Font size
Worksheets第15课 (生词)
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
Chọn câu dịch tương ứng dưới đây
电影七点开始,他六点半就来了。
Phim bảy giờ bắt đầu chiếu, 6h30 anh ấy mới tới
phim bảy giờ bắt đầu chiếu, 6h anh ý đã đến rồi
phim bảy giờ bắt đầu chiếu, 6h30 anh ấy đã đến rồi
phim 7h30 mới bắt đầu chiếu, 6h30 anh ý đã đến rồi
Từ trái nghĩa với từ
“无聊”的反义词是什么?
没兴趣
méi xìngqù
有趣
yǒu qù
没意思
méi yìsi
有意思
yǒu yìsi
chọn câu dịch tương ứng
Về kí túc xá trước, sau đó đi bệnh viện khám 。
先回宿舍,然后去医院看病。
回宿舍后,就去医院看病
回宿舍,然后去医院看病
先去医院看病,然后回宿舍休息。
你的手很疼,。。。写字✍️
得
要
不能
不可以
chọn câu dịch tương ứng
她的肚子很疼,不能上课。
cô ấy rất mệt, không thể lên lớp
cô ấy rất đau tay không thể lên lớp
cô ấy rất đau bụng, không thể lên lớp
cổ cô ấy rất đau, không thể đi học
Từ trái nghĩa với từ "死"
生
去世
灭亡
活
明天考试, 今天下午我。。。背很多生词。
要
会
得
学习
你。。。。客气,我们都是好朋友。
nǐ ..........kèqì, wǒmen dōu shì hǎo péngyǒu.
不
别
要
该
她肚子痛
对
错
她怎么了?
喉咙痛
hóulóng tòng
咳嗽
késou
她怎么了?
头痛
tóu tòng
发烧
fā shāo
生病
shēng bìng
晕头
yūn tóu
他怎么了?
打喷嚏
dǎ pēntì
打哈欠
dǎhā qian
打嗝
dǎ gé
流鼻涕
líu bí tì
Chọn đáp án đúng:
咳嗽 késou
Chọn đáp án đúng:
牙疼 yáténg
Chọn đáp án đúng:
感冒 gǎnmào
Chọn đáp án đúng:
头疼 tóu téng
Chọn đáp án đúng:
生病 shēngbìng
Chọn đáp án đúng:
病人 bìng rén
Chọn đáp án đúng:
看病 kàn bìng
Chọn đáp án đúng:
中药 zhōngyào
Chọn đáp án đúng:
药片 yào piàn
Chọn đáp án đúng:
开药 kāi yào
Chọn đáp án đúng:
西药 xī yào
Chọn đáp án đúng:
耳朵 ěr duō
Chọn đáp án đúng:
体温表 tǐ wèn biǎo
Chọn đáp án đúng:
鼻子 bí zi
Chọn đáp án đúng:
眼睛 yǎnjing
Chọn đáp án đúng:
告诉 gāosù
