wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP VẬT LÝ 11 - 2024 - BÀI 5

Total questions: 15

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Cường độ dòng điện có thể được xác định theo công thức nào sau đây?

a)

I=qtI=\frac{q}{t}  

b)

I=qeI=\frac{q}{e}

c)

I=qnI=\frac{q}{n}

d)

I=qe.tI=\frac{q}{e.t}

2.

Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch

a)

không đổi so với trước.

b)

giảm về 0.

c)

tăng rất lớn.

d)

tăng giảm liên tục.

3.

Để bóng đèn loại 120 V – 60 W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế 220 V người ta mắc với bóng đèn một điện trở R. Điện trở R mắc như thế nào với bóng đèn và có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

Mắc nối tiếp, R = 200 Ω.

b)

Mắc nối tiếp, R = 240 Ω.

c)

Mắc song song, R = 240 Ω.

d)

Mắc song song, R = 200 Ω.

4.

Lực lạ thực hiện một công là khi dịch chuyển một lượng điện tích  giữa hai cực bên trong một nguồn điện. Suất điện động của nguồn điện này là

a)

9V

b)

12V

c)

6V

d)

3V

5.

Mạch kín một chiều gồm mạch ngoài có biến trở R và nguồn có suất điện động ξ, điện trở trong r. Khảo sát cường độ dòng điện I theo R người ta thu được đồ thị như hình. Giá trị ξ và r gần đáp án nào

a)

10 V, 1 Ω

b)

6 V; 1 Ω

c)

12 V, 2 Ω

d)

20 V, 2 Ω

6.

Khi một động cơ điện đang hoạt động bình thường thì điện năng được biến đổi thành

a)

năng lượng cơ học.

b)

năng lượng cơ học, năng lượng nhiệt và năng lượng điện trường.

c)

năng lượng cơ học và năng lượng điện trường.

d)

năng lượng cơ học và năng lượng nhiệt.

7.

Đặt hiệu điện thế  vào hai đầu một điện trở  thì dòng điện chạy có cường độ . Công suất tỏa nhiệt ở điện trở này không thể tính theo bằng công thức

a)

P=RI2P=RI^2  

b)

P=UI2P=UI^2

c)

P=U.IP=U.I

d)

P=U2RP=\frac{U^2}{R}

8.

Điện năng được đo bằng

a)

vôn kế.

b)

tĩnh điện kế.

c)

ampe kế.

d)

công tơ điện.

9.

Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện ,với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện chạy trong mạch:

a)

Tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài

b)

Tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài

c)

Giảm khi điện trở mạch ngoài tăng

d)

Tăng khi điện trở mạch ngoài tăng

10.

Cho mạch điện kín gồm nguồn điện E = 9 V, r = 1 Ω và điện trở mạch ngoài R = 9 Ω nối tiếp. Hiệu suất của nguồn điện là:

a)

H = 90%.

b)

H = 75%.

c)

H = 87%.

d)

H = 85%.

11.

Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

UN = Ir.

b)

UN = I(RN + r).

c)

UN =E – I.r.

d)

UN = E + I.r.

12.

Đường đặc trưng V – A của dây dẫn R1 (nét liền) và dây dẫn R2 (nét đứt) được cho như hình vẽ. Điện trở tương đương của hai dây dẫn này khi ta mắc nối tiếp chúng với nhau là

a)

200 Ω.

b)

600 Ω.

c)

500Ω

d)

400 Ω.

13.

Cho đoạn mạch như hình vẽ. Các điện trở R1 = 7 Ω; R2 = 4 Ω. Khi đặt vào hai đầu AB hiệu điện thế UAB = 15,6 V thì cường độ dòng điện qua R1 là 2 A. Điện trở R3

a)

R3 = 10 Ω.

b)

R3 = 1,5 Ω.

c)

R3 = 1 Ω.

d)

R3 = 0,4 Ω.

14.

Biểu thức định luật Ôm cho toàn mạch

a)

I=UNEI=\frac{U_N}{E}  

b)

I=U2RI=\frac{U^2}{R}  

c)

I=ERN+rI=\frac{E}{R_N+r}

d)

I=URI=\frac{U^{ }}{R}

15.

Ghép 3 pin giống nhau nối tiếp mỗi pin có suất điện độ 2,5 V và điện trở trong 1 Ω. Suất điện động và điện trở trong của bộ pin là

a)

 7,5 V và 13\frac{1}{3} Ω.

b)

2,5 V và 3 Ω.

c)

2,5 V và 13\frac{1}{3} Ω.

d)

7,5 V và 3 Ω.