wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第15课 (生词)

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu dịch tương ứng dưới đây

电影七点开始,他六点半就来了。

a)

Phim bảy giờ bắt đầu chiếu, 6h30 anh ấy mới tới

b)

phim bảy giờ bắt đầu chiếu, 6h anh ý đã đến rồi

c)

phim bảy giờ bắt đầu chiếu, 6h30 anh ấy đã đến rồi

d)

phim 7h30 mới bắt đầu chiếu, 6h30 anh ý đã đến rồi

2.

Từ trái nghĩa với từ

“无聊”的反义词是什么?

a)

没兴趣

méi xìngqù

b)

有趣

yǒu qù

c)

没意思

méi yìsi

d)

有意思

yǒu yìsi

3.

chọn câu dịch tương ứng

Về kí túc xá trước, sau đó đi bệnh viện khám 。

a)

先回宿舍,然后去医院看病。

b)

回宿舍后,就去医院看病

c)

回宿舍,然后去医院看病

d)

先去医院看病,然后回宿舍休息。

4.

你的手很疼,。。。写字✍️

a)

b)

c)

不能

d)

不可以

5.

chọn câu dịch tương ứng

她的肚子很疼,不能上课。

a)

cô ấy rất mệt, không thể lên lớp

b)

cô ấy rất đau tay không thể lên lớp

c)

cô ấy rất đau bụng, không thể lên lớp

d)

cổ cô ấy rất đau, không thể đi học

6.

Từ trái nghĩa với từ "死"

a)

b)

去世

c)

灭亡

d)

7.

明天考试, 今天下午我。。。背很多生词。

a)

b)

c)

d)

学习

8.

你。。。。客气,我们都是好朋友。

nǐ ..........kèqì, wǒmen dōu shì hǎo péngyǒu.

a)

b)

c)

d)

9.

她肚子痛

a)

b)

10.

她怎么了?

a)

喉咙痛

hóulóng tòng

b)

咳嗽

késou

11.

她怎么了?

a)

头痛

tóu tòng

b)

发烧

fā shāo

c)

生病

shēng bìng

d)

晕头

yūn tóu

12.

他怎么了?

a)

打喷嚏

dǎ pēntì

b)

打哈欠

dǎhā qian

c)

打嗝

dǎ gé

d)

流鼻涕

líu bí tì

13.

Chọn đáp án đúng:

咳嗽 késou

a)
b)
c)
d)
14.

Chọn đáp án đúng:

牙疼 yáténg

a)
b)
c)
d)
15.

Chọn đáp án đúng:

感冒 gǎnmào

a)
b)
c)
d)
16.

Chọn đáp án đúng:

头疼 tóu téng

a)
b)
c)
d)
17.

Chọn đáp án đúng:

生病 shēngbìng

a)
b)
c)
d)
18.

Chọn đáp án đúng:

病人 bìng rén

a)
b)
c)
d)
19.

Chọn đáp án đúng:

看病 kàn bìng

a)
b)
c)
d)
20.

Chọn đáp án đúng:

中药 zhōngyào

a)
b)
c)
d)
21.

Chọn đáp án đúng:

药片 yào piàn

a)
b)
c)
d)
22.

Chọn đáp án đúng:

开药 kāi yào

a)
b)
c)
d)
23.

Chọn đáp án đúng:

西药 xī yào

a)
b)
c)
d)
24.

Chọn đáp án đúng:

耳朵 ěr duō

a)
b)
c)
d)
25.

Chọn đáp án đúng:

体温表 tǐ wèn biǎo

a)
b)
c)
d)
26.

Chọn đáp án đúng:

鼻子 bí zi

a)
b)
c)
d)
27.

Chọn đáp án đúng:

眼睛 yǎnjing

a)
b)
c)
d)
28.

Chọn đáp án đúng:

告诉 gāosù

a)
b)
c)
d)