WorksheetsKT thu ki nang giao tiep
Total questions: 110
Worksheet time: 28hrs 30mins
1. Để thực hiện một bài thuyết trình bao gồm bao nhiêu bước?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
2. Để mở đầu một bài thuyết trình chúng ta thường bắt đầu bằng cách:
A. Mở đầu bằng cách kể một câu chuyện.
B. Mở đầu bằng cách cho xem một đoạn phim
C. Mở đầu bằng cách trích dẫn câu ca dao, tục ngữ.
D. Mở đầu bằng một trong các ý trên
3. Khi thuyết trình giọng nói của người thuyết trình phải:
a. Nói to, rõ ràng. b. Nói bằng giọng truyền cảm, nhấn giọng.
c. Nói nhỏ nhẹ, vừa đủ nghe. d. Cả a, b đều đúng.
A. Nói to, rõ ràng.
B. Nói bằng giọng truyền cảm, nhấn giọng.
C. Nói nhỏ nhẹ, vừa đủ nghe.
D. Cả a, b đều đúng
4. Để tạo ấn tương ban đầu chúng ta phải chú ý đến những yếu tố sau:
a. Chú ý đến cách ăn mặc. b. Vui vẻ, hòa đồng.
c. Nói năng lưu loát. d. Tất cả đều đúng
a. Chú ý đến cách ăn mặc.
b. Vui vẻ, hòa đồng.
c. Nói năng lưu loát
d. Tất cả đều đúng
5. Chứng kiến một nhóm côn đồ đánh hội đồng bạn em, em đã làm gì?
a. Làm ngơ, bỏ đi, coi như không quen biết.
b. Đứng xem như xem một vở kịch.
c. Đứng lẫn vào đám đông “để khỏi bị phát hiện” hô to “công an đến”.
d. Chạy vào bênh bạn.
6. Do hiểu lầm, bạn A nặng lời với bạn B trước đám đông, không nghe lời giải thích
a. Bảo A rằng bạn sẽ không nói chuyện với A nữa và bỏ đi.
b. Bạn cũng quát lớn, vừa la vừa giải thích vừa cãi nhau.
c. Chờ một thời gian cho A nguôi giận, quay lại giải thích với A.
d. Đáp án b sai.
7. Giờ ra chơi bạn A vô ý quăng bịch nước trúng vào người bạn B làm quần áo B bị ướt (vốn có mâu thuẫn từ trước), Bạn B nổi nóng xông vào đánh bạn A, nếu em là A em sẽ.
a. Đánh trả.
b. Lập tức xin lỗi bạn.
c. Lập tức chạy khỏi hiện trường chờ cho B bình tĩnh quay lại xin lỗi B(có thể đi chung với một bạn cán bộ lớp) để xin lỗi và giải thích.
d. Đứng yên để bạn đánh cho bạn hả giận
8. Khi đang nghe bạn mình tâm sự bạn đã làm:
a. Vừa nghe vừa chơi game trên điện thoại
b. Vừa nghe vừa giũa móng tay.
c. Nghe chăm chú thỉnh thoảng đặt câu hỏi với người nói.
d. Cả a,b đều sai.
9. Để tự tin khi thuyết trình bạn cần:
a. Chuẩn bị thật chu đáo bài thuyết trình.
b. Ăn mặc thật lịch sự.
c. Hít thở sâu.
d. Cả a, b, c đều đúng
10. Khi giao tiếp bạn không tự tin, nhút nhát bạn đã khắc phục bằng cách:
a. Hít thở sâu.
b. Chủ động tham gia các hoạt động tập thể ở trường.
c. Đi học một khóa về giao tiếp.
d. Cả a, b, c đều đúng
11. Hai bạn A, B học cùng lớp với bạn, hai bạn này xảy ra xung đột , trên đường đi học về A đón đường đánh B, Bạn cần làm gì?
a. Đứng cổ vũ 2 bạn đánh nhau.
b. Dùng điện thoại quay phim.
c. Cùng các bạn đứng ra ngăn cản.
d. Bỏ đi vì không liên quan đến mình
12. Bạn nhận định như thế nào về câu nói “ Nóng, giận làm cho quá trình giao tiếp thất bại.”
a. Đúng.
b. Sai.
c. Tùy theo hoàn cảnh.
d. Hoàn toàn sai.
13. Đóng góp ý kiến cho người khác một cách trung thực sẽ có tác dụng.
a. Tạo ra sự hiềm khích lâu dài.
b. Là cơ sở để tạo ra một tình bạn mới.
c. Thể hiện tài năng của bạn
d. Tất cả đều đúng
14. Đóng góp ý kiến cho người khác một cách không trung thực có tác dụng.
a. Tạo được sự thông cảm lẫn nhau.
b. Là mầm mống gây đổ vỡ tình bạn.
c. Tạo mối quan hệ trong công việc tốt hơn.
d. Tất cả đều sai
15. Khi giao tiếp bạn thường lúng túng vì không tìm được từ ngữ thích hợp để trình bày bạn đã khắc phục bằng cách:
a. Đọc thêm sách báo để tăng vốn từ ngữ.
b. Học thêm khóa học về kỹ năng giao tiếp
c. Tham gia các hoạt động ngoại khóa tại trường.
d. Cả a, b, c đều đúng.
16. Khi trò chuyện với một người nào đó bạn nên:
a. Là người nói nhiều nhất
b. Để người khác nói nhiều hơn.
c. Cố gắng cân bằng trong suốt cuộc đối thoại.
d. Im lặng.
17. Khi gặp một người lần đầu, bạn nên:
a. Đợi người khác giới thiệu.
b. Bạn sẽ mỉm cười, t.ự giới thiệu và chủ động bắt tay.
c. Vui mừng và ôm chặt người đó.
d.Ngại, không muốn tiếp xúc
18. Bạn nên:
a. Mở đầu cuộc trò chuyện bằng việc bàn về những sự kiện trong ngày hoặc những câu chuyện nhỏ.
b. Tránh những những sự kiện trong ngày hoặc những câu chuyện đi vào những vấn đề quan trọng hơn.
c. Tránh né việc mở đầu một cuộc trò chuyện.
d. Than thở một hồi rồi mới vào vấn đề chính.
19. Trong giao tiếp, ta nên:
a. Cố gắng nhớ và gọi tên khi trò chuyện với người khác.
b. Không chú ý đến tên và có khuynh hướng quên chúng.
c. Chỉ nhớ tên những người quan trọng.
d. Cả a, b, c.
20. Bạn nên……………sử dụng những từ và cụm từ - “vui lòng”; “cám ơn”; “rất vui”; “xin lỗi”.
a. Thường xuyên
b. Thỉnh thoảng
c. Không bao giờ
d. Khi nào cần mới sử dụng
21. Trong cuộc trò chuyện, bạn nên:
a. Nghiêm trang và không mỉm cười trong suốt cuộc trò chuyện
b. Luôn luôn cười lúc trò chuyện
c. Cười đúng lúc
d. Không quan tâm
22. Bạn nên………… dùng mắt để thể hiện thái độ trong suốt câu chuyện
a. Luôn luôn
b. Thỉnh thoảng
c. Không bao giờ
d. Hạn chế vì sợ hiểu lầm
23. Trong suốt câu chuyện, bạn nên:
a. Giữ yên đầu.
b. Gật đầu ở những thời điểm thích hợp
c. Liên tục gật đầu.
d. Liên tục gật đầu và mỉm cười
24. Trong cuộc nói chuyện với người bạn thân, bạn nên:
a. Đứng cách người nói 1 bước chân
b. Đứng cách người nói 2 – 3 bước chân
c. Đứng cách người nói 5 – 6 bước chân
d. Đứng cách người nói 10 bước chân.
25. Trong cuộc nói chuyện, bạn nên:
a. Đứng trong khi nói chuyện với một người đang ngồi.
b. Ngồi khi nói chuyện với một người đang ngồi.
c. Dựa xuống trong khi nói chuyện với một người đang ngồi.
d. Cả a, b, c
26. Để kết thúc 1 cuộc trò chuyện bạn nên:
a. Bạn thường chỉ bỏ đi
b. Bạn bắt đầu trông thiếu kiên nhẫn và hy vọng người đó sẽ gợi ý.
c. Bạn kết thúc những vấn đề trên với một sự phát biểu đóng.
d. Đợi bạn mình kết thúc
27. Nếu bạn của bạn càng ngày càng mập, bạn sẽ:
a. Không nói gì cả.
b. Nói với người khác rằng anh/chị ấy thay đổi nhiều kể từ lúc gặp.
c. Nói với người khác rằng anh/chị ấy trông quá mập.
d. Quan tâm, hỏi lý do
28. Khi đang lắng nghe người khác nói, bạn nên:
a. Khoanh tay trước ngực.
b. Đứng tựa lưng, cách xa người nói.
c. Hơi nghiêng người về phía trước và đứng đối diện với người nói.
d. Rung đùi và dùng tay gõ xuống bàn.
29. Tư thế bắt chéo chân:
a. Hướng về người nói. b. Hướng ra xa người nói.
c. Nhịp chân. d. Cả 3 đều đúng
a. Hướng về người nói.
b. Hướng ra xa người nói.
c. Nhịp chân.
d. Cả 3 đều đúng
30. Trong khi nghe, bạn nên:
a. Nghe và giữ bình tĩnh trước mọi tình huống.
b. Lắng nghe để hiểu rõ ý nghĩa và hỏi lại nếu cần.
c. Nhìn chăm chú, vờ như đang nghe.
d. Nhìn chằm chằm vào người nói
31. Khi người khác nói với bạn về những điều bất hạnh hoặc những kinh nghiệm buồn, bạn sẽ:
a. Không bình luận gì thêm về điều đó.
b. Cố gắng thay đổi chủ đề cuộc nói chuyện.
c. Cố gắng cảm thông với cảm giác của người đó và chứng tỏ rằng họ quá nhạy cảm với tình huống, mọi việc không tồi tệ đến mức như thế.
d. Không quan tâm
32. Khi thảo luận về một chủ đề, ta nên:
a. Tập trung vào những mặt tốt của vấn đề.
b. Tập trung vào những mặt xấu của vấn đề.
c. Tập trung vào những lời phê bình.
d. Để mọi người thảo luận, mình chỉ việc gật đầu
33. Khi có những ý kiến phản đối hay lời phê bình trước một vấn đề, ta nên:
a. Phát biểu ngay.
b. Đưa ra những lời nhận xét khả quan trước.
c. Chẳng nói gì cả.
d. Đề cao ý kiến của mình
34. Khi nhận được những ý kiến phản hồi tiêu cực, ta nên:
a. Ghi nhận và tìm cách cải thiện vấn đề.
b. Nổi giận và bảo vệ quan điểm của mình.
c. Phủ nhận vấn đề.
d. Xin lỗi hoặc biện hộ cho sự thiếu hiểu biết của mình.
35. Khi bạn nhận được ý kiến phản đối từ người khác, bạn sẽ:
a. Quan tâm đến những gì họ nói và xin lời khuyên từ họ.
b. Tập trung vào những điều bạn không thích ở họ.
c. Đơn giản bạn chỉ nói với họ rằng bạn đã làm đúng.
d. Không quan tâm
36. Khi muốn đưa ra ý kiến phản đối, bạn sẽ:
a. Nói cho tất cả mọi người đều biết.
b. Nói thẳng ý kiến của mình trước mặt người quản lý.
c. Nói riêng với người đó tại một nơi riêng tư.
d. Nói với người bạn thân của người đó.
37. Khi không đồng ý với một người, bạn nên:
a. Đầu tiên bạn sẽ lắng nghe, hỏi lại những điều chưa sáng tỏ và nói lên ý kiến phản đối của mình.
b. Nhanh chóng chỉ ra cho người đó những điểm sai và tại sao sai.
c. Nói ý kiến thật nhỏ.
d. Không nói gì.
38. Khi làm việc trong một nhóm, bạn nên:
a. Giữ vẻ mặt thật nghiêm trang, khó chịu.
b. Vẫn hài hước và cười đùa những lúc thích hợp.
c. Tạo vẻ mặt thật nghiêm túc.
d. làm người quan sát
39. Trước cuộc phỏng vấn, bạn sẽ?
a. Luyện giọng
b. Chuẩn bị một số bản sao hồ sơ của bạn.
c. Tắt điện thoại.
d. Làm tất cả
40. Bạn sẽ mặc gì khi đi phỏng vấn?
a. Tìm hiểu đồng phục của công ty và ăn mặc giống như vậy.
b. Mặc bộ quần áo khiến bạn thoải mái nhất.
c. Mặc vest.
d. Mặc bộ quần áo may mắn bạn yêu thích nhất.
41. Khi tới nơi phỏng vấn, bạn sẽ:
a. Đi tới khu vực tiếp tân và chờ đợi cho tới khi có ai đó gọi bạn.
b. Nói cho nhân viên tiếp tân biết bạn là ai, người bạn muốn gặp và lí do đến gặp
c. Hỏi phòng và đến thẳng phòng.
d. Vừa tới công ty đã hét toáng lên “ Tôi đến rồi đây”
42. Bạn nên mang những gì tới cuộc phỏng vấn?
a. Những tài liệu bổ sung cho hồ sơ của bạn.
b. Một quyển sách để đọc trong khi chờ đợi.
c. Mẹ của bạn hoặc người thân.
d. Một chiếc smartphone.
43. Bạn trả lời cho câu hỏi “Hãy cho chúng tôi biết về bạn” như thế nào?
a. Tôi sinh ra ở tỉnh A nhưng học tập và lớn lên ở tỉnh B bla bla bla
b. Hiện tôi đang độc thân nhưng tôi không lo lắng lắm vì có thể hẹn hò online. Công ty này có wifi không ạ?
c. Tôi đã có 4 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực này và 2 năm thực tập khi học trung cấp. Tôi đã đạt được một số thành công nhất định như…bla bla bla
d. Tất cả các đáp án trên.
44. Câu trả lời của bạn khi được hỏi “ Tại sao bạn lại tìm kiếm một công việc mới?” là:
a. Công ty cũ quá xa nhà và tôi phát mệt vì phải đi làm xa
b. Tôi cần kiếm nhiều tiền hơn cho sở thích của mình như shoping, du lịch, bla bla bla.
c. Tôi không được thăng tiến ở công ty cũ dù tôi cảm thấy mình đủ để thăng tiến.
d. Tôi ghét sếp của mình. Ông ta đã đì tôi bla bla bla.
45. Trước khi kết thúc cuộc phỏng vấn, bạn sẽ hỏi:
a. Tôi có thể làm việc tại nhà được không?
b. Bước tiếp theo tôi cần phải làm gì?
c. Vấn đề tiền lương thì sao?
d. Nghỉ phép như thế nào?
46. Sau cuộc phỏng vấn, bạn sẽ làm gì?
a. Viết thư cám ơn người phỏng vấn.
b. Gọi điện cho người phỏng vấn hàng ngày và hỏi xem đã có quyết định chưa.
c. Tiếp tục tìm kiếm những công việc khác.
d. Đi xem phim cùng bạn bè.
47. Câu nào dưới đây bạn không nên đưa vào phần chuẩn bị cho buổi phỏng vấn xin việc.
a. Nghiên cứu về công ty/lĩnh vực kinh doanh nơi bạn ứng tuyển.
b. Chuẩn bị câu trả lời cho những câu hỏi phỏng vấn có thể nhà tuyển dụng (NTD) sẽ hỏi.
c. Tập hợp những thông tin quan trọng như sơ yếu lý lịch, danh sách tham khảo để mang theo khi đi phỏng vấn.
d. Lên kế hoạch để hỏi về lương bổng ngay khi bắt đầu buổi phỏng vấn.
48. Phần nào trong phỏng vấn là phần quan trọng nhất?
a. Phút đầu tiên.
b. Trả lời những câu hỏi khó nhất.
c. Phút cuối.
d. Toàn bộ thời gian.
49. Ba bí quyết quan trọng nhất đóng góp tới sự thành công trong phỏng vấn của bạn là
a.
a. Nước hoa quyến rũ, nụ cười tươi, hơi thở thơm tho.
b. Nhìn vào mắt nhà tuyển dụng, thể hiện sự nhiệt tình với công việc, nói năng rõ ràng.
c. Hơi thở thơm tho, nụ cười tươi, nhìn vào mắt nhà tuyển dụng.
d. Mối quan hệ rộng rãi, tư thế lịch sự, hơi thở thơm tho.
50. Bạn nên đến trước buổi phỏng vấn bao lâu?
a. 1 tiếng
b. 30 phút
c. 10 phút
d. 1 phút
51. Điều tốt nhất bạn cần làm trong buổi phỏng vấn khi nhận được một câu hỏi khiến bạn bối rối là.
a. Ngồi đó và chỉ nhìn chằm chằm vào NTD.
b. Liên tục nói “câu hỏi hay, câu hỏi hay”.
c. Trả lời rằng “Tôi không thể trả lời câu hỏi đó”.
d. Diễn giải lại câu hỏi để tận dụng thời gian suy nghĩ.
52. Theo bạn, để truyền tải một thông điệp khi giao tiếp trực tiếp hiệu quả, kênh nào sau đây chiếm vai trò quan trọng nhất.
a. Nội dung thông điệp.
b. Giọng nói.
c. Hình ảnh và cử chỉ.
d. Cả a, b, c.
53. Bạn hãy cho biết những định nghĩa nào sau đây mô tả chính xác nhất bản chất của giao tiếp.
a. Giao tiếp là sự tương tác và trao đổi thông tin giữa người nói và người nghe.
b. Giao tiếp chỉ mang tính chất thời điểm khi những đối tượng giao tiếp tiếp xúc cùng nhau.
c. Giao tiếp là quá trình truyền tải thông điệp một cách chính xác từ người nói đến người nghe.
d. Giao tiếp là một quá trình truyền tải, chia sẻ thông điệp từ người nói đến người nghe nhằm đảm bảo thông điệp được truyền đi một cách chuẩn xác nhất, tránh gây hiểu nhầm.
54. Khi hai bạn của bạn xung đột với nhau. Theo bạn, quy trình nào sau đây mô tả phương pháp giải quyết xung đột trong giao tiếp một cách hiệu quả nhất.
a. Lắng nghe – Đặt câu hỏi thu thập thông tin – Đưa ra giải pháp.
b. Tách ra – Uống nước – Lắng nghe – Đặt câu hỏi – Đưa ra giải pháp.
c. Đặt câu hỏi – Lắng nghe – Đưa ra giải pháp.
d. Mời ngồi – Lắng nghe – Đưa ra giải pháp
55. Cách tư duy nào sau đây sẽ luôn giúp bạn thành công hơn trong quá trình giao tiếp?
a. Hãy đơn giản hóa vấn đề.
b. Luôn nhìn người khác với con mắt tích cực.
c. Xem người khác sai gì để mình trách.
d. Luôn xem mình có thể học được gì từ người khác và mình sẽ giao tiếp như thế nào để tốt hơn.
56. Tại sao khi giao tiếp bạn nên tập trung vào ngôn ngữ hành vi và các biểu hiện của cơ thể.
a. Cử chỉ và hành vi truyền đạt thông điệp quan trọng.
b. Rất ít thông điệp được truyền đạt qua hành vi.
c. Ngôn ngữ hành vi thường khó hiểu.
d. Ngôn ngữ hành vi phụ thuộc vào văn hóa.
57. Trong các yếu tố gây nhiễu trong quá trình giao tiếp, đâu là các yếu tố chính?
a. Môi trường ồn ào.
b. Yếu tố bên trong.
c. Thiếu tập trung.
d. Sức khỏe.
58. Trên một chuyến xe buýt bạn chứng kiến một hành khách bị một nhóm móc túi chuyên nghiệp giàn cảnh móc bóp (bọn móc túi này rất hung dữ) bạn đã làm gì trong lúc đó
a. Đứng nhìn mà không dám nói .
b. La thật lớn báo cho mọi người biết.
c. Nói nhỏ với tài xế yêu cầu chạy xe đến công an.
d. Giả bộ la lớn” bóp của tôi” bị ai móc mất tiêu rồi để báo động với mọi người.
59. Trong quá trình thuyết trình để thu hút khán giả bạn đã.
a. Nói thật to, Liên tục chọc cười khán giả bằng các câu hài hước.
b. Nhấn giọng, thay đổi ngữ điệu lời nói.
c. Thỉnh thoảng có những cử chỉ , điệu bộ để khán giả cười.
d. Cả b,c đều đúng.
60. Để giải thích chuyện hiểu lầm với bạn của mình bạn đã lựa chọn địa điểm.
a. Quán nhậu.
b. Quán bar.
c. Quán ca phê yên tĩnh.
d. Quán karaoke.
61. Khi góp ý với một người bạn, bạn đã nói lựa chọn thời điểm.
a. Ngay giữa cuộc họp.
b. Lúc chỉ có hai người.
c. Lúc cả nhóm đi uông nước.
d. Lúc cả nhóm đi hát karaoke
62. Để thuyết phục giám đốc duyệt kế hoạch cá nhân của bạn, bạn đã lựa chọn thời điểm.
a. Lúc xếp đang họp.
b. Xếp vừa la cô thư ký chậm trễ công việc.
c. Sếp đang nói chuyện qua điện thoại với đối tác.
d. Xếp đang rất vui vì vừa ký được hợp đồng lớn.
63. Để tìm hiểu một hiện tượng giao tiếp, cách tiếp cận quan trọng nhất là:
a. Tiếp cận từ yếu tố văn hóa.
b. Tiếp cận từ yếu tố tâm lý.
c. Tiếp cận từ yếu tố triết học.
d. Đáp án a sai.
64. Vai trò đặc trưng nhất của giao tiếp là:
a. Hình thành và hoàn thiện nhân cách.
b. Tạo quan hệ thuận lợi cho công cuộc làm ăn, sinh sống.
c. Ảnh hưởng, chi phối sức khỏe tinh thần và thể chất.
d. Cả 3 đáp án trên đều sai.
65. Cặp kỹ năng truyền thông “nói- nghe” cần được chú ý, rèn luyện nhiều hơn cặp kỹ năng “viết- đọc” vì:
a. “Nói- nghe” chưa được rèn luyện chính khóa trong nhà trường.
b.
“Nói- nghe” được sử dụng với tần suất rất cao trong giao tiếp so với “viết- đọc”.
c. “Nói- nghe”được sử dụng trong tình huống ứng xử tức thời nên dễ sai sót.d. Cả 3 đáp án trên đều đúng.
a. “Nói- nghe” chưa được rèn luyện chính khóa trong nhà trường.
b.
“Nói- nghe” được sử dụng với tần suất rất cao trong giao tiếp so với “viết- đọc”.
c. “Nói- nghe”được sử dụng trong tình huống ứng xử tức thời nên dễ sai sót.
d. Cả 3 đáp án trên đều đúng.
66. Để cuốn hút người nghe, người giao tiếp cần phải
a. Nói những vấn đề cao siêu.
b. Nói những vấn đề chưa ai biết.
c. Nói những vấn đề mà mọi người đang quan tâm.
d. Tất cả những câu trên đều sai.
67. Khi đi phỏng vấn xin việc khi nghe người tuyển dụng nói “Rất tiếc, chúc bạn may mắn lần sau!” bạn đã.
a. Mỉm cười, cám ơn vì đã cho tôi cơ hội phỏng vấn.
b. Đứng bật dậy, bỏ ra ngoài.
c. Khóc ầm lên, năn nỉ.
d. Thất vọng, mặt rất buồn
68. Bạn cần tạo ấn tượng ban đầu từ lúc.
a. Những giây đầu tiên.
b. 1 phút sau
c. 5 phút sau.
d. 10 phút sau.
69. Bạn vừa chuyển trường đến học tại trường Phú lâm, ngày đầu đi học ở lớp bạn đã.
a. Chủ động giới thiệu mình và làm quen với các bạn trong lớp.
b. Ngồi im, chờ người khác tới làm quen.
c. Không nói chuyện.
D.Cả b,c đúng
70. Để chuẩn bị tốt cho buổi phỏng vấn bạn đã.
a. Tìm hiểu về công ty dự tuyển, vị trí dự tuyển, dự kiến các câu hỏi và câu trả lời.
b. Tới sớm hơn khoảng 10 phút.
c. Chuẩn bị sẵn thêm một bộ hồ sơ.
d. Cả a,b,c đều đúng.
71. “Chẳng được miếng thịt, miếng xôi, cũng được lời nói cho nguôi tấm lòng” câu nói có ý nghĩa sau?
a. Trong sự giao tiếp, nhiều khi chỉ cần một lời nói có tình có nghĩa cũng làm cho người khác vui lòng. Không cần có quà cáp gì.
b. Khi mang ơn ai điều gì, không nhất thiết phải quà cáp, chỉ cần câu nói có tình có nghĩa đúng lúc
c. Giống với câu “Được lời như cởi tấm lòng”
d. Cả a và b đều đúng
72. “Chim khôn tiếc lông, người khôn tiếc lời” ý nói?
a. Khuyên người ta nên thận trọng, không nên nói lung tung, nói phải đắn đo suy nghĩ
b. Một kinh nghiệm trong giao tiếp ứng xử
c. Những biểu hiện của người khôn ngoan trong giao tiếp
d. Cà a và c đều đúng
73. “Chim khôn tránh lưới tranh đò, người khôn tránh chốn xô bồ mới khôn” ý nói?
a. Khuyên người ta không đến nơi lộn xộn có nhiều kẻ xấu
b. Kinh nghiệm chọn không gian trong giao tiếp phòng tránh tiếng xấu cho bản thân
c. Cư xử khôn khéo với từng bối cảnh
d. Cả a và c đều đúng
74. “Dao năng lịếc thì sắc, người năng chào thì quen” có ý nói?
a. Khuyên đoàn kết với những người xung quanh
b. Sự chào hỏi thường xuyên tạo nên quan hệ thân mật
c. Văn hóa ưu giao tiếp của người Việt
d. Cả b và c đều đúng
75. “Giàu làm chị, khó lụy làm em” dùng để chỉ điều gì?
a. Sự bất bình đẳng trong giao tiếp xã hội
b. Những mặc định về vai trò trong giao tiếp dựa trên quan hệ kinh tế
c. Nói cái thế của đồng tiền nó khiến người ta phải chịu kém thế trước người giàu có
d. Cả a và b đều đúng
76. “Kẻ cả thì ngả mặt lên” câu này có ý nghĩa gì trong giao tiếp?
a. Giễu những người có địa vị cao xã hội trong xã hội tự cho mình là hơn mọi người
b. Như một kinh nghiệm nhìn người
c. Một trong biểu hiện của tư thế giao tiếp
d. Cả a và b đều đúng
77. “Kính chẳng bõ phiền” ý nói gì?
a. Tỏ lòng tôn kính bằng những hình thức phiền phức thì không nên
b. Việc chào hỏi, nghiêm cẩn với người trên đôi khi cũng khá phiền phức
c. Tính hợp lý về cách thức trong văn hóa biếu tặng
d. Cả b và c đều sai
78. “Quen biết dạ, lạ hỏi tên” dụng để ngụ ý gì?
a. Lời dạy trẻ em đối nhân xử thế như thế nào khi có khách đến chơi nhà
b. Văn hóa ưu giao tiếp của người Việt
c. Một kinh nghiệm trong giao tiếp ứng xử
d. Cả a,b,c đều đúng
79. 75% các thông báo bằng miệng thường không được chú ý, bị hiểu sai hoặc nhanh chóng bị quên lãng., nên chúng ta cần:
a. Nghe đến đâu biết đến đấy
b. Lắng nghe một cách chủ động
c. Nghe đến đâu, ghi chép đến đó
d. Yên cầu người nói nhắc lại ý chính đã trình bày
80. Ấn tượng đầu tiên của bạn ghi điểm với người giao tiếp với mình là yếu tố nào dưới đây?
a. Dáng điệu, cử chỉ, trang phục.
b. Cách nói chuyện hài hước
c. Lời chào thân ái
d. Cách mở đầu câu chuyện của bạn
81. Khi được nhận một món quà từ một người bạn, bạn nên :
a. Chọn một món quà mà bạn mình thích tặng ngay lại
b. Tặng ngay lại một thứ gì đó mà mình đang có, còn mới đẹp chua dùng lần nào
c. Chờ đến một dịp lễ gần nhất và tặng thú gì đó mà bạn mình thích
d. Cả a và c đều đúng
82. Áp lực nào thường ảnh hưởng lớn nhất đến thái độ trong quá trình giao tiếp ?
a. Mặc cảm về năng lực, kiến thức
b. Mặc cảm về kinh tế
c. Mặc cảm về nhân thân, địa vị xã hội
d. Mặc cảm về diện mạo
83. Bản chất của con người trong giao tiếp ?
a. Con người quan tâm quan hệ của họ đối với người khác
b. Con người quan tâm trước tiên là đối tượng giao tiếp
c. Con người quan tâm trước tiên là bản thân mình
d. Con người quan tâm trước tiên là bản thân mình và quan hệ của họ đối với người khác
84. Bản chất của sự lắng nghe là gì ?
a. Là nhu cầu muốn nắm bắt các mục đích và nguyện vọng của đối tượng trong giao tiếp
b. Là nhu cầu muốn thể hiện năng lực của bản thân
c. Thể hiện sự lịch sự trong giao tiếp
d. Cả a và c đều đúng
85. Biểu hiện nào ta dễ làm người khác hụt hẫng nhất trong giao tiếp ?
a. Trả lời « không » một cách thẳng thừng
b. Đột ngột chuyển chủ đề nội dung giao tiếp
c. Người nói một đằng, kẻ nói một nẻo
d. Cả a và b đúng
86. Bốn kỹ thuật thường xuyên mang lại hiệu quả : (1) Giải thích cho mọi người vì sao cần đồng ý bạn ; (2) Hãy đặt ra các câu hỏi mà người ta chỉ có thể trả lời là « có » ; (3) Hãy để mọi người chọn một trong hai cái « có » ; (4) Hãy làm cho người khác hiểu rằng chính bạn đang mong đợi câu trả lời là « có » - Đó là :
a. Nghệ thuật thuyết phục người khác một cách chuyên nghiệp
b. Nghệ thuật kích lệ người khác một cách chuyên nghiệp
c. Nghệ thuật gây ảnh hưởng người khác một cách chuyên nghiệp
d. Cả a, b và c đều đúng
87. Bước đầu tiên cần chuẩn bị cho một bài thuyết trình là gì?
a. Đánh giá đúng bản thân
b. Tìm hiểu đối tượng nghe, phân tích khán thính giả
c. Xác định mục đích và mục tiêu của bài nói chuyện
d. Chuẩn bị các thiết bị, phương tiện hỗ trợ
88. Các phẩm chất ngôn thanh trong giao tiếp nói lên điều gì ?
a. Thái độ và tình cảm trong giao tiếp
b. Tất cả nội dung của thông điệp
c. Một phần nội dung của thông điệp
d. Cả a và c đúng.
89. Cách thức giao tiếp nào dưới đây có thể làm tổn thương đến thể diện của người khác trong khi giao tiếp ?
a. Trình bày một cách rõ ràng
b. Nói năng vui nhộn và thỉnh thoảng cướp lời
c. Ăn nói nhỏ nhẹ
d. Sử dụng nhiều khoảng lặng trong giao tiếp
90. Chăm chú lắng nghe giúp ích gì cho bạn trong quá trình giao tiếp
a. Có thể nghe được đầy đủ thông tin, nắm bắt được tâm lý, nguyện vọng của đối tượng
b. Thể hiện thái độ lịch sự.
c. Tìm được cái sai, hay hạn chế của đối tượng để phản công ngay lập tức.
d. Cả a và b đều đúng
91. Chức năng nào sau đây của giao tiếp thể hiện ở cả chủ thể giao tiếp và đối tượng giao tiếp
a. Chức năng thông tin, tổ chức
b. Chức năng điều khiển
c. Chức năng phối hợp hành động
d. Chức năng động viên, kích thích
92. Chúng ta lưu giữ thông tin nhiều nhất qua hình thức nào?
a. Vừa nghe vừa nhìn
b. Thông qua bàn luận
c. Thông qua bàn luận và thực hành
d. Thông qua nhìn
93. Có bao nhiêu mức độ lắng nghe ?
a. 2 mức
b. 3 mức
c. 4 mức
d. 5 mức
94. Cường độ của giọng nói có thể nói lên điều gì?
a. Sự tinh tế và khéo léo trong giao tiếp của người nói
b. Thường phản ánh một cách chân thật cảm xúc, tình cảm của người nói
c. Khí chất và tính cách của người nói
d. Cả a, b và c đều đúng
95. Đặc điểm tâm sinh lý, thể chất của mỗi con người, nghề nghiệp từng cá nhân, đặc trưng của của lịch sử, thời đại - là những yếu tố cơ bản ảnh hưởng đến?
a. Tính ổn định của phong cách giao tiếp
b. Tính chuẩn mực của phong cách giao tiếp
c. Tính linh hoạt của phong cách giao tiếp
d. Cả a, b và c đều đúng
96. Đạo đức, văn hoá, thẩm mỹ, pháp luật; bởi phong tục, tập quán, truyền thống, lễ giáo và các nguyên tắc khác được ấn định trong giao tiếp - là những yếu tố cơ bản ảnh hưởng đến?
a. Tính ổn định của phong cách giao tiếp
b. Tính chuẩn mực của phong cách giao tiếp
c. Tính linh hoạt của phong cách giao tiếp
d. Cả a, b và c đều đúng
97. Để đạt được mục đích trong lời giao tiếp đề nghị ai đó thực hiện điều gì cho mình, chúng ta cần ?
a .Sử dụng xem cài các từ ngữ tượng hình
b. Sử dụng xem cài các từ ngữ tình thái và kính ngữ (dạ, thưa, vâng, xin vui lòng)
c. Sử dụng xem cài các từ ngữ tượng thanh
d. Sử dụng xem cài các từ ngữ tu từ
98. Để giọng nói của mình thuyết phục, đòi hỏi mỗi cá nhân phải ?
a. Có vốn từ nhất định và khả năng sử dụng ngôn từ nhuần nhuyễn
b. Cần xác định rõ mục đích của cuộc giao tiếp để có thái độ và giọng điệu phù hợp
c. Làm chủ được bộ máy phát âm
d. Cả a, b, c đều đúng
99. Để khai thác thông tin từ đối tượng, một người phóng viên cần quan sát đối tượng theo?
a. Mô hình tam giác trên gương mặt đối tượng
b. Quan sát hết toàn bộ cơ thể, trang phục, phụ kiện,
c. Quan sát từ phần thắt lưng trở lên gương mặt
d. Không được nhìn chằm chằm vào đối tượng
100. Để làm người khác cảm thấy giá trị của mình, chúng ta tránh sử dụng từ, cụm từ nào trong giao tiếp ?
a. « anh », « của anh », « cho anh »
b. « ta », « của chúng ta », « cho chúng ta »
c. « tôi », « của tôi », «cho tôi »
d. Cả a, b, c đều đúng
101. Khi hẹn gặp ai đó để bàn công việc từ 10h – 12h, bạn cần tránh điều gì nhất trong những điều sau đây?
a. Đến muộn
b. Trình bày thiếu rõ ràng, ngắn gọn
c. Tạo áp lực gấp gáp, căng thẳng cho đối tượng
d. Tất cả a,b,c đều đúng
102. Độ tin cậy của thông tin trong quá trình giao tiếp có thể được xác tín qua yếu tố ?
a. Ngôn ngữ giao tiếp
Bb. Cận ngôn ngữ (các khoảng lặng, ừ, à, tằng hắng)
c. Ngoại ngôn ngữ (ngôn ngữ hình thể)
d. Đôi mắt
103. Đối với các nội dung công việc có tính bàn luận, chúng ta nên chọn thời điểm gặp gỡ nào?
a. Từ 8h – 10h sáng
b. Từ 10h – 12 giờ trưa
c. Từ 2h – 4h chiều
d. Từ 3h – 6h
104. Đối với các nội dung công việc có tính tâm tình, chúng ta nên chọn thời điểm gặp gỡ nào?
a. Từ 8h – 10h sáng
b. Từ 10h – 12 giờ trưa
c. Từ 2h – 4h chiều
d. Từ 3h – 6h chiều
105. Giao tiếp chính thức là hình thức giao tiếp:
a. Mang nặng tính cá nhân
b. Mang nặng tính tập thể
c. Các cá nhân cần xác định chính xác tọa độ xã hội của bản thân và tính chất của
d. Cả b và c đúng
106. Giao tiếp trực tiếp có những lợi ích gì so với giao tiếp gián tiếp
a. Thông tin được truyền tải trong một thời điểm cụ thể và không gian cụ thể, không muốn người khác quan sát được mình.
b. Người giao tiếp không bị mất tập trung, tránh được các độ nhiễu về không gian
c. Giao tiếp diễn ra nhanh chóng, dễ dàng, tiện lợi, tránh được các độ nhiễu về không gian
d. Bạn có thể thực hiện được nhiều mục đích trong một thời gian ngắn.
107. Giao tiếp chính thức thường được sử dụng trong các trường hợp nào?
a. Lễ nghi trong các phong tục hôn nhân, tang chế
b. Công tác tổ chức quản trị
c. Ấn định theo pháp luật, theo một qui ước, qui trình được các tập thể, tổ chức thừa nhận
d. Cả a, b, c đều đúng
108. Giao tiếp hiệu quả là giao tiếp hướng đến sự bình đẳng. Tuy nhiên, trên thực tế không có bình đẳng tuyệt đối, do vậy :
a. Mỗi người cần xác định rõ vị thế của bản thân
b. Mỗi người cần xác định rõ vị thế tâm lý, xã hội, năng lực, kinh nghiêm, nhu cầu và tình huống giao tiếp
c. Mỗi người cần phải giữ đúng « vai xã hội » của mình
d. Cả b và c đều đúng
109. Giao tiếp không chính thức là hình thức giao tiếp:
a. Mang nặng tính cá nhân
b. Không cho phép sự dồn ép đối tượng trong giao tiếp
c. Mang nặng tính tình cảm và giảm lược các hình thức nghi lễ
d. Cả a và c đúng
110. Giao tiếp phi ngôn là kết quả của?
a. Quá trình cảm giác diễn ra khi chúng ta tiếp xúc với đối tượng
b. Quá trình tri giác diễn ra khi chúng ta tiếp xúc với đối tượng
c. Cả a và b đều đúng
D
