NEW
Font size
WorksheetsQuiz GDCD HK1
Total questions: 37
Worksheet time: 19mins
Câu 1 Hành vi nào dưới đây là vi phạm pháp luật dân sự ?
A. Nhân viên công ty thường xuyên đi làm muộn.
B. Đi xe không đúng làn đường.
C. Người mua hàng không trả tiền đúng hạn cho người bán.
D. Tham ô tài sản của Nhà nước.
Câu 2. Theo quy định của pháp luật, công dân có hành vi xâm phạm các quan hệ lao động, công vụ nhà nước do pháp luật lao động và pháp luật hành chính bảo vệ là vi phạm
A. truyền thống.
B. kỉ luật.
C. phong tục.
D. tập quán.
Câu 3. Theo quy định của pháp luật, vi phạm hình sự là hành vi
A. nguy hiểm cho xã hội.
B. tác động quan hệ nhân thân.
C. thay đổi quan hệ công vụ.
D. ảnh hưởng quy tắc quản lí.
Câu 4. Vi phạm hành chính là hành vi vi phạm pháp luật có mức độ nguy hiểm thấp hơn tội phạm, xâm phạm các
A. nguyên tắc đồng bộ.
B. quy tắc kỉ luật lao động.
C. quy tắc quản lí của nhà nước.
D. quản lí nhân sự.
Câu 5. Vi phạm dân sự là những hành vi xâm phạm tới
A. quan hệ kinh tế và quan hệ tình cảm.
B. quan hệ sở hữu và quan hệ gia đình.
C. quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân.
D. quan hệ tài sản và quan hệ gia đình.
Câu 6. Vi phạm nào sau đây là vi phạm hình sự ?
A. Tàng trữ, buôn bán ma túy.
B. Giao hàng không đúng thời hạn hợp đồng.
C. Họp chợ trái phép dưới lòng đường.
D. Tự ý nghỉ việc không có lí do.
Câu 7. Công dân vi phạm hành chính khi thực hiện hành vi nào dưới đây ?
A. Tham ô với số tiền lớn.
B. Gây tai nạn nghiêm trọng.
C. Không đeo khẩu trang nơi đông người.
D. Thường xuyên đi làm muộn.
Câu 8. Với ý muốn chiếm đoạt tiền hụi của chị V nên chị P và chồng là anh M đã cầm tiền bỏ trốn. Biết được thông tin, chị V nhờ ông S cùng mình chặn đường hành hung vợ chồng chị P. Trong lúc xô xát, chị P đã lấy gậy , đưa cho chồng là anh M đánh ông S làm ông tổn hại sức khỏe 15%. Những ai vừa chịu trách nhiệm hình sự, vừa chịu trách nhiệm dân sự ?
A. Chị P và anh M.
B. Chị P và chị V.
C. Chị P và ông S.
D. Chị V và ông S.
Câu 9. Trên đường đến cơ quan, do sử dụng điện thoại khi đang lái xe mô tô, anh H đã va chạm với xe đạp điện của chị M đang dừng chờ đèn đỏ khiến chị M ngã gãy tay. Đang cùng vợ là bà S bán hàng rong dưới lòng đường gần đó, ông K đến giúp đỡ chị M và cố tình đẩy đổ xe máy của anh H làm gương xe bị vỡ. Những ai dưới đây vừa phải chịu trách nhiệm hành chính vừa phải chịu trách nhiệm dân sự?
A. Bà S và ông K.
B. Anh H, bà S và ông K.
C. Anh H, bà S và chị M
D. Anh H và ông K
Câu 10. Trên đường đến cơ quan bằng xe mô tô, do sử dụng điện thoại khi đang lái xe nên anh H đã va chạm với xe đạp điện do chị C là sinh viên điều khiển đi ngược đường một chiều khiến chị C bị thương nhẹ. Thấy anh H định bỏ đi, anh T là người chứng kiến sự việc đã đánh anh H chấn thương sọ não phải nhập viện điều trị dài ngày. Những ai dưới đây vi phạm pháp luật hành chính?
A. Anh H, chị C và anh T.
B. Anh T và chị C
C. Anh T và anh H.
D. Anh H và chị C.
Câu 11. Một trong những nội dung của quyền bình đẳng trong hôn nhân và gia đình là vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc
A. kế hoạch hóa gia đình.
B. bài trừ quyền tự do tín ngưỡng.
C. che dấu hành vi bạo lực.
D. ngăn cản mọi nghi lễ tôn giáo.
Câu 12. Một trong những nội dung của quyền bình đẳng trong hôn nhân và gia đình là vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc
A. ngăn cản mọi nghi lễ tôn giáo.
B. sở hữu tài sản chung.
C. che dấu hành vi bạo lực.
D. bài trừ quyền tự do tín ngưỡng.
Câu 13. Vợ, chồng cùng bàn bạc, quyết định lựa chọn và sử dụng biện pháp kế hoạch hóa gia đình phù hợp là thể hiện nội dung quyền bình đẳng trong quan hệ
A. nhân thân.
B. ủy thác.
C. định đoạt.
D. đơn phương.
Câu 14. Vợ chồng tôn trọng quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo là bình đẳng
A. trong quan hệ nhà ở.
B. trong quan hệ tài sản.
C. trong quan hệ nhân thân.
D. trong quan hệ việc làm.
Câu 15. Anh M chồng chị N không bao giờ làm việc nhà vì cho rằng đó là trách nhiệm của người vợ. Anh M còn đầu tư mua cổ phiếu từ tiền chung của hai vợ chồng mà không bàn bạc với chị N. Hành vi, việc làm của M không thể hiện bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ nào dưới đây ?
A. Quan hệ nghĩa vụ.
B. Quan hệ tài sản.
C. Quan hệ nhân thân và tài sản.
D. Quan hệ thân nhân và trách nhiệm
Câu 16. Chị M giấu chồng thế chấp ngôi nhà của hai vợ chồng chị để lấy tiền góp vốn cùng bạn mở cửa hàng kinh doanh . Phát hiện sự việc , chồng chị M là anh S đã đánh và ép chị phải chấm dứt việc kinh doanh với bạn. Bức xúc, chị bỏ về nhà mẹ đẻ sinh sống. Chị M và anh S cùng vi phạm quyền bình đẳng trong lĩnh vực nào sau đây ?
A. Hôn nhân và gia đình.
B. Tài chính và thương mại.
C. Hợp tác và đầu tư.
D. Sản xuất và kinh doanh.
Câu 17. Chị H thường xuyên phải xin nghỉ làm vì nuôi con nhỏ 10 tháng tuổi hay đau ốm. Giám đốc công ty X nơi chị làm việc đã đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động với chị H. Trong trường hợp trên, giám đốc công ty X đã
A. đúng, vì chị H không thực hiện đúng Bộ luật Lao động.
B. đúng, vì chị H không đáp ứng yêu cầu lao động.
C. sai, vì chị H đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi.
D. sai, vì chị H không đơn phương yêu cầu nghỉ việc.
Câu 18. Khi giao kết hợp đồng lao động, người sử dụng lao động và người lao động phải tuân theo nguyên tắc nào dưới đây?
A. Ủy quyền.
B. Đại diện.
C. Tự nguyện.
D. Gián tiếp.
Câu 19. Theo quy định của pháp luật, công dân được tự do lựa chọn việc làm phù hợp với khả năng của mình là bình đẳng trong
A. điều phối sản xuất.
B. quản lí nguồn nhân lực.
C. thu hút đầu tư.
D. thực hiện quyền lao động.
Câu 20. Nguyên tắc giao kết hợp đồng lao động là
A. Gián tiếp.
B. Ủy quyền.
C. Đại diện.
D. Trực tiếp
Câu 21. Hợp đồng lao động là sự thỏa thuận giữa
A. người lao động và chính quyền địa phương.
B. người lao động và người sử dụng lao động.
C. đại diện người lao động và người sử dụng lao động.
D. người lao động và cơ quan nhà nước.
Câu 22. Bình đẳng trong lao động không bao gồm nội dung nào ?
A. Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động.
B. Bình đẳng trong trong việc tổ chức lao động.
C. Bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động.
D. Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.
Câu 23. Mọi người đều có quyền làm việc, tự do lựa chọn việc làm và nghề nghiệp phù hợp với khả năng của mình là nội dung quyền bình đẳng nào ?
A. Bình đẳng về cơ hội tìm việc làm.
B. Bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động.
C. Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động.
D. Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ
Câu 24. Theo quy định của pháp luật, lao động nữ được hưởng chế độ thai sản. Điều này thể hiện
A. bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ
B. bất bình đẳng đối với lao động nam
C. bất bình đẳng giới
D. chỉ dành lao động nữ là công chức.
Câu 25. Nội dung nào không bị coi là bất bình đẳng trong lao động?
A. Trả tiền công cao hơn cho lao động nam.
B. Không sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số.
C. Chỉ dành cơ hội tiếp cận việc làm cho lao động nam.
D. Ưu đãi đối với người lao động có trình độ chuyên môn cao.
Câu 26. Thấy điều khoản về tiền lương trong hợp đồng không hợp lý, chị P cần căn cứ vào quyền bình đẳng nào để khẳng định mình có quyền đề nghị sửa đổi hợp đồng ?
A. Bình đẳng trong việc xác định thời gian làm việc
B. Bình đẳng trong hưởng lương.
C. Bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động.
D. Bình đẳng trong tuyển dụng.
Câu 27. Mọi doanh nghiệp đều được hợp tác và cạnh tranh lành mạnh là biểu hiện quyền bình đẳng trong
A. kinh doanh.
B. lao động.
C. đời sống.
D. hợp tác.
Câu 28. Mọi doanh nghiệp đều có quyền tự chủ đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật là nội dung thuộc quyền nào sau đây ?
A. Quyền bình đẳng trong kinh doanh.
B. Quyền bình đẳng trong lao động.
C. Quyền bình đẳng trong hợp tác.
D. Quyền bình đẳng trong liên kết.
Câu 29. Mọi doanh nghiệp đều bình đẳng về nghĩa vụ trong kinh doanh là nội dung thuộc quyền nào sau đây ?
A. Quyền bình đẳng trong kinh doanh.
B. Quyền bình đẳng trong lao động.
C. Quyền bình đẳng trong hợp tác.
D. Quyền bình đẳng trong mua bán.
Câu 30. Mọi doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế đều bình đẳng trong việc khuyến khích phát triển lâu dài, hợp tác và cạnh tranh lành mạnh là nội dung thuộc quyền nào sau đây ?
A. Quyền bình đẳng trong kinh doanh.
B. Quyền bình đẳng trong lao động.
C. Quyền bình đẳng trong hợp tác.
D. Quyền bình đẳng trong liên kết.
Câu 31. Anh K và anh G cùng đến cơ quan chức năng của tỉnh để kê khai thành lập doanh nghiệp, nhưng cả hai đều chưa hoàn thành các thủ tục theo quy định nên chưa được cấp phép. Được cán bộ cơ quan cấp phép T gợi ý, anh G đã đưa cho T 20 triệu đồng nên được cấp phép ngay. Một cán bộ khác tên V cũng hứa giúp anh K nếu anh chi ra 20 triệu đồng nhưng anh K không đồng ý. Những ai dưới đây đã vi phạm quyền bình đẳng trong kinh doan
A. Anh K và anh G.
B. Anh G và anh T.
C. Anh G, anh T và anh V.
D. Anh K, anh G , anh T và anh V.
Câu 32. Các dân tộc khi đủ điều kiện mà pháp luật quy định đều có quyền bầu cử và ứng cử, quyền này thể hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc về
A. kinh tế.
B. xã hội.
C. văn hóa.
D. chính trị.
Câu 33. Ông A là người dân tộc thiểu số, ông B là người Kinh. Đến ngày bầu cử đại biểu Quốc hội, cả hai ông đều đi bầu cử. Điều này thể hiện các dân tộc bình đẳng trong lĩnh vực nào?
A. Giáo dục.
B. Kinh tế.
C. Văn hóa.
D. Chính trị.
Câu 34. Ý nào là không đúng khi nói về bình đẳng giữa các dân tộc về kinh tế ?
A. Các dân tộc đều được tham gia các thành phần kinh tế.
B. Các dân tộc đều được vay vốn ngân hàng để sản xuất.
C. Những dân tộc vùng sâu, vùng xa được nhà nước quan tâm trong phát triển kinh tế.
D. Chỉ những dân tộc ở vùng thuận lợi mới được quan tâm trong phát triển kinh tế.
Câu 35. Nội dung nào dưới đây thể hiện quyền bình đẳng của các dân tộc về văn hóa?
A. Các dân tộc phải duy trì mọi phong tục, tập quán của mình.
B. Các dân tộc không được duy trì những lễ hội riêng của dân tộc mình.
C. Các dân tộc có quyền dùng tiếng nói, chữ viết của mình.
D. Các dân tộc có nghĩa vụ phải sử dụng tiếng nói, chữ viết của mình.
Câu 36. Trong buổi hội diễn văn nghệ kỉ niệm 30 năm ngày thành lập trường phổ thông dân tộc nội trú X, các học sinh đều được khuyến khích mặc trang phục truyền thống, biểu diễn các bài hát và điệu múa đặc sắc của dân tộc mình. Việc làm đó thể hiện
A. phát huy bản sắc văn hóa của các dân tộc.
B. bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực văn hóa.
C. tình đoàn kết giữa các dân tộc.
D. bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực giáo dục.
Câu 37. Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền các dân tộc bình đẳng trong lĩnh vực văn hóa?
A. Khôi phục ngôn ngữ và chữ viết.
B. Bảo tồn trang phục của dân tộc mình
C. Phát triển văn hóa truyền thống.
D. Phát triển kinh tế gia đình.
