2. Khi nào ta nhận biết được ánh sáng?
A. Khi ta đang mở mắt.
B. Khi có ánh sáng đi ngang qua mắt ta
C. Khi có ánh sáng truyền vào mắt ta.
D. Khi đặt một nguồn sáng trước mặt.
Câu 3. Hãy chỉ ra vật nào dưới đây là nguồn sáng?
A. Ngọn nến đang cháy.
B. Vỏ chai sáng chói dưới trời nắng.
C. Mặt trăng.
D. Tấm gương soi mặt.
Câu 4. Hãy chỉ ra vật nào dưới đây là nguồn sáng?
A. Ngọn nến đang cháy.
B. Mảnh giấy trắng đặt dưới ánh nắng Mặt Trời.
C. Mảnh giấy đen đặt dưới ánh nắng Mặt Trời
D. Bông hoa màu đỏ
Câu 5. Trong trường hợp nào dưới đây, ánh sáng truyền đi theo đường thẳng?
A. Ánh sáng truyền từ không khí qua một cốc thủy tinh chứa nước.
B. Ánh sáng truyền từ nước ra ngoài không khí.
C. Ánh sáng truyền từ thủy tinh qua không khí.
D. Ánh sáng đi trong không khí
Câu 6. Để biểu diễn cho tia sáng người ta dùng mũi tên, mũi tên cho ta biết điều gì?
A. Ánh sáng chuyển động.
B. Ánh sáng mạnh hay yếu.
C. Ánh sáng truyền đi nhanh hay chậm.
D. Hướng truyền của ánh sáng.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các loại chùm sáng:
A. Chùm sáng phân kì.
B. Chùm sáng hội tụ.
C. Chùm sáng song song.
D. Có ba loại chùm sáng là: chùm sáng phân kì, chùm sáng hội tụ và chùm sáng song song.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tính chất của các chùm sáng:
A. Chùm sáng phân kì là chùm sáng gồm các tia sáng tiến ra xa nhau khi truyền đi.
B. Chùm sáng hội tụ gồm các tia sáng tiến lại gần nhau khi
C. Chùm sáng song song gồm các tia sáng mà khoảng cách của chúng không đổi khi truyền đi.
D. Các câu trên đều đúng.
Câu 9. Ánh sáng từ Mặt Trời xuống Trái Đất có thể được coi như:
A. Chùm sáng hội tụ.
B. Chùm sáng song song.
C. Chùm sáng phân kì.
D. Không đủ dữ kiện để khẳng định.
Câu 10. Trường hợp nào sau đây không ứng dụng định luật truyền thẳng của ánh sáng?
A. Xếp hàng để chào cờ.
B. Ngắm bắn bằng súng trường.
C. Chà một mặt của tấm kính cho mờ để ngăn giữa các phòng làm việc.
D. Nheo mắt để ngắm một thanh gỗ xem đã được bào thẳng hay chưa
Câu 11. Bóng nửa tối là:
A. Vùng phía sau vật cản không nhận được ánh sáng từ nguồn sáng truyền.
B. Vùng phía sau vật cản nhận được một phần ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới.
C. Vùng phía sau vật cản nhận được toàn bộ ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới.
D. Vùng màu đen của vật
Câu 12. Một vật cản được đặt trong khoảng giữa một bóng đèn điện dây tóc đang sáng và một màn chắn. Kích thước của bóng tối thay đổi như thế nào khi đưa vật cản lại gần màn chắn hơn?
A. Càng rõ nét.
B. Giảm đi.
C. Không thay đổi.
D. Lúc đầu tăng lên, sau giảm đi
Câu 13. Đứng trên mặt đất, trường hợp nào dưới đây ta thấy có nhật thực?
A. Ban ngày, khi Mặt trăng che khuất Mặt Trời, không cho ánh sáng Mặt trời chiếu xuống nơi ta đứng.
B. Ban đêm, khi nơi ta đứng không nhận được ánh sáng Mặt Trời.
C. Ban ngày, khi Trái Đất che khuất Mặt Trăng.
D. Ban đêm, khi Trái Đất che khuất ánh sáng từ mặt trời chiếu đến Mặt Trăng
Câu 14: Chọn phát biểu đúng.
A. Góc hợp bởi tia tới với mặt gương là góc tới.
B. Góc hợp bởi tia tới và pháp tuyến tại điểm tới là góc phản xạ.
C. Góc hợp bởi tia phản xạ và mặt gương là góc phản xạ.
D. Góc hợp bởi tia phản xạ và pháp tuyến tại điểm tới là góc phản xạ.
Câu 15: Chiếu một tia sáng SI lên một gương phẳng ta thu được tia phản xạ IR với góc phản xạ i"=30º. Tìm giá trị của góc tới i.
A. i = 30º
B. i = 90º
C. i = 15º
D. i = 60º
Câu 16: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống. Chiếu một chùm tia sáng hẹp vuông góc với mặt phản xạ một gương phẳng thì …………
A. không có tia phản xạ
B. góc phản xạ bằng 90º
C. góc phản xạ bằng 0º
D. góc phản xạ bằng 180º
Câu 17. Trong các vật sau, vật nào được coi là gương phẳng?
A. Mặt nước phẳng lặng.
B. Một tấm kim loại phẳng sáng bóng.
C. Một cái muỗng inox mới.
D. Cả A, B đều đúng.
Câu 18. Đặc điểm nào sau đây không phải của ảnh tạo bởi gương phẳng?
A. To bằng vật.
B. Đối xứng với vật qua gương.
C. Luôn song song với vật.
D. Không hứng được trên màn chắn
Câu 19. Câu phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tính chất ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi?
A. Không hứng được trên màn chắn, nhỏ hơn vật.
B. Hứng được trên màn chắn, nhỏ hơn vật
C. Hứng được trên màn chắn, bằng vật.
D. Không hứng được trên màn chắn, bằng vật
Câu 20. Trên xe bus (xe buýt), người ta thường gắn gương cầu lồi để cho người lái xe quan sát các vật phía sau xe có lợi gì hơn là gắn gương phẳng?
A. Ảnh nhìn thấy trong gương cầu lồi rõ hơn trong gương phẳng.
B. Ảnh nhìn thấy trong gương cầu lồi to hơn trong gương phẳng.
C. Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi rộng hơn vùng nhìn thấy của gương phẳng có cùng kích thước.
D. Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi sáng rõ hơn vùng nhìn thấy của gương phẳng có cùng kích thước.
Câu 21. Bạn An cùng gia đình đi du lịch Đà Lạt, khi đi đến khúc đường đèo quanh co, An quan sát thấy có gương lớn đặt trên đường giúp người lái xe nhìn thấy vật cản và các xe ngược chiều đi tới. Loại gương bạn An nhìn thấy là gương gì?
A. Gương cầu lõm.
B. Gương cầu lồi.
C. Gương phẳng.
D. Gương cầu (lồi hoặc lõm).
Câu 22. Một số gương dùng trong cuộc sống, khi soi vào ta thấy hình ảnh của khuôn mặt mình lớn hơn nhiều so với mặt. Gương soi này là:
A. Gương cầu lõm
B. Gương phẳng
C. Gương cầu lồi
D. Gương cầu (lõm hoặc lồi)
Câu 23. Để dễ dàng quan sát các phần bị che khuất, các chi tiết nhỏ của răng, các nha sĩ thường dùng gương gì?
A. Gương cầu lồi.
B. Gương phẳng.
C. Gương cầu lõm.
D. Gương cầu lồi và gương cầu lõm.
Câu 24. Chiếu một chùm tia tới song song lên một gương cầu lõm, ta thu được một chùm tia phản xạ có tính chất nào dưới đây?
A. Hội tụ.
B. Song song.
C. Phân kì.
D. Không truyền theo đường thẳng.
Câu 25. Lần lượt đặt cây bút chì trước gương cầu lồi, gương cầu lõm, gương phẳng. Chọn câu đúng về tính chất ảnh ảo của cây bút chì được tạo bởi ba gương trên.
A. Kích thước ảnh của cây bút chì qua gương phẳng lớn hơn qua gương cầu lõm.
B. Kích thước ảnh của cây bút chì qua gương cầu lõm và gương cầu lồi bằng nhau.
C. Kích thước ảnh của cây bút chì qua gương cầu lồi lớn hơn qua gương phẳng.
D. Kích thước ảnh của cây bút chì qua gương cầu lồi nhỏ hơn qua gương cầu lõm.
Câu 26. Chọn câu trả lời đúng: Nguồn âm là gì?
A. Là những vật làm cho vật khác phát ra âm thanh.
B. Là những âm thanh từ động vật phát ra.
C. Là những âm thanh phát ra từ âm thoa.
D. Là những vật phát ra âm thanh.
Câu 27. Đặc điểm chung của nguồn âm là:
A. Các vật phát ra âm thanh đều dao động.
B. Các vật phát ra âm thanh đều chuyển động.
C. Các vật dao động đều phát ra âm thanh.
D. Các vật phát ra âm đều đứng yên.
Câu 28. Thế nào là tần số dao động? Đơn vị của tần số là gì?
A. Là số lần dao động trên một đơn vị thời gian. Đơn vị héc (Hz)
B. Là số dao động trong một giây. Đơn vị mét trên giây (m/s)
C. Là số dao động trong một giây. Đơn vị héc (Hz)
D. Là thời gian của một chu kì dao động. Đơn vị giây (s)
Câu 29: Vật A thực hiện được 60 dao động trong 0,5 giây, vật B thực hiện được 7500 dao động trong 1 phút. Nhận xét nào trong những nhận xét sau là đúng?
fA = 60 ;0,5 = 120 Hz
fB = 7500 ; 60 = 125 Hz
t = 1 phút = 60 s
A. Vật A dao động nhanh hơn vật B.
B. Vật A dao động chậm hơn vật B.
C. Vật A lớn hơn vật B.
D. Vật A nhỏ hơn vật B.
Câu 30. Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố?
A. Biên độ dao động.
B. Tần số dao động.
C. Vật liệu tạo nên nguồn âm.
D. Kích thước của nguồn âm.
Câu 31. Bằng cách quan sát và lắng nghe dây đàn dao động khi ta lên dây đàn, ta có thể có kết luận nào sau đây?
A. Dây đàn càng căng, thì dây đàn dao động càng chậm, âm phát ra nghe càng nhỏ.
B. Dây đàn càng căng, thì dây đàn dao động càng chậm, âm phát ra có tần số càng nhỏ.
C. Dây đàn càng căng, thì dây đàn dao động càng nhanh, âm phát ra có tần số càng lớn.
D. Dây đàn càng căng, thì dây đàn dao động càng mạnh, âm phát ra có nghe càng to.
Câu 32. Tần số dao động càng lớn thì:
A. Âm nghe càng trầm.
B. Âm nghe càng to.
C. Âm nghe càng vang xa.
D. Âm nghe càng bổng.
Câu 33. Biên độ dao động của vật là:
A. Số dao động vật thực hiện được trong 1 giây.
B. Khoảng cách lớn nhất giữa hai vị trí mà vật dao động thực hiện được.
C. Độ lệch lớn nhất của vật dao động so với vị trí cân bằng.
D. Đại lượng đặc trưng cho mức độ cao, thấp của âm.
Câu 34. Khi dùng búa cao su gõ vào âm thoa thì:
A. Gõ càng mạnh âm phát ra càng trầm.
B. Gõ càng mạnh âm phát ra càng to.
C. Gõ càng mạnh âm phát ra càng bổng.
D. Gõ càng mạnh âm phát ra càng nhỏ.
Câu 35. Rắc một ít cát lên mặt trống rồi dùng dùi gõ vào mặt trống. Trường hợp nào trống sẽ phát ra âm lớn hơn?
A. Cát tỏa ra xung quanh mặt trống.
B. Cát nảy là là mặt trống.
C. Cát không nảy lên.
D. Cát nảy lên cao, rời xa mặt trống
Câu 36. Trong các môi trường sau: nước sôi, tấm nhựa, chân không, cao su. Môi trường nào không thể truyền được âm?
A. Tấm nhựa
B. Chân không
C. Nước sôi
D. Cao su
Câu 37. Ta đã biết nước có thể tồn tại ở ba thể là: rắn (nước đá), lỏng, khí (hơi nước). Trong các ý kiến sau, ý kiến nào là đúng?
A. Trong ba thể rắn, lỏng, khí thì ở trạng thái rắn, nước truyền âm kém nhất.
B. Trong ba thể rắn, lỏng, khí thì ở trạng thái khí, nước truyền âm tốt nhất.
C. Tốc độ truyền âm giảm theo thứ tự từ rắn, lỏng, khí.
D. Vì cùng là nước nên tốc độ truyền âm như nhau.
Câu 38. Âm phản xạ là:
A. Âm dội lại khi gặp vật chắn.
B. Âm truyền đi qua vật chắn.
C. Âm đi vòng qua vật chắn.
D. Các loại âm trên.
Câu 39. Ta có thể nghe thấy tiếng vang khi:
A. Âm phản xạ đến tai ta trước âm phát ra.
B. Âm trực tiếp đến sau âm phản xạ thời gian ngắn nhất 1/15 giây.
C. Âm phát ra và âm phản xạ đến tay ta cùng một lúc.
D. Âm phản xạ đến sau âm trực tiếp thời gian ngắn nhất 1/15 giây.
Câu 40. Trong những vật sau đây: miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương, tấm kim loại, áo len, cao su xốp, mặt đá hoa, tường gạch. Vật phản xạ âm tốt là:
A. Miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương.
B. Tấm kim loại, áo len, cao su.
C. Mặt gương, tấm kim loại, mặt đá hoa, tường gạch.
D. Miếng xốp, ghế nệm mút, cao su xốp.
Câu 41: Chiếu một tia sáng SI lên một gương phẳng sao cho góc tới i = 20º ta thu được tia phản xạ IR. Tìm giá trị của góc phản xạ i’.
A. i" = 10º
B. i" = 70º
C. i" = 20º
D. i" = 90º
Câu 42. Bóng tối là:
A. Vùng phía sau vật cản không nhận được ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới.
B. Vùng phía sau vật cản nhận được một phần ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới.
C. Vùng phía sau vật cản nhận được toàn bộ ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới.
D. Vùng màu đen của vật.
Câu 43. Ta nhìn thấy mảnh giấy màu đỏ khi:
A. có ánh sáng từ mảnh giấy đỏ truyền đến mắt ta.
B. mảnh giấy là một vật sáng.
C. bản thân mảnh giấy có màu đỏ.
D. mảnh giấy là một nguồn sáng.
Câu 44. Hãy chỉ ra vật nào dưới đây là nguồn sáng?
A. Gương chiếu hậu của xe ô tô
B. Con đom đóm lập lòe trong đêm
C. Mặt trăng.
D. Tấm gương soi mặt.
Câu 45. Trong các vật sau, vật nào được coi là gương phẳng?
A. Mặt nước gợn sóng
B. Một giấy trắng
C. Mặt phẳng của một tấm kim loại nhẵn bóng
D. Mặt đất
Câu 46. Bạn Bình đi mua dụng cụ học tập trong nhà sách. Bình nhìn thấy có gương lớn gắn trên tường giúp ta có thể quan sát xung quanh hoặc những góc khuất. Loại gương bạn Bình nhìn thấy là gương gì?
A. Gương cầu lõm và gương cầu lồi
B. Gương cầu lõm
C. Gương phẳng.
D. Gương cầu lồi
Câu 47. Chiếu một chùm tia tới phân kì lên một gương cầu lõm, ta thu được một chùm tia phản xạ có tính chất nào dưới đây?
A. Hội tụ.
B. Song song.
C. Phân kì.
D. Không truyền theo đường thẳng.
Câu 48. Vật A thực hiện được 45 dao động trong 0,3 giây, vật B thực hiện được 9600 dao động trong 1 phút. Nhận xét nào trong những nhận xét sau là đúng?
fA = 45 ;0,3 = 150 Hz
fB = 6900 ; 60 = 115 Hz
t = 1 phút = 60 s
tần số càng lớn vật dao động càng nhanh
A. Vật A dao động nhanh hơn vật B.
B. Vật A dao động chậm hơn vật B.
C. Vật A lớn hơn vật B.
D. Vật A nhỏ hơn vật B.
Câu 49. Tần số dao động càng nhỏ thì:
A. Âm nghe càng trầm.
B. Âm nghe càng to.
C. Âm nghe càng vang xa.
D. Âm nghe càng bổng.
Câu 50. Trong những vật sau đây: miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương, tấm kim loại, áo len, cao su xốp, mặt đá hoa, tường gạch. Vật phản xạ âm kém là:
A. Miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương.
B. Miếng xốp, ghế nệm mút, áo len, cao su xốp.
C. Mặt gương, tấm kim loại, mặt đá hoa, tường gạch.
D. Tường gạch, ghế nệm mút, cao su xốp.
